Urawa Red Diamonds
Nhật Bản
Thứ hạng VĐQG Nhật Bản
Urawa Red Diamonds đang xếp thứ 11 trên tổng 20 đội tại VĐQG Nhật Bản, với 12 điểm sau 9 trận.
- Thắng
- 4
- Hoà
- 0
- Thua
- 5
- Bàn thắng
- 16
- Bàn thua
- 21
- Hiệu số
- -5
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Hồ sơ đội bóng Urawa Red Diamonds
Urawa Red Diamonds góp mặt tại VĐQG Nhật Bản mùa 26/27. Tên gọi tắt quen thuộc của đội là Urawa Reds. Đây là một đại diện của bóng đá Nhật Bản.
Urawa Red Diamonds đứng thứ mấy tại VĐQG Nhật Bản?
Sau 9 vòng tại VĐQG Nhật Bản, Urawa Red Diamonds có 12 điểm. Nhịp lấy điểm đang là 1,3 điểm một trận. Thành tích mùa 26/27 là 4 thắng, 5 thua và chưa hoà trận nào.
Urawa Red Diamonds thi đấu thế nào gần đây?
Lần ra sân gần đây nhất đưa Urawa Red Diamonds tới kết quả thua FC Tokyo 0-3. Qua 6 trận gần nhất, đội ghi 11 bàn và nhận 10 bàn. Có 3 trong số đó là các trận sân nhà.
Urawa Red Diamonds hơn kém các đội lân cận bao nhiêu điểm?
Trên bảng xếp hạng, Urawa Red Diamonds nằm giữa Shimizu S-Pulse và Cerezo Osaka. Đội đầu bảng Kashiwa Reysol đang hơn 9 điểm.
Ai ghi bàn nhiều nhất cho Urawa Red Diamonds?
Chân sút chủ lực của Urawa Red Diamonds là Harumi Minamino, tác giả của 4 bàn. Chân sút này đã đá 9 trận với 376 phút trên sân. Chừng ấy chiếm khoảng 25% số bàn của toàn đội.
Urawa Red Diamonds chơi sân nhà và sân khách khác nhau thế nào?
Trên sân nhà Urawa Red Diamonds thắng 2 trận, còn trên sân khách thắng 2 trận. Sân khách đội ghi 8 bàn và nhận 12 bàn. Ở sân nhà, đội ghi 8 bàn và nhận 9 bàn.
Sức mạnh ghi bàn của Urawa Red Diamonds
Urawa Red Diamonds ghi 16 bàn và để thủng lưới 21 bàn mùa 26/27. Chênh lệch bàn thắng bàn thua dừng ở −5. Số bàn ghi được xếp thứ 7 trong nhóm.
Lịch thi đấu sắp tới của Urawa Red Diamonds
Urawa Red Diamonds sẽ làm khách của Mito Hollyhock trên sân K's Denki Stadium Mito vào lúc 14h00 ngày 17/10/2026, tính theo giờ Việt Nam. Phong độ năm trận gần nhất của Mito Hollyhock là 1 thắng, 1 hoà, 3 thua. Đối thủ này đang đứng thứ 13 với 9 điểm.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Alex Malcolm | Thủ môn | Nhật Bản |
| - | Atsuro Takahashi | Hậu vệ | Nhật Bản |
| - | Kotaro Nakamura | Tiền vệ | Nhật Bản |
| 1 | Shusaku Nishikawa | Thủ môn | Nhật Bản |
| 2 | Yuta Miyamoto | Hậu vệ | Nhật Bản |
| 3 | Danilo Boza | Hậu vệ | Brazil |
| 5 | Kenta Nemoto | Hậu vệ | Nhật Bản |
| 6 | Miki Yamane | Hậu vệ | Nhật Bản |
| 7 | Takuro Kaneko | Tiền vệ | Nhật Bản |
| 8 | Kota Mizunuma | Tiền vệ | Nhật Bản |
| 10 | Matheus Sávio | Tiền vệ | Brazil |
| 11 | Samuel Gustafson | Tiền vệ | Thuỵ Điển |
| 12 | Tatsuki Seko | Tiền vệ | Nhật Bản |
| 13 | Ryoma Watanabe | Tiền vệ | Nhật Bản |
| 15 | Kota Kudo | Hậu vệ | Nhật Bản |
| 17 | Hiiro Komori | Tiền đạo | Nhật Bản |
| 18 | Kotaro Hayashi | Tiền vệ | Nhật Bản |
| 23 | Koki Fukui | Thủ môn | Nhật Bản |
| 25 | Kaito Yasui | Tiền vệ | Nhật Bản |
| 29 | Yota Horiuchi | Tiền vệ | Nhật Bản |
| 31 | Atsushi Inagaki | Hậu vệ | Nhật Bản |
| 32 | Eiichi Katayama | Hậu vệ | Nhật Bản |
| 33 | Shuta Sasa | Hậu vệ | Nhật Bản |
| 34 | Reon Tanaka | Hậu vệ | Nhật Bản |
| 36 | Renji Hidano | Tiền đạo | Nhật Bản |
| 37 | Ueki Hayate | Tiền vệ | Nhật Bản |
| 38 | Luka Didulica | Hậu vệ | Úc |
| 39 | Jumpei Hayakawa | Tiền vệ | Nhật Bản |
| 42 | Harumi Minamino | Tiền đạo | Nhật Bản |
| 44 | Yoshiaki Arai | Thủ môn | Nhật Bản |
| 45 | Ado Onaiwu | Tiền đạo | Nhật Bản |
| 45 | Yoshitaka Tanaka | Hậu vệ | Nhật Bản |
| 46 | Takeshi Wada | Tiền vệ | Nhật Bản |
| 88 | Yoichi Naganuma | Hậu vệ | Nhật Bản |