Nagoya Grampus
Nhật Bản
Thứ hạng VĐQG Nhật Bản
Nagoya Grampus đang xếp thứ 15 trên tổng 20 đội tại VĐQG Nhật Bản, với 9 điểm sau 9 trận.
- Thắng
- 3
- Hoà
- 0
- Thua
- 6
- Bàn thắng
- 9
- Bàn thua
- 15
- Hiệu số
- -6
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Hồ sơ đội bóng Nagoya Grampus
Nagoya Grampus góp mặt tại VĐQG Nhật Bản mùa 26/27. Đội thường được gọi ngắn là Nagoya. Đội bóng này đến từ Nhật Bản.
Nagoya Grampus xếp hạng ra sao?
Nagoya Grampus giữ vị trí thứ 15 mùa 26/27. Bảng xếp hạng ghi nhận 3 thắng, 6 thua và chưa hoà trận nào. Tốc độ tích điểm là 1,0 điểm mỗi trận.
Nagoya Grampus thi đấu thế nào gần đây?
Nagoya Grampus khép lại các vòng vừa qua với kết quả thắng Kawasaki Frontale 2-1, thắng Kitakyushu 3-1 và thua FC Tokyo 0-1. Có 3 trận đội không tìm được đường vào lưới. Đếm lại 6 trận vừa qua, đội có 2 lần giành trọn ba điểm.
Khoảng cách của Nagoya Grampus với nhóm trên và nhóm dưới
Trên bảng xếp hạng, Nagoya Grampus nằm giữa V-Varen Nagasaki và Kyoto Sanga FC. Ngôi đầu của Kashiwa Reysol còn xa 12 điểm.
Thành tích sân nhà và sân khách của Nagoya Grampus
Nagoya Grampus ghi 6 bàn ở sân nhà và 3 bàn ở sân khách. Sân nhà giúp đội ghi nhiều bàn hơn rõ rệt, 1,5 bàn mỗi trận so với 0,6 bàn trên sân khách.
Hàng công và hàng thủ Nagoya Grampus
Hàng công Nagoya Grampus đứng thứ 15 tại VĐQG Nhật Bản với 1,0 bàn mỗi trận. Khung thành đội đứng thứ 14 về độ an toàn trong nhóm. Số bàn thực tế thấp hơn kỳ vọng chừng 0,4 bàn mỗi trận.
Trận kế tiếp của Nagoya Grampus
Ngày 17/10/2026, Nagoya Grampus làm khách của Kashiwa Reysol trên sân Sankyo Frontier Kashiwa Stadium, bóng lăn lúc 17h00 giờ Việt Nam. Kashiwa Reysol có 4 thắng, 1 thua trong năm trận gần nhất. Kashiwa Reysol bước vào trận khi đứng đầu với 21 điểm.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | Daniel Schmidt | Thủ môn | Nhật Bản |
| 2 | Yuki Nogami | Hậu vệ | Nhật Bản |
| 3 | Yota Sato | Hậu vệ | Nhật Bản |
| 7 | Ryuji Izumi | Tiền đạo | Nhật Bản |
| 9 | Yuya Asano | Tiền vệ | Nhật Bản |
| 10 | Mateus | Tiền đạo | Brazil |
| 11 | Yuya Yamagishi | Tiền đạo | Nhật Bản |
| 13 | Haruya Fujii | Hậu vệ | Nhật Bản |
| 14 | Tsukasa Morishima | Tiền vệ | Nhật Bản |
| 15 | Sho Inagaki | Tiền vệ | Nhật Bản |
| 16 | Yohei Takeda | Thủ môn | Nhật Bản |
| 17 | Takuya Uchida | Tiền vệ | Nhật Bản |
| 18 | Kensuke Nagai | Tiền đạo | Nhật Bản |
| 19 | Hidemasa Koda | Tiền vệ | Nhật Bản |
| 22 | Yudai Kimura | Tiền đạo | Nhật Bản |
| 25 | Marcus Vinicius | Tiền đạo | Brazil |
| 27 | Katsuhiro Nakayama | Tiền vệ | Nhật Bản |
| 30 | Shungo Sugiura | Tiền vệ | Nhật Bản |
| 31 | Tomoki Takamine | Tiền vệ | Nhật Bản |
| 33 | Taichi Kikuchi | Tiền vệ | Nhật Bản |
| 35 | Alexandre Pisano | Thủ môn | Nhật Bản |
| 36 | Hiroaki Hagi | Thủ môn | Nhật Bản |
| 37 | Harumu Kubo | Hậu vệ | Nhật Bản |