Shimizu S-Pulse
Nhật Bản
Thứ hạng VĐQG Nhật Bản
Shimizu S-Pulse đang xếp thứ 10 trên tổng 20 đội tại VĐQG Nhật Bản, với 13 điểm sau 9 trận.
- Thắng
- 4
- Hoà
- 1
- Thua
- 4
- Bàn thắng
- 8
- Bàn thua
- 9
- Hiệu số
- -1
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Shimizu S-Pulse qua những vòng vừa qua
Shimizu S-Pulse đang trải qua mạch thắng 5 trận. Qua 6 trận gần nhất, đội ghi 10 bàn và nhận 6 bàn. Có 2 trận khung thành đội không bị chọc thủng.
Shimizu S-Pulse đứng thứ mấy tại VĐQG Nhật Bản?
Shimizu S-Pulse đang có mạch thắng 5 trận và đứng thứ 10. Thành tích mùa 26/27 là 4 thắng, 1 hoà và 4 thua. Nhịp lấy điểm đang là 1,4 điểm một trận.
Hàng công và hàng thủ Shimizu S-Pulse
Cán cân bàn thắng bại của Shimizu S-Pulse đang là −1. Hàng thủ nhận ít hơn kỳ vọng khoảng 0,6 bàn mỗi trận. Xếp theo bàn thắng mỗi trận, đội nằm ở vị trí thứ 16.
Khoảng cách của Shimizu S-Pulse với nhóm trên và nhóm dưới
Khoảng cách từ Shimizu S-Pulse tới Kashiwa Reysol ở ngôi đầu là 8 điểm. Đội đang giữ 1 điểm lợi thế trước Urawa Red Diamonds.
Người ghi bàn nhiều nhất Shimizu S-Pulse mùa 26/27
Oh Se-Hun là người ghi nhiều bàn nhất cho Shimizu S-Pulse mùa 26/27 với 2 bàn. Anh có 8 lần ra sân mùa 26/27. Tỷ trọng của anh trong tổng số bàn thắng là chừng 25%.
Shimizu S-Pulse trên sân nhà so với sân khách
Sân nhà mang về cho Shimizu S-Pulse 2 trận thắng, sân khách thêm 2 trận. Khi xa nhà, đội ghi 4 bàn và nhận 5 bàn. Sân nhà đội ghi 4 bàn và nhận 4 bàn.
Giới thiệu Shimizu S-Pulse
Shimizu S-Pulse là đội bóng Nhật Bản, mùa 26/27 thi đấu tại VĐQG Nhật Bản. Tên gọi tắt quen thuộc của đội là Shimizu.
Đối thủ kế tiếp của Shimizu S-Pulse
Gamba Osaka là đối thủ kế tiếp của Shimizu S-Pulse tại VĐQG Nhật Bản, trận sân nhà bắt đầu lúc 11h00 ngày 17/10/2026 theo giờ Việt Nam trên sân IAI Stadium Nihondaira. Đối thủ này đang đứng thứ 18 với 6 điểm. Phong độ năm trận gần nhất của Gamba Osaka là 2 thắng, 3 thua.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | Yuya Oki | Thủ môn | Nhật Bản |
| 2 | Dieguinho | Tiền vệ | Brazil |
| 3 | Yuji Takahashi | Hậu vệ | Nhật Bản |
| 4 | Sodai Hasukawa | Hậu vệ | Nhật Bản |
| 6 | Du-jae Won | Tiền vệ | Hàn Quốc |
| 7 | Capixaba | Tiền vệ | Brazil |
| 8 | Kenta Inoue | Tiền vệ | Nhật Bản |
| 9 | Oh Se-Hun | Tiền đạo | Hàn Quốc |
| 13 | Ryo Germain | Tiền đạo | Nhật Bản |
| 14 | Seung-wook Park | Hậu vệ | Hàn Quốc |
| 15 | Yuki Honda | Hậu vệ | Nhật Bản |
| 16 | Togo Umeda | Thủ môn | Nhật Bản |
| 17 | Masaki Yumiba | Tiền vệ | Nhật Bản |
| 18 | Taiki Hirato | Tiền vệ | Nhật Bản |
| 19 | Kinoshita Kosuke | Tiền đạo | Nhật Bản |
| 20 | Joo-Young Um | Hậu vệ | Hàn Quốc |
| 21 | Kai Matsuzaki | Tiền vệ | Nhật Bản |
| 22 | Kei Ishikawa | Thủ môn | Nhật Bản |
| 23 | Kanta Chiba | Tiền đạo | Nhật Bản |
| 24 | Hidehiro Sugai | Hậu vệ | Nhật Bản |
| 25 | Mateus Brunetti | Hậu vệ | Brazil |
| 27 | Ryota Hariu | Tiền vệ | Nhật Bản |
| 28 | Yutaka Yoshida | Hậu vệ | Nhật Bản |
| 30 | Tomotaro Sasaki | Thủ môn | Nhật Bản |
| 33 | Yuji Doi | Tiền vệ | Nhật Bản |
| 37 | Kei Koizumi | Tiền vệ | Nhật Bản |
| 38 | Yuto Tsuji | Tiền vệ | Nhật Bản |
| 39 | Haruto Hidaka | Hậu vệ | Nhật Bản |
| 41 | Keigo Suzuki | Tiền vệ | Nhật Bản |
| 47 | Yudai Shimamoto | Tiền vệ | Nhật Bản |
| 49 | Koya Kitagawa | Tiền đạo | Nhật Bản |
| 50 | Tomoya Fujii | Tiền vệ | Nhật Bản |
| 51 | Jelani Reshaun Sumiyoshi | Hậu vệ | Nhật Bản |
| 70 | Sen Takagi | Hậu vệ | Nhật Bản |
| 71 | Yui Inokoshi | Thủ môn | Nhật Bản |
| 81 | Kazuki Kozuka | Tiền vệ | Nhật Bản |
| 97 | Rinsei Ohata | Tiền vệ | Nhật Bản |