Kawasaki Frontale
Nhật Bản
Thứ hạng VĐQG Nhật Bản
Kawasaki Frontale đang xếp thứ 8 trên tổng 20 đội tại VĐQG Nhật Bản, với 13 điểm sau 9 trận.
- Thắng
- 3
- Hoà
- 4
- Thua
- 2
- Bàn thắng
- 17
- Bàn thua
- 14
- Hiệu số
- +3
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Giới thiệu Kawasaki Frontale
Kawasaki Frontale là một đội bóng Nhật Bản. Người hâm mộ quen gọi đội là Kawasaki.
Kawasaki Frontale trên bảng xếp hạng VĐQG Nhật Bản
Sau 9 vòng tại VĐQG Nhật Bản, Kawasaki Frontale có 13 điểm. Trung bình mỗi trận đội lấy 1,4 điểm. Thành tích mùa 26/27 là 3 thắng, 4 hoà và 2 thua.
Kawasaki Frontale thi đấu thế nào gần đây?
Trận gần nhất, Kawasaki Frontale thua Nagoya Grampus 1-2 trên sân nhà. Số trận thắng trong 6 lần ra sân gần nhất là 4. Loạt 6 trận vừa qua để lại 11 bàn ghi được và 6 bàn phải nhận.
Kawasaki Frontale trông vào ai trên hàng công?
Kawasaki Frontale đang trông nhiều vào Marcinho, người đã ghi 6 bàn. Ngoài bàn thắng, anh đóng góp 1 đường kiến tạo. Anh có 9 lần ra sân mùa 26/27.
Vị trí Kawasaki Frontale so với phần còn lại của bảng
Kawasaki Frontale kém Yokohama F. Marinos ở vị trí liền trên đúng 2 điểm. Đội đầu bảng Kashiwa Reysol đang hơn 8 điểm.
Kawasaki Frontale trên sân nhà so với sân khách
Sân nhà mang về cho Kawasaki Frontale 2 trận thắng, sân khách thêm 1 trận. Hàng công ghi bàn tốt hơn hẳn khi đá sân nhà: trung bình 2,6 bàn mỗi trận, so với 1,0 bàn khi làm khách.
Kawasaki Frontale tấn công, phòng ngự ra sao?
Kawasaki Frontale ghi 17 bàn và để thủng lưới 14 bàn mùa 26/27. Khung thành đội đứng thứ 11 về độ an toàn trong nhóm. Hiệu số bàn thắng bại là +3.
Kawasaki Frontale gặp ai ở vòng tới?
Kawasaki Frontale sẽ làm khách của Cerezo Osaka trên sân Yodokou Sakura Stadium vào lúc 13h00 ngày 17/10/2026, tính theo giờ Việt Nam. Cerezo Osaka có 2 thắng, 2 hoà, 1 thua trong năm trận gần nhất. Đối thủ này đang đứng thứ 12 với 12 điểm.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | Louis Yamaguchi | Thủ môn | Nhật Bản |
| 2 | Yuto Matsunagane | Hậu vệ | Nhật Bản |
| 3 | Hiroto Taniguchi | Hậu vệ | Nhật Bản |
| 4 | Pedro Romano | Hậu vệ | Brazil |
| 5 | Asahi Sasaki | Hậu vệ | Nhật Bản |
| 6 | Yuki Yamamoto | Tiền vệ | Nhật Bản |
| 8 | Kento Tachibanada | Tiền vệ | Nhật Bản |
| 9 | Lazar Romanić | Tiền đạo | Serbia |
| 10 | Ryota Oshima | Tiền vệ | Nhật Bản |
| 11 | Yu Kobayashi | Tiền đạo | Nhật Bản |
| 13 | Sota Miura | Hậu vệ | Nhật Bản |
| 14 | Yasuto Wakizaka | Tiền vệ | Nhật Bản |
| 16 | Yuto Ozeki | Tiền vệ | Nhật Bản |
| 17 | Tatsuya Ito | Tiền vệ | Nhật Bản |
| 18 | Kazuya Konno | Tiền vệ | Nhật Bản |
| 19 | So Kawahara | Tiền vệ | Nhật Bản |
| 20 | Kyosuke Mochiyama | Tiền đạo | Nhật Bản |
| 21 | Yuki Hayasaka | Thủ môn | Nhật Bản |
| 22 | Filip Uremović | Hậu vệ | Croatia |
| 23 | Marcinho | Tiền vệ | Brazil |
| 24 | Ten Miyagi | Tiền đạo | Nhật Bản |
| 25 | Shuto Yamaichi | Tiền vệ | Nhật Bản |
| 26 | Kota Yui | Tiền vệ | Nhật Bản |
| 28 | Yuichi Maruyama | Hậu vệ | Nhật Bản |
| 29 | Reon Yamahara | Hậu vệ | Nhật Bản |
| 30 | Hiroto Noda | Hậu vệ | Nhật Bản |
| 31 | Noriharu Kan | Hậu vệ | Nhật Bản |
| 32 | Shunsuke Hayashi | Hậu vệ | Nhật Bản |
| 33 | Geun-hyeong Lee | Thủ môn | Hàn Quốc |
| 34 | Ryuki Osa | Tiền vệ | Nhật Bản |
| 36 | Rin Homma | Tiền đạo | Nhật Bản |
| 41 | Akihiro Ienaga | Tiền vệ | Nhật Bản |
| 49 | Svend Brodersen | Thủ môn | Đức |
| 97 | Derik Lacerda | Tiền đạo | Brazil |
| 99 | Kayke | Tiền đạo | Brazil |