Bảng xếp hạng VĐQG Nhật Bản — BXH, thứ hạng, điểm số
Bảng xếp hạng VĐQG Nhật Bản gồm 20 đội sau 9 vòng. Cuộc đua ngôi đầu VĐQG Nhật Bản rất sát: Kashiwa Reysol (21 điểm) chỉ hơn Sanfrecce Hiroshima 1 điểm. Có 4 đội cách Kashiwa Reysol không quá 3 điểm. Sanfrecce Hiroshima vừa ghi nhiều nhất (22 bàn) vừa thủng lưới ít nhất (6 bàn). Tokyo Verdy vẫn chưa biết thắng sau 9 trận. Sanfrecce Hiroshima thắng 4 trong 5 trận gần nhất (WWWLW, trận mới nhất ở bên trái). Nagoya Grampus thua 4 trong 5 trận gần đây (WLLLL, trận mới nhất ở bên trái). Tokyo Verdy xếp cuối với 4 điểm sau 9 trận. Kashima Antlers giữ kỷ lục 9 lần vô địch, trong đó danh hiệu gần nhất đến ở mùa 2025 vừa qua. Kế tiếp, Shimizu S-Pulse (hạng 10) tiếp Gamba Osaka (hạng 18) lúc 11h00 ngày 17/10.
Thông tin nhanh
- Quốc gia
- Nhật Bản
- Liên đoàn
- AFC
- Mùa giải
- Tháng 8 – Tháng 5/6 năm sau (thu-xuân từ mùa 2026-27)
- Số đội
- 20
- Đang dẫn đầu
- Kashiwa Reysol
Bảng xếp hạng đầy đủ VĐQG Nhật Bản
| # | Đội | Tr | T | H | B | HS | Đ | Phong độ* |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | | 9 | 7 | 0 | 2 | +7 | 21 | WWWLL |
| 2 | | 9 | 6 | 2 | 1 | +16 | 20 | WWWLW |
| 3 | | 9 | 6 | 2 | 1 | +12 | 20 | WLDWW |
| 4 | | 9 | 6 | 2 | 1 | +9 | 20 | WWWWD |
| 5 | | 9 | 6 | 1 | 2 | +5 | 19 | LWWWW |
| 6 | | 9 | 5 | 1 | 3 | +3 | 16 | WDLLL |
| 7 | | 9 | 4 | 3 | 2 | +4 | 15 | DWDWD |
| 8 | | 9 | 3 | 4 | 2 | +3 | 13 | LDWWL |
| 9 | | 9 | 4 | 1 | 4 | 0 | 13 | LLWWW |
| 10 | | 9 | 4 | 1 | 4 | -1 | 13 | WWWLD |
| 11 | | 9 | 4 | 0 | 5 | -5 | 12 | LWLWW |
| 12 | | 9 | 3 | 3 | 3 | -5 | 12 | DDLDW |
| 13 | | 9 | 2 | 3 | 4 | -1 | 9 | LLLDW |
| 14 | | 9 | 2 | 3 | 4 | -5 | 9 | DDWLD |
| 15 | | 9 | 3 | 0 | 6 | -6 | 9 | WLLLL |
| 16 | | 9 | 2 | 2 | 5 | -5 | 8 | LWLLD |
| 17 | | 9 | 2 | 1 | 6 | -2 | 7 | WLLDL |
| 18 | | 9 | 1 | 3 | 5 | -8 | 6 | LLLLD |
| 19 | | 9 | 1 | 2 | 6 | -11 | 5 | DLDWL |
| 20 | | 9 | 0 | 4 | 5 | -10 | 4 | LLDDL |
* Phong độ là 5 trận gần nhất trên mọi đấu trường (giải + cúp), không riêng giải này — có thể khác số trận ở cột Tr/T/H/B. Đọc từ trái sang phải: ô đầu tiên là trận mới nhất. W thắng · D hòa · L thua.
Vua phá lưới VĐQG Nhật Bản
| # | Cầu thủ | Câu lạc bộ | Bàn | Trận |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Léo Ceará | Kashima Antlers | 11 | 8 |
| 2 | Akito Suzuki | Sanfrecce Hiroshima | 7 | 9 |
| 3 | Yusuke Segawa | Kashiwa Reysol | 7 | 9 |
| 4 | Kaina Tanimura | Yokohama F. Marinos | 6 | 9 |
| 5 | Marcinho | Kawasaki Frontale | 6 | 9 |
| 6 | Motoki Nagakura | FC Tokyo | 6 | 9 |
| 7 | Arata Watanabe | Mito Hollyhock | 5 | 8 |
| 8 | Rafael Elias | Kyoto Sanga FC | 5 | 9 |
| 9 | Aleksandar Čavrić | Kashima Antlers | 4 | 9 |
| 10 | Harumi Minamino | Urawa Red Diamonds | 4 | 9 |
Dẫn đầu kiến tạo VĐQG Nhật Bản
| # | Cầu thủ | Câu lạc bộ | Kiến tạo | Trận |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Masaki Watai | Kashiwa Reysol | 5 | 5 |
| 2 | Takuro Kaneko | Urawa Red Diamonds | 5 | 8 |
| 3 | Akito Suzuki | Sanfrecce Hiroshima | 3 | 9 |
| 4 | Derik Lacerda | Kawasaki Frontale | 3 | 5 |
| 5 | Haruka Motoyama | Fagiano Okayama | 3 | 5 |
| 6 | Kosuke Matsumura | Yokohama F. Marinos | 3 | 9 |
| 7 | Lucão | Fagiano Okayama | 3 | 8 |
| 8 | Motoki Nagakura | FC Tokyo | 3 | 9 |
| 9 | Mutsuki Kato | Sanfrecce Hiroshima | 3 | 9 |
| 10 | Nobuteru Nakagawa | Kashiwa Reysol | 3 | 9 |
Lịch thi đấu sắp tới
Thứ 7, 17/10
VĐQG Nhật Bản
Cập nhật lần cuối: 08:19 · 16/10/2026 (giờ VN)
Bảng xếp hạng VĐQG Nhật Bản được đồng bộ theo thời gian thực từ nhà cung cấp dữ liệu thể thao quốc tế; tỷ số chính thức luôn thuộc về ban tổ chức giải đấu.
Biên tập bởi đội ngũ 7Bong theo chính sách biên tập công khai.
Bảng xếp hạng VĐQG Nhật Bản: hỏi nhanh về lịch của Kashiwa Reysol
Khi nào Kashiwa Reysol ra sân lần tới?
Kashiwa Reysol tiếp Nagoya Grampus lúc 17h00 ngày 17/10. Nagoya Grampus hiện xếp thứ 15.
Khi nào Fagiano Okayama gặp Vissel Kobe?
Lúc 11h55 ngày 18/10; Fagiano Okayama đang xếp thứ 9, Vissel Kobe thứ 5 ở VĐQG Nhật Bản.
Sau 9 vòng, mỗi trận VĐQG Nhật Bản có mấy bàn?
2,9 bàn. Sanfrecce Hiroshima ghi nhiều nhất với 22 bàn.