
Rikuto Hirose
Hậu vệ ·
Kashima Antlers
Câu chuyện thi đấu của Rikuto Hirose, từ CLB đầu tiên tới hiện tại
Rikuto Hirose sinh ngày 23/09/1995, mang quốc tịch Nhật Bản; hồ sơ sự nghiệp của anh có số liệu ở 3 câu lạc bộ. Hồ sơ chuyển nhượng mở đầu bằng ngày 01/02/2014, lúc anh gia nhập Mito Hollyhock, năm anh tròn 19 tuổi. Anh cập bến Yokohama F. Marinos ngày 05/01/2019 từ Tokushima Vortis. Cộng mọi giải, anh có 32 trận nằm trong danh sách thi đấu, kèm 1 bàn và 1 kiến tạo tại đây. Ngày 08/01/2024, anh chuyển từ Kashima Antlers sang Vissel Kobe. Tính mọi giải đấu, dữ liệu ghi cho anh 2 bàn cùng 5 kiến tạo sau 87 trận có tên trong danh sách thi đấu trong màu áo Vissel Kobe.
Mùa có nhiều bàn thắng và kiến tạo nhất ở một giải trong dữ liệu là 2024 tại VĐQG Nhật Bản cùng Vissel Kobe, với 2 bàn cùng 4 kiến tạo. Đó là năm anh bước sang tuổi 29. Tính trên 3 câu lạc bộ, dữ liệu cấp CLB ghi cho anh 3 bàn và 15 kiến tạo. Cùng quãng đó là 224 lần có tên trong danh sách thi đấu. Giai đoạn đang diễn ra tại Kashima Antlers bắt đầu ngày 20/07/2026, khi anh đến từ Vissel Kobe. Trong mùa 26/27 tại VĐQG Nhật Bản, anh ra sân 9 trận. Tính mọi giải trong dữ liệu, anh có 9 kiến tạo qua 105 lần có tên trong danh sách thi đấu cho Kashima Antlers. Hồ sơ hiện tại ở Kashima Antlers ghi anh khoác áo số 37 và có hợp đồng tới 31/01/2026.
Hành trình sự nghiệp của Rikuto Hirose
Hồ sơ sự nghiệp của Rikuto Hirose trải qua ít nhất 8 mùa có số liệu. Dữ liệu bao gồm 3 đội bóng khác nhau. Số liệu từng mùa cộng dồn: 3 bàn, 224 lần có tên trong danh sách.
| Câu lạc bộ | Mùa | Giải | Có tên | Phút | Bàn | Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Kashima Antlers | 26/27 | VĐQG Nhật Bản | 8 | 506 | 0 | 0 | 6,66 |
| Kashima Antlers | — | Emperor Cup | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Kashima Antlers | — | Emperor Cup | 5 | 0 | 0 | 0 | — |
| Kashima Antlers | — | Emperor Cup | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Vissel Kobe | — | Emperor Cup | 5 | 0 | 0 | 0 | — |
| Vissel Kobe | — | Emperor Cup | 5 | 0 | 0 | 0 | — |
| Kashima Antlers | 2026 | Emperor Cup | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Yokohama F. Marinos | 2019 | VĐQG Nhật Bản | 32 | 1727 | 1 | 1 | 6,90 |
| Kashima Antlers | 2020 | VĐQG Nhật Bản | 16 | 896 | 0 | 3 | 6,77 |
| Kashima Antlers | 2021 | VĐQG Nhật Bản | 15 | 632 | 0 | 2 | 7,12 |
| Kashima Antlers | 2022 | VĐQG Nhật Bản | 27 | 1295 | 0 | 3 | 6,82 |
| Kashima Antlers | 2023 | VĐQG Nhật Bản | 30 | 1511 | 0 | 1 | 6,82 |
| Vissel Kobe | 2024 | VĐQG Nhật Bản | 29 | 1273 | 2 | 4 | 6,85 |
| Vissel Kobe | 2025 | VĐQG Nhật Bản | 30 | 1708 | 0 | 1 | 6,90 |
| Vissel Kobe | 2026 | VĐQG Nhật Bản | 18 | 1084 | 0 | 0 | 6,77 |
"Có tên": số trận có tên trong danh sách thi đấu ở mọi giải, gồm cả lần ngồi dự bị không vào sân.
Tiểu sử và thông tin cá nhân Rikuto Hirose
Sinh ngày 23/09/1995, Rikuto Hirose là hậu vệ và hiện thuộc Kashima Antlers. Ràng buộc hợp đồng với Kashima Antlers kéo dài đến 31/01/2026. Theo dữ liệu, anh là cầu thủ quốc tịch Nhật Bản.
