Mito Hollyhock
Nhật Bản
Thứ hạng VĐQG Nhật Bản
Mito Hollyhock đang xếp thứ 13 trên tổng 20 đội tại VĐQG Nhật Bản, với 9 điểm sau 9 trận.
- Thắng
- 2
- Hoà
- 3
- Thua
- 4
- Bàn thắng
- 12
- Bàn thua
- 13
- Hiệu số
- -1
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Giới thiệu Mito Hollyhock
Mito Hollyhock là đội bóng Nhật Bản, mùa 26/27 thi đấu tại VĐQG Nhật Bản. Tên gọi tắt quen thuộc của đội là Mito.
Vị trí của Mito Hollyhock mùa 26/27
Bảng xếp hạng VĐQG Nhật Bản ghi tên Mito Hollyhock ở vị trí thứ 13. Trung bình mỗi trận đội lấy 1,0 điểm. Thành tích mùa 26/27 là 2 thắng, 3 hoà và 4 thua.
Mạch trận hiện thời của Mito Hollyhock
Ba trận gần nhất của Mito Hollyhock: thua Shimizu S-Pulse 1-2, thắng Fukushima United 7-0 và thua Yokohama F. Marinos 0-2. Có 2 trong số đó là các trận sân nhà. Những vòng vừa qua mang về 1 trận thắng.
Người ghi bàn nhiều nhất Mito Hollyhock mùa 26/27
Trên hàng công Mito Hollyhock, Arata Watanabe là cái tên nổ súng nhiều nhất với 5 bàn. Chừng ấy chiếm khoảng 42% số bàn của toàn đội. Anh có 8 lần ra sân mùa 26/27.
Vị trí Mito Hollyhock so với phần còn lại của bảng
Mito Hollyhock và V-Varen Nagasaki đang bằng điểm nhau, chỉ số phụ quyết định thứ tự. Đội đầu bảng Kashiwa Reysol đang hơn 12 điểm. Cerezo Osaka đang hơn đội 3 điểm.
Mito Hollyhock trên sân nhà so với sân khách
Sân nhà mang về cho Mito Hollyhock 1 trận thắng, sân khách thêm 1 trận. Khi xa nhà, đội ghi 5 bàn và nhận 6 bàn. Trong các trận sân nhà, đội ghi 7 bàn và nhận 7 bàn.
Mito Hollyhock tấn công, phòng ngự ra sao?
Hàng thủ Mito Hollyhock đứng thứ 9 tại VĐQG Nhật Bản, trung bình nhận 1,4 bàn mỗi trận. Tính theo bàn thua mỗi trận, đội đứng thứ 9. Đội đang có hiệu số −1.
Trận kế tiếp của Mito Hollyhock
Ngày 17/10/2026, Mito Hollyhock tiếp Urawa Red Diamonds trên sân K's Denki Stadium Mito, bóng lăn lúc 14h00 giờ Việt Nam. Phong độ năm trận gần nhất của Urawa Red Diamonds là 3 thắng, 2 thua. Đối thủ này đang đứng thứ 11 với 12 điểm.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Leo Silva | Tiền vệ | Brazil |
| 2 | Malick Fofana | Hậu vệ | Nhật Bản |
| 3 | Koshi Osaki | Tiền vệ | Nhật Bản |
| 4 | Akinari Kawazura | Hậu vệ | Nhật Bản |
| 5 | Hiroshi Iwasaki | Hậu vệ | Nhật Bản |
| 6 | Kazuma Okamoto | Hậu vệ | Nhật Bản |
| 7 | Sho Omori | Hậu vệ | Nhật Bản |
| 8 | Chihiro Kato | Tiền vệ | Nhật Bản |
| 9 | Ryo Nemoto | Tiền đạo | Nhật Bản |
| 10 | Arata Watanabe | Tiền đạo | Nhật Bản |
| 11 | Yoshiki Torikai | Tiền vệ | Nhật Bản |
| 14 | Mizuki Arai | Tiền vệ | Nhật Bản |
| 15 | Yasuki Kimoto | Hậu vệ | Nhật Bản |
| 16 | Yuri Tamura | Hậu vệ | Nhật Bản |
| 17 | Kenta Itakura | Hậu vệ | Nhật Bản |
| 18 | Kotaro Uchino | Tiền đạo | Nhật Bản |
| 19 | Leon Nozawa | Tiền vệ | Nhật Bản |
| 19 | Taishi Semba | Tiền vệ | Nhật Bản |
| 20 | Yu Funabashi | Tiền vệ | Nhật Bản |
| 21 | Shuhei Matsubara | Thủ môn | Nhật Bản |
| 22 | Kaito Taniguchi | Tiền vệ | Nhật Bản |
| 24 | Kiichi Yamazaki | Tiền vệ | Nhật Bản |
| 25 | Takumi Mase | Hậu vệ | Nhật Bản |
| 27 | Jakub Słowik | Thủ môn | Ba Lan |
| 28 | Kota Saga | Tiền vệ | Nhật Bản |
| 29 | Tada Keisuke | Tiền đạo | Nhật Bản |
| 30 | Jin Okumura | Tiền vệ | Nhật Bản |
| 33 | Patryck Ferreira | Tiền đạo | Brazil |
| 34 | Konosuke Nishikawa | Thủ môn | Nhật Bản |
| 37 | Minato Kamiyama | Thủ môn | Nhật Bản |
| 38 | Hugo Leonardo | Tiền vệ | Brazil |
| 39 | Hayata Yamamoto | Tiền vệ | Nhật Bản |
| 41 | Kishin Shimatani | Tiền vệ | Nhật Bản |
| 44 | Motoki Nishihara | Tiền vệ | Nhật Bản |
| 48 | Yuto Yamashita | Tiền vệ | Nhật Bản |
| 50 | Rei Ieizumi | Hậu vệ | Nhật Bản |
| 53 | Shota Yamashita | Tiền vệ | Nhật Bản |
| 70 | Matheus Leiria | Tiền vệ | Brazil |
| 82 | Kotatsu Kawakami | Tiền vệ | Nhật Bản |
| 87 | Kishin Gokita | Tiền đạo | Nhật Bản |