Tokyo Verdy
Nhật Bản
Thứ hạng VĐQG Nhật Bản
Tokyo Verdy đang xếp thứ 20 trên tổng 20 đội tại VĐQG Nhật Bản, với 4 điểm sau 9 trận.
- Thắng
- 0
- Hoà
- 4
- Thua
- 5
- Bàn thắng
- 4
- Bàn thua
- 14
- Hiệu số
- -10
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Thành tích mùa 26/27 của Tokyo Verdy
Sau 9 vòng, Tokyo Verdy mới gom được 4 điểm. Nhịp lấy điểm đang là 0,4 điểm một trận. Cụ thể là 4 hoà, 5 thua và chưa thắng trận nào.
Vị trí Tokyo Verdy so với phần còn lại của bảng
Tokyo Verdy kém JEF United Chiba ở vị trí liền trên đúng 1 điểm. Đội đầu bảng Kashiwa Reysol đang hơn 17 điểm. Nhóm này được xếp vào nhóm xuống hạng.
Tokyo Verdy thi đấu thế nào gần đây?
Ba trận gần nhất của Tokyo Verdy: thua Sanfrecce Hiroshima 0-2, hoà Gainare Tottori 0-0 và thua Sagan Tosu 1-2. Số trận thắng trong 6 lần ra sân gần nhất là 1. Loạt 6 trận vừa qua để lại 4 bàn ghi được và 8 bàn phải nhận.
Khác biệt sân bãi của Tokyo Verdy
Tokyo Verdy nhận 11 bàn ở sân nhà và 3 bàn khi làm khách. Trong các chuyến làm khách, đội ghi 1 bàn và nhận 3 bàn. Các chuyến làm khách chưa mang về trận thắng nào.
Cầu thủ ghi nhiều bàn nhất của Tokyo Verdy
Naoki Hayashi là người ghi nhiều bàn nhất cho Tokyo Verdy mùa 26/27 với 2 bàn. Anh có 8 lần ra sân mùa 26/27. Tỷ trọng của anh trong tổng số bàn thắng là chừng 50%.
Sức mạnh ghi bàn của Tokyo Verdy
Số bàn thua của Tokyo Verdy dừng ở 14 sau 9 trận. Về khả năng ghi bàn, đội đứng thứ 20. Tính theo bàn thua mỗi trận, đội đứng thứ 11.
Giới thiệu Tokyo Verdy
Tokyo Verdy là một đội bóng Nhật Bản.
Đối thủ kế tiếp của Tokyo Verdy
Ngày 17/10/2026, Tokyo Verdy tiếp FC Tokyo trên sân Ajinomoto Stadium, bóng lăn lúc 12h00 giờ Việt Nam. Trong năm trận gần nhất, FC Tokyo có 5 thắng. FC Tokyo bước vào trận khi đứng thứ 4 với 20 điểm.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Cheick Camara | Hậu vệ | Nhật Bản |
| - | Takeru Takai | Thủ môn | Nhật Bản |
| 1 | Matheus Vidotto | Thủ môn | Brazil |
| 2 | Kai Shibato | Tiền vệ | Nhật Bản |
| 4 | Naoki Hayashi | Hậu vệ | Nhật Bản |
| 5 | Inoue Ryota | Hậu vệ | Nhật Bản |
| 6 | Kazuya Miyahara | Hậu vệ | Nhật Bản |
| 7 | Yuan Matsuhashi | Tiền vệ | Nhật Bản |
| 8 | Kosuke Saito | Tiền vệ | Nhật Bản |
| 9 | Itsuki Someno | Tiền đạo | Nhật Bản |
| 10 | Koki Morita | Tiền vệ | Nhật Bản |
| 11 | Hiroto Yamami | Tiền đạo | Nhật Bản |
| 13 | Goki Yamada | Tiền đạo | Nhật Bản |
| 14 | Yuya Fukuda | Tiền đạo | Nhật Bản |
| 15 | Kaito Suzuki | Hậu vệ | Nhật Bản |
| 16 | Rei Hirakawa | Tiền vệ | Nhật Bản |
| 17 | Kim Hyun-Woo | Tiền đạo | Hàn Quốc |
| 18 | Shuhei Mizoguchi | Hậu vệ | Nhật Bản |
| 19 | Kanya Fujimoto | Tiền vệ | Nhật Bản |
| 20 | Soma Meshino | Tiền vệ | Nhật Bản |
| 21 | Yuya Nagasawa | Thủ môn | Nhật Bản |
| 22 | Yosuke Uchida | Tiền vệ | Nhật Bản |
| 24 | Shion Nakayama | Tiền đạo | Nhật Bản |
| 25 | Issei Kumatoriya | Tiền đạo | Nhật Bản |
| 27 | Ryosuke Shirai | Tiền đạo | Nhật Bản |
| 28 | Joi Yamamoto | Tiền vệ | Nhật Bản |
| 29 | Maaya Sako | Hậu vệ | Nhật Bản |
| 30 | Gakuto Kawamura | Tiền vệ | Nhật Bản |
| 31 | Hiroki Mawatari | Thủ môn | Nhật Bản |
| 33 | Kazunari Ichimi | Tiền đạo | Nhật Bản |
| 35 | Shuto Tanabe | Hậu vệ | Nhật Bản |
| 36 | Riku Matsuda | Hậu vệ | Nhật Bản |
| 38 | Soma Kanda | Tiền đạo | Nhật Bản |
| 40 | Yuta Arai | Tiền vệ | Nhật Bản |
| 41 | Keisuke Nakamura | Thủ môn | Nhật Bản |
| 42 | Kento Imai | Tiền vệ | Nhật Bản |
| 45 | Shimon Teranuma | Tiền đạo | Nhật Bản |
| 47 | Haruki Watanabe | Hậu vệ | Nhật Bản |
| 51 | Sota Ofuji | Tiền đạo | Nhật Bản |
| 55 | Taiju Yoshida | Hậu vệ | Nhật Bản |
| 71 | Hayato Hirao | Tiền đạo | Nhật Bản |
| 96 | Yu-min Cho | Hậu vệ | Hàn Quốc |