Sanfrecce Hiroshima
Nhật Bản
Thứ hạng VĐQG Nhật Bản
Sanfrecce Hiroshima đang xếp thứ 2 trên tổng 20 đội tại VĐQG Nhật Bản, với 20 điểm sau 9 trận.
- Thắng
- 6
- Hoà
- 2
- Thua
- 1
- Bàn thắng
- 22
- Bàn thua
- 6
- Hiệu số
- +16
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Sanfrecce Hiroshima trên bảng xếp hạng VĐQG Nhật Bản
Sanfrecce Hiroshima xếp thứ 2 tại VĐQG Nhật Bản sau 9 trận. Bảng xếp hạng ghi nhận 6 thắng, 2 hoà và 1 thua. Trung bình mỗi trận đội lấy 2,2 điểm.
Vị trí Sanfrecce Hiroshima so với phần còn lại của bảng
Khoảng cách từ Sanfrecce Hiroshima tới Kashiwa Reysol ở ngôi đầu là 1 điểm.
Hàng công và hàng thủ Sanfrecce Hiroshima
Hàng công Sanfrecce Hiroshima đứng đầu tại VĐQG Nhật Bản với 2,4 bàn mỗi trận. Ở chiều phòng ngự, đội đứng đầu. Hiệu số bàn thắng bại là +16.
Sanfrecce Hiroshima qua những vòng vừa qua
Lần ra sân gần đây nhất đưa Sanfrecce Hiroshima tới kết quả thắng Tokyo Verdy 2-0. Mạch thắng hiện kéo dài 5 trận. Trong đó có 2 trận diễn ra trên sân nhà.
Người ghi bàn nhiều nhất Sanfrecce Hiroshima mùa 26/27
Chân sút chủ lực của Sanfrecce Hiroshima là Akito Suzuki, tác giả của 7 bàn. Chừng ấy chiếm khoảng 32% số bàn của toàn đội. Cầu thủ này còn có 3 kiến tạo.
Sanfrecce Hiroshima trên sân nhà so với sân khách
Sân nhà mang về cho Sanfrecce Hiroshima 3 trận thắng, sân khách thêm 3 trận. Khác biệt lớn nhất nằm ở hàng công: 3,3 bàn mỗi trận ở sân nhà, chỉ 1,8 bàn mỗi trận khi xa nhà. Đội chưa thua trận sân nhà nào.
Giới thiệu Sanfrecce Hiroshima
Sanfrecce Hiroshima là đội bóng Nhật Bản, mùa 26/27 thi đấu tại VĐQG Nhật Bản. Tên gọi tắt quen thuộc của đội là Sanfrecce.
Sanfrecce Hiroshima gặp ai ở vòng tới?
Kyoto Sanga FC là đối thủ kế tiếp của Sanfrecce Hiroshima tại VĐQG Nhật Bản, trận sân nhà bắt đầu lúc 12h00 ngày 17/10/2026 theo giờ Việt Nam trên sân Edion Peace Wing Hiroshima. Đối thủ này đang đứng thứ 16 với 8 điểm. Phong độ năm trận gần nhất của Kyoto Sanga FC là 2 thắng, 1 hoà, 2 thua.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Minato Hara | Tiền vệ | Nhật Bản |
| 1 | Keisuke Osako | Thủ môn | Nhật Bản |
| 3 | Taichi Yamasaki | Hậu vệ | Nhật Bản |
| 4 | Hayato Araki | Hậu vệ | Nhật Bản |
| 5 | Naoto Arai | Tiền vệ | Nhật Bản |
| 6 | Hayao Kawabe | Tiền vệ | Nhật Bản |
| 7 | Shunki Higashi | Tiền vệ | Nhật Bản |
| 8 | Takumu Kawamura | Tiền vệ | Nhật Bản |
| 9 | Kusini Yengi | Tiền đạo | Úc |
| 10 | Akito Suzuki | Tiền đạo | Nhật Bản |
| 11 | Mutsuki Kato | Tiền đạo | Nhật Bản |
| 14 | Taishi Matsumoto | Tiền vệ | Nhật Bản |
| 15 | Shuto Nakano | Tiền vệ | Nhật Bản |
| 18 | Daiki Suga | Tiền vệ | Nhật Bản |
| 19 | Sho Sasaki | Hậu vệ | Nhật Bản |
| 21 | Yudai Tanaka | Thủ môn | Nhật Bản |
| 22 | Sébastien Haller | Tiền đạo | Bờ Biển Ngà |
| 23 | Shun Ayukawa | Tiền đạo | Nhật Bản |
| 29 | Takuma Asano | Tiền đạo | Nhật Bản |
| 32 | Sota Koshimichi | Tiền vệ | Nhật Bản |
| 33 | Tsukasa Shiotani | Hậu vệ | Nhật Bản |
| 35 | Yotaro Nakajima | Tiền vệ | Nhật Bản |
| 37 | Ju-sung Kim | Hậu vệ | Hàn Quốc |
| 41 | Maeda Naoki | Tiền đạo | Nhật Bản |
| 43 | Hikaru Ogawa | Thủ môn | Nhật Bản |
| 45 | Shimon Kobayashi | Tiền vệ | Nhật Bản |
| 46 | Rento Noguchi | Tiền vệ | Nhật Bản |
| 48 | Hiroto Ota | Tiền vệ | Nhật Bản |
| 99 | Issei Ouchi | Thủ môn | Nhật Bản |