Kashima Antlers
Nhật Bản
Thứ hạng VĐQG Nhật Bản
Kashima Antlers đang xếp thứ 6 trên tổng 20 đội tại VĐQG Nhật Bản, với 16 điểm sau 9 trận.
- Thắng
- 5
- Hoà
- 1
- Thua
- 3
- Bàn thắng
- 19
- Bàn thua
- 16
- Hiệu số
- +3
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Kashima Antlers qua những vòng vừa qua
Ba trận gần nhất của Kashima Antlers: thắng Gamba Osaka 2-0, thắng Ventforet Kofu 3-1 và hoà Kawasaki Frontale 3-3. Những vòng vừa qua mang về 3 trận thắng. Ở loạt trận đó, hai chiều bóng lăn cho ra 16 bàn ghi và 8 bàn thủng lưới.
Kashima Antlers xếp hạng ra sao?
Kashima Antlers đang có mạch bất bại 4 trận và đứng thứ 6. Cụ thể là 5 thắng, 1 hoà và 3 thua. Mỗi vòng đấu mang về trung bình 1,8 điểm.
Số bàn thắng và bàn thua của Kashima Antlers
Trung bình mỗi trận Kashima Antlers ghi 2,1 bàn và nhận 1,8 bàn. So với chỉ số kỳ vọng, đội đang lãi khoảng 0,5 bàn mỗi trận. Hàng thủ thủng lưới nhiều hơn kỳ vọng khoảng 0,4 bàn mỗi trận.
Kashima Antlers trông vào ai trên hàng công?
11 bàn của Léo Ceará đang dẫn đầu danh sách ghi bàn nội bộ Kashima Antlers. Chừng ấy chiếm khoảng 58% số bàn của toàn đội. Trung bình anh có ít nhất một bàn mỗi trận ra sân.
Kashima Antlers mạnh hơn ở sân nào?
Kashima Antlers nhận 4 bàn ở sân nhà và 12 bàn khi làm khách. Điều đáng chú ý là đội ghi bàn nhiều hơn khi làm khách: 2,4 bàn mỗi trận, so với 1,8 bàn trên sân nhà.
Kashima Antlers đang bám đuổi những ai?
Kashima Antlers đang hơn Yokohama F. Marinos 1 điểm. Cách biệt với Kashiwa Reysol là 5 điểm. Vissel Kobe đang hơn đội 3 điểm.
Giới thiệu Kashima Antlers
Kashima Antlers là đội bóng Nhật Bản, mùa 26/27 thi đấu tại VĐQG Nhật Bản. Đội thường được gọi ngắn là Kashima.
Kashima Antlers gặp ai ở vòng tới?
Ngày 17/10/2026, Kashima Antlers tiếp V-Varen Nagasaki trên sân Kashima Soccer Stadium, bóng lăn lúc 13h00 giờ Việt Nam. Trong năm trận gần nhất, V-Varen Nagasaki có 1 thắng, 2 hoà, 2 thua. Đối thủ này đang đứng thứ 14 với 9 điểm.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | Tomoki Hayakawa | Thủ môn | Nhật Bản |
| 2 | Koki Anzai | Hậu vệ | Nhật Bản |
| 3 | Kim Tae-hyeon | Hậu vệ | Hàn Quốc |
| 4 | Kaito Chida | Hậu vệ | Nhật Bản |
| 5 | Ikuma Sekigawa | Hậu vệ | Nhật Bản |
| 6 | Kento Misao | Tiền vệ | Nhật Bản |
| 7 | Ryoya Ogawa | Hậu vệ | Nhật Bản |
| 8 | Matheus Bueno | Tiền vệ | Brazil |
| 9 | Léo Ceará | Tiền đạo | Brazil |
| 10 | Gaku Shibasaki | Tiền vệ | Nhật Bản |
| 11 | Kyosuke Tagawa | Tiền đạo | Nhật Bản |
| 14 | Yuta Higuchi | Tiền vệ | Nhật Bản |
| 17 | Élber | Tiền vệ | Brazil |
| 18 | Yan Matheus | Tiền vệ | Brazil |
| 19 | Sho Omori | Hậu vệ | Nhật Bản |
| 21 | Taiki Yamada | Thủ môn | Nhật Bản |
| 23 | Keisuke Tsukui | Hậu vệ | Nhật Bản |
| 24 | Haruki Hayashi | Tiền vệ | Nhật Bản |
| 25 | Ryuta Koike | Hậu vệ | Nhật Bản |
| 27 | Yuta Matsumura | Tiền vệ | Nhật Bản |
| 28 | Yugo Okawa | Hậu vệ | Nhật Bản |
| 29 | Yuji Kajikawa | Thủ môn | Nhật Bản |
| 30 | Minato Yoshida | Tiền đạo | Nhật Bản |
| 31 | Haruto Fujii | Thủ môn | Nhật Bản |
| 34 | Homare Tokuda | Tiền đạo | Nhật Bản |
| 35 | Anthony Motosuna | Hậu vệ | Nhật Bản |
| 37 | Rikuto Hirose | Hậu vệ | Nhật Bản |
| 40 | Yuma Suzuki | Tiền đạo | Nhật Bản |
| 55 | Naomichi Ueda | Hậu vệ | Nhật Bản |
| 77 | Aleksandar Čavrić | Tiền vệ | Slovakia |