Yokohama F. Marinos
Nhật Bản
Thứ hạng VĐQG Nhật Bản
Yokohama F. Marinos đang xếp thứ 7 trên tổng 20 đội tại VĐQG Nhật Bản, với 15 điểm sau 9 trận.
- Thắng
- 4
- Hoà
- 3
- Thua
- 2
- Bàn thắng
- 13
- Bàn thua
- 9
- Hiệu số
- +4
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Kết quả các trận gần nhất của Yokohama F. Marinos
Lần ra sân gần đây nhất đưa Yokohama F. Marinos tới kết quả thắng Shimizu S-pulse 2-1. Đội giữ sạch lưới 2 trận trong số đó. Chuỗi bất bại đã sang trận thứ 8.
Yokohama F. Marinos đứng thứ mấy tại VĐQG Nhật Bản?
Mạch bất bại 5 trận đang giúp Yokohama F. Marinos đi lên tại VĐQG Nhật Bản. Thành tích mùa 26/27 là 4 thắng, 3 hoà và 2 thua. Mỗi vòng đấu mang về trung bình 1,7 điểm.
Yokohama F. Marinos ghi bao nhiêu bàn mùa này?
Hàng công Yokohama F. Marinos đứng thứ 9 tại VĐQG Nhật Bản với 1,4 bàn mỗi trận. Khung thành đội đang giữ tốt hơn kỳ vọng chừng 0,5 bàn mỗi trận. Chênh lệch bàn thắng bàn thua dừng ở +4.
Chân sút chủ lực của Yokohama F. Marinos
Chân sút chủ lực của Yokohama F. Marinos là Kaina Tanimura, tác giả của 6 bàn. Một mình anh đóng góp khoảng 46% số bàn đội ghi được. Anh cũng dọn cỗ 1 lần cho đồng đội.
Yokohama F. Marinos hơn kém các đội lân cận bao nhiêu điểm?
Trên bảng xếp hạng, Yokohama F. Marinos nằm giữa Kashima Antlers và Kawasaki Frontale. Đội đầu bảng Kashiwa Reysol đang hơn 6 điểm.
Khác biệt sân bãi của Yokohama F. Marinos
Thành tích hai sân của Yokohama F. Marinos là 2 trận thắng sân nhà so với 2 trận thắng sân khách. Khác biệt lớn nhất nằm ở hàng công: 1,8 bàn mỗi trận ở sân nhà, chỉ 1,2 bàn mỗi trận khi xa nhà.
Hồ sơ đội bóng Yokohama F. Marinos
Yokohama F. Marinos góp mặt tại VĐQG Nhật Bản mùa 26/27. Đội bóng này đến từ Nhật Bản. Người hâm mộ quen gọi đội là Yokohama FM.
Đối thủ kế tiếp của Yokohama F. Marinos
Trận kế tiếp tại VĐQG Nhật Bản, Yokohama F. Marinos làm khách của JEF United Chiba trên sân Fukuda Denshi Arena lúc 12h00 ngày 17/10/2026 (giờ Việt Nam). Đối thủ này đang đứng thứ 19 với 5 điểm. JEF United Chiba có 2 hoà, 3 thua trong năm trận gần nhất.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | Park Il-Kyu | Thủ môn | Nhật Bản |
| 7 | Daiya Tono | Tiền vệ | Nhật Bản |
| 8 | Takuya Kida | Tiền vệ | Nhật Bản |
| 9 | Kaina Tanimura | Tiền đạo | Nhật Bản |
| 11 | Jordy Croux | Tiền vệ | Bỉ |
| 13 | Taisei Inoue | Hậu vệ | Nhật Bản |
| 14 | Kei Chinen | Tiền vệ | Nhật Bản |
| 15 | Taiki Watanabe | Hậu vệ | Nhật Bản |
| 17 | Jeisson Quiñónes | Hậu vệ | Colombia |
| 18 | George Onaiwu | Tiền vệ | Nhật Bản |
| 19 | Tevis | Tiền vệ | Brazil |
| 20 | Yuya Tsuboi | Thủ môn | Nhật Bản |
| 21 | Hiroki Ilkura | Thủ môn | Nhật Bản |
| 22 | Ryotaro Tsunoda | Hậu vệ | Nhật Bản |
| 23 | Ryo Miyaichi | Tiền đạo | Nhật Bản |
| 24 | Tomoki Kondo | Tiền vệ | Nhật Bản |
| 25 | Toichi Suzuki | Hậu vệ | Nhật Bản |
| 26 | Dean David | Tiền đạo | Israel |
| 27 | Ken Matsubara | Hậu vệ | Nhật Bản |
| 28 | Riku Yamane | Tiền vệ | Nhật Bản |
| 30 | Yuri Araújo | Tiền vệ | Brazil |
| 32 | Yuta Tanaka | Tiền vệ | Nhật Bản |
| 33 | Kosei Suwama | Hậu vệ | Nhật Bản |
| 34 | Takuto Kimura | Tiền vệ | Nhật Bản |
| 35 | Kanta Sekitomi | Hậu vệ | Nhật Bản |
| 36 | Rubén Blanco | Thủ môn | Tây Ban Nha |
| 39 | Hikaru Takahashi | Tiền đạo | Nhật Bản |
| 40 | Jun Amano | Tiền vệ | Nhật Bản |
| 41 | Kosuke Matsumura | Tiền vệ | Nhật Bản |
| 43 | Rio Nitta | Tiền đạo | Nhật Bản |
| 44 | Thomas Jok Deng | Hậu vệ | Úc |
| 46 | Hiroto Asada | Tiền đạo | Nhật Bản |
| 47 | Shin Miidera | Tiền đạo | Nhật Bản |
| 54 | Shota Fujii | Hậu vệ | Nhật Bản |
| 55 | Hirano Kanata | Hậu vệ | Nhật Bản |