- Vị trí
- Hậu vệ
- Ngày sinh
- 23/9/1995 (31 tuổi)
- Quốc tịch
- Nhật Bản
- Chiều cao
- 176 cm
- Chân thuận
- Phải
- Số áo
- 37
- CLB hiện tại
- Kashima Antlers
- Hợp đồng đến
- 31/1/2026
- Giá trị ước tính
- ≈ 0,4 triệu EUR (ước tính)
Rikuto Hirose đang khoác áo đội nào?
Theo dữ liệu chuyển nhượng, Rikuto Hirose gia nhập Kashima Antlers ngày 20/07/2026. Thời hạn hợp đồng trong dữ liệu là 31/01/2026. Dữ liệu định giá anh khoảng 440 nghìn EUR — con số ước tính, không phải giá giao dịch.
- Câu lạc bộ
- Kashima Antlers
- Giải đấu
- VĐQG Nhật Bản
- Số áo
- 37
- Gia nhập
- 20/07/2026
- Hợp đồng đến
- 31/1/2026
- Giá trị chuyển nhượng
- ≈ 0,4 triệu EUR (ước tính)
Thống kê Rikuto Hirose mùa 26/27
Ở mùa 26/27 tại VĐQG Nhật Bản, Rikuto Hirose ra sân 9 trận, ghi 0 bàn và 1 kiến tạo. Trung bình anh thi đấu 62 phút mỗi trận ở mùa này. Anh nhận 2 thẻ vàng trong mùa.
- 9 Trận
- 561 Phút
- 0 Bàn thắng
- 1 Kiến tạo
- 6 Sút
- 8 Đường chuyền quyết định
- 2 Thẻ vàng
- 6,80 Điểm trung bình
Phong độ Rikuto Hirose các trận vừa qua
5 lần ra sân gần nhất mang về cho Rikuto Hirose 0 bàn và 1 kiến tạo. Điểm trung bình của quãng này là 6,72.
| Ngày | Đối thủ | Tỷ số | Phút | Bàn/Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|
| 09-10 | Gamba Osaka | 2–0 | 55 | 0/1 | 7,9 |
| 19-09 | Kawasaki Frontale | 3–3 | 20 | 0/0 | 6,5 |
| 11-09 | Vissel Kobe | 2–1 | 65 | 0/0 | 6,4 |
| 06-09 | Urawa Red Diamonds | 0–1 | 10 | 0/0 | 7,0 |
| 02-09 | Mito Hollyhock | 4–2 | 68 | 0/0 | 5,8 |
Rikuto Hirose từng chuyển tới đâu?
Giá trị chuyển nhượng của Rikuto Hirose được nhà cung cấp dữ liệu ước tính khoảng 440 nghìn EUR khi đang ở Kashima Antlers (ước tính, không phải giá giao dịch). Tổng cộng có 6 lượt chuyển nhượng trong hồ sơ.
| Ngày | Từ | Đến | Phí |
|---|---|---|---|
| 20/7/2026 | Vissel Kobe | Kashima Antlers | Không công bố |
| 1/2/2014 | — | Mito Hollyhock | Tự do |
| 9/1/2015 | Mito Hollyhock | Tokushima Vortis | Không công bố |
| 5/1/2019 | Tokushima Vortis | Yokohama F. Marinos | Không công bố |
| 4/1/2020 | Yokohama F. Marinos | Kashima Antlers | Không công bố |
| 8/1/2024 | Kashima Antlers | Vissel Kobe | Không công bố |
Nguồn: dữ liệu chuyển nhượng trong kho dữ liệu của 7Bong, cập nhật 12/9/2026. Phí ghi "Không công bố" khi bên cung cấp không công bố con số.
Câu hỏi thường gặp về Rikuto Hirose
- Rikuto Hirose bao nhiêu tuổi và cao bao nhiêu?
- Theo dữ liệu hồ sơ, Rikuto Hirose 31 tuổi (sinh ngày 23/09/1995), cao 176 cm.
- Thành tích ghi bàn của Rikuto Hirose mùa 26/27 ra sao?
- Dữ liệu mùa 26/27 tại VĐQG Nhật Bản ghi nhận Rikuto Hirose có 0 bàn qua 9 trận và có 1 kiến tạo.
- Rikuto Hirose đang khoác áo đội bóng nào?
- Rikuto Hirose hiện khoác áo Kashima Antlers, mang áo số 37 và chơi ở vị trí hậu vệ.
Xem thêm: Bảng xếp hạng VĐQG Nhật Bản · Lịch thi đấu Kashima Antlers
Cập nhật lần cuối: 17:59 · 12/10/2026 (giờ VN)
Thông tin cầu thủ được đồng bộ theo thời gian thực từ nhà cung cấp dữ liệu thể thao quốc tế; tỷ số chính thức luôn thuộc về ban tổ chức giải đấu.
Biên tập bởi đội ngũ 7Bong theo chính sách biên tập công khai.