
Taiki Hirato
Tiền vệ trung tâm ·
Kyoto Sanga FC
Chuyển nhượng và giá trị của Taiki Hirato
Dữ liệu chuyển nhượng của Taiki Hirato gồm 6 lượt di chuyển được ghi nhận. Lượt liền trước trong hồ sơ: Kashima Antlers sang Machida Zelvia ngày 01/02/2017, phí không được công bố.
| Ngày | Từ | Đến | Phí |
|---|---|---|---|
| 1/2/2016 | — | Kashima Antlers | Không công bố |
| 1/2/2017 | Kashima Antlers | Machida Zelvia | Không công bố |
| 31/1/2019 | Machida Zelvia | Kashima Antlers | Cho mượn |
| 1/8/2019 | Kashima Antlers | Machida Zelvia | Trở lại sau cho mượn |
| 9/1/2023 | Machida Zelvia | Kyoto Sanga FC | Không công bố |
| 16/9/2026 | Kyoto Sanga FC | Shimizu S-Pulse | Không công bố |
Nguồn: dữ liệu chuyển nhượng trong kho dữ liệu của 7Bong, cập nhật 12/9/2026. Phí ghi "Không công bố" khi bên cung cấp không công bố con số.
Câu chuyện sự nghiệp Taiki Hirato
Ở chặng gần nhất trong dữ liệu, Taiki Hirato thuộc biên chế Kyoto Sanga FC, và hồ sơ còn có số liệu của anh ở 2 câu lạc bộ khác. Anh đến Kyoto Sanga FC ngày 09/01/2023 từ Machida Zelvia. Dữ liệu mùa 26/27 tại VĐQG Nhật Bản ghi nhận anh ra sân 2 trận. Tính mọi giải trong dữ liệu, anh có 109 trận nằm trong danh sách thi đấu, kèm 2 bàn và 15 kiến tạo cho Kyoto Sanga FC. Tại Kyoto Sanga FC, anh khoác áo số 18 và có hợp đồng được ghi nhận đến 31/01/2026.
Lượt chuyển nhượng sớm nhất trong hồ sơ là ngày 01/02/2016, khi anh gia nhập Kashima Antlers, năm anh bước sang tuổi 19. Quãng ở Kashima Antlers được ghi bằng 11 lần có tên trong danh sách thi đấu. Các mùa có số liệu ở đội này trải từ 2016 đến 2019. Số liệu theo mùa bắt đầu từ mùa 2016 tại VĐQG Nhật Bản cùng Kashima Antlers, năm anh tròn 19 tuổi. Mùa đó anh có tên trong danh sách thi đấu 6 lần. Tính trên 3 câu lạc bộ, dữ liệu cấp CLB ghi cho anh 2 bàn và 15 kiến tạo. Cùng quãng đó là 122 lần có tên trong danh sách thi đấu. Mùa có nhiều bàn thắng và kiến tạo nhất ở một giải trong dữ liệu là 2024 tại VĐQG Nhật Bản cùng Kyoto Sanga FC, với 2 bàn cùng 6 kiến tạo. Đó là năm anh tròn 27 tuổi.
Taiki Hirato thuộc biên chế CLB nào?
Taiki Hirato thuộc biên chế Kyoto Sanga FC, giá trị chuyển nhượng được ước tính khoảng 825 nghìn EUR (ước tính). Bản hợp đồng đang có hiệu lực tới 31/01/2026.
- Câu lạc bộ
- Kyoto Sanga FC
- Giải đấu
- VĐQG Nhật Bản
- Số áo
- 18
- Gia nhập
- 16/09/2026
- Hợp đồng đến
- 31/1/2026
- Giá trị chuyển nhượng
- ≈ 0,8 triệu EUR (ước tính)
Taiki Hirato: tiểu sử, chiều cao, quốc tịch
Cao 177 cm, Taiki Hirato là tiền vệ người Nhật Bản của Kyoto Sanga FC. Theo dữ liệu, bản hợp đồng hiện tại có hạn tới 31/01/2026.
- Vị trí
- Tiền vệ trung tâm
- Ngày sinh
- 18/4/1997 (29 tuổi)
- Quốc tịch
- Nhật Bản
- Chiều cao
- 177 cm
- Chân thuận
- Phải
- Số áo
- 18
- CLB hiện tại
- Kyoto Sanga FC
- Hợp đồng đến
- 31/1/2026
- Giá trị ước tính
- ≈ 0,8 triệu EUR (ước tính)
Thống kê thi đấu mùa 26/27 — Taiki Hirato
Taiki Hirato đã chơi 2 trận với 35 phút trên sân mùa 26/27 tại VĐQG Nhật Bản. Điểm số trung bình mỗi trận là 6,75.
- 2 Trận
- 35 Phút
- 0 Bàn thắng
- 0 Kiến tạo
- 0 Sút
- 2 Đường chuyền quyết định
- 0 Thẻ vàng
- 6,75 Điểm trung bình
Phong độ Taiki Hirato các trận vừa qua
Qua 2 lần ra sân gần đây nhất, Taiki Hirato tích luỹ 35 phút thi đấu. Mỗi trận anh ở trên sân trung bình 18 phút.
| Ngày | Đối thủ | Tỷ số | Phút | Bàn/Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|
| 11-10 | Mito Hollyhock | 1–2 | 13 | 0/0 | 6,6 |
| 19-09 | JEF United Chiba | 2–1 | 22 | 0/0 | 6,9 |
Sự nghiệp Taiki Hirato theo mùa
Theo thống kê từng mùa, Taiki Hirato ghi 2 bàn qua 122 lần có tên trong danh sách thi đấu. Riêng Kyoto Sanga FC chiếm 89% số lần có tên trong danh sách thi đấu.
| Câu lạc bộ | Mùa | Giải | Có tên | Phút | Bàn | Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Kyoto Sanga FC | 26/27 | VĐQG Nhật Bản | 1 | 22 | 0 | 0 | 6,90 |
| Kyoto Sanga FC | 26/27 | VĐQG Nhật Bản | 3 | 160 | 0 | 0 | 6,43 |
| Machida Zelvia | — | Emperor Cup | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Machida Zelvia | — | Emperor Cup | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Kyoto Sanga FC | — | Emperor Cup | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Kyoto Sanga FC | — | Emperor Cup | 5 | 0 | 0 | 0 | — |
| Kyoto Sanga FC | — | Emperor Cup | 3 | 0 | 0 | 0 | — |
| Kyoto Sanga FC | 2026 | Emperor Cup | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Kashima Antlers | 2016 | VĐQG Nhật Bản | 6 | 0 | 0 | 0 | — |
| Kashima Antlers | 2019 | VĐQG Nhật Bản | 5 | 53 | 0 | 0 | 5,90 |
| Kyoto Sanga FC | 2023 | VĐQG Nhật Bản | 16 | 614 | 0 | 2 | 6,89 |
| Kyoto Sanga FC | 2024 | VĐQG Nhật Bản | 27 | 1922 | 2 | 6 | 7,01 |
| Kyoto Sanga FC | 2025 | VĐQG Nhật Bản | 36 | 2463 | 0 | 6 | 6,91 |
| Kyoto Sanga FC | 2026 | VĐQG Nhật Bản | 16 | 438 | 0 | 1 | 6,70 |
"Có tên": số trận có tên trong danh sách thi đấu ở mọi giải, gồm cả lần ngồi dự bị không vào sân.
Câu hỏi thường gặp về Taiki Hirato
- Taiki Hirato bao nhiêu tuổi và cao bao nhiêu?
- Hồ sơ ghi nhận Taiki Hirato 29 tuổi (sinh ngày 18/04/1997), cao 177 cm.
- Taiki Hirato có bao nhiêu bàn thắng mùa 26/27?
- Ở mùa 26/27 tại VĐQG Nhật Bản, Taiki Hirato ghi 0 bàn sau 2 trận.
- Taiki Hirato hiện thuộc biên chế CLB nào?
- Kyoto Sanga FC là CLB hiện tại của Taiki Hirato, mang áo số 18 và chơi ở vị trí tiền vệ.
Xem thêm: Bảng xếp hạng VĐQG Nhật Bản · Lịch thi đấu Kyoto Sanga FC
Cập nhật lần cuối: 12:59 · 12/10/2026 (giờ VN)
Thông tin cầu thủ được đồng bộ theo thời gian thực từ nhà cung cấp dữ liệu thể thao quốc tế; tỷ số chính thức luôn thuộc về ban tổ chức giải đấu.
Biên tập bởi đội ngũ 7Bong theo chính sách biên tập công khai.