Kashiwa Reysol
Nhật Bản
Thứ hạng hiện tại Bảng East Region
Kashiwa Reysol đang xếp thứ 10 trên tổng 16 đội, với 0 điểm sau 1 trận.
- Thắng
- 0
- Hoà
- 0
- Thua
- 1
- Bàn thắng
- 1
- Bàn thua
- 2
- Hiệu số
- -1
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Vị trí của Kashiwa Reysol mùa 26/27
Ngôi đầu VĐQG Nhật Bản mùa 26/27 đang thuộc về Kashiwa Reysol. Bảng xếp hạng ghi nhận 7 thắng, 2 thua và chưa hoà trận nào. Mỗi vòng đấu mang về trung bình 2,3 điểm.
Số bàn thắng và bàn thua của Kashiwa Reysol
Cán cân bàn thắng bại của Kashiwa Reysol đang là +7. Số bàn thua vượt kỳ vọng chừng 0,3 bàn mỗi trận. Hiệu suất ghi bàn đưa đội lên vị trí thứ 3 của nhóm.
Phong độ gần đây của Kashiwa Reysol
Lần ra sân gần đây nhất đưa Kashiwa Reysol tới kết quả thắng Vissel Kobe 4-2. Chuỗi thắng đã sang trận thứ 4. Trong đó có 3 trận diễn ra trên sân nhà.
Thành tích sân nhà và sân khách của Kashiwa Reysol
Kashiwa Reysol ghi 10 bàn ở sân nhà và 11 bàn ở sân khách.
Người ghi bàn nhiều nhất Kashiwa Reysol mùa 26/27
Trên hàng công Kashiwa Reysol, Yusuke Segawa là cái tên nổ súng nhiều nhất với 7 bàn. Chừng ấy chiếm khoảng 33% số bàn của toàn đội. Ngoài bàn thắng, anh đóng góp 2 đường kiến tạo.
Khoảng cách của Kashiwa Reysol với nhóm trên và nhóm dưới
Kashiwa Reysol đang hơn Sanfrecce Hiroshima 1 điểm.
Hồ sơ đội bóng Kashiwa Reysol
Kashiwa Reysol góp mặt tại VĐQG Nhật Bản mùa 26/27. Đội thường được gọi ngắn là Kashiwa. Đội bóng này đến từ Nhật Bản.
Kashiwa Reysol đá trận tới với ai, lúc mấy giờ?
Ngày 17/10/2026, Kashiwa Reysol tiếp Nagoya Grampus trên sân Sankyo Frontier Kashiwa Stadium, bóng lăn lúc 17h00 giờ Việt Nam. Nagoya Grampus có 2 thắng, 3 thua trong năm trận gần nhất. Đối thủ này đang đứng thứ 15 với 9 điểm.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Kanade Tsuneto | Hậu vệ | Nhật Bản |
| - | Shusuke Furuya | Tiền đạo | Nhật Bản |
| - | Tatsuki Miyano | Hậu vệ | Nhật Bản |
| - | Haruma Kaneko | Thủ môn | Nhật Bản |
| 1 | Haruki Saruta | Thủ môn | Nhật Bản |
| 2 | Hiromu Mitsumaru | Hậu vệ | Nhật Bản |
| 3 | Shogo Asada | Hậu vệ | Nhật Bản |
| 4 | Taiyo Koga | Hậu vệ | Nhật Bản |
| 5 | Keita Endo | Tiền vệ | Nhật Bản |
| 6 | Yuto Yamada | Tiền vệ | Nhật Bản |
| 8 | Yoshio Koizumi | Tiền đạo | Nhật Bản |
| 9 | Mao Hosoya | Tiền đạo | Nhật Bản |
| 11 | Masaki Watai | Tiền đạo | Nhật Bản |
| 13 | Tomoya Inukai | Hậu vệ | Nhật Bản |
| 14 | Tomoaki Okubo | Tiền vệ | Nhật Bản |
| 15 | Shota Fujio | Tiền đạo | Nhật Bản |
| 16 | Koya Yuruki | Tiền vệ | Nhật Bản |
| 17 | Kohei Tezuka | Tiền vệ | Nhật Bản |
| 18 | Yuki Kakita | Tiền đạo | Nhật Bản |
| 19 | Hayato Nakama | Tiền vệ | Nhật Bản |
| 20 | Yusuke Segawa | Tiền vệ | Nhật Bản |
| 21 | Yudai Konishi | Tiền vệ | Nhật Bản |
| 23 | Kaiji Chonan | Hậu vệ | Nhật Bản |
| 24 | Tojiro Kubo | Tiền vệ | Nhật Bản |
| 25 | Ryosuke Kojima | Thủ môn | Nhật Bản |
| 26 | Daiki Sugioka | Hậu vệ | Nhật Bản |
| 27 | Koki Kumasaka | Tiền vệ | Nhật Bản |
| 28 | Sachiro Toshima | Tiền vệ | Nhật Bản |
| 29 | Kengo Nagai | Thủ môn | Nhật Bản |
| 32 | Yosei Yamauchi | Tiền vệ | Nhật Bản |
| 36 | Yositaka Furusawa | Tiền đạo | Nhật Bản |
| 39 | Nobuteru Nakagawa | Tiền vệ | Nhật Bản |
| 40 | Riki Harakawa | Tiền vệ | Nhật Bản |
| 42 | Wataru Harada | Hậu vệ | Nhật Bản |
| 43 | Yuito Kamo | Tiền vệ | Nhật Bản |
| 44 | Kenshin Yuba | Tiền vệ | Nhật Bản |
| 46 | Kenta Matsumoto | Thủ môn | Nhật Bản |
| 51 | Makoto Mitsuta | Tiền vệ | Nhật Bản |
| 77 | Tomoya Wakahara | Thủ môn | Nhật Bản |
| 87 | Hinata Yamauchi | Tiền đạo | Nhật Bản |
| 88 | Seiya Baba | Hậu vệ | Nhật Bản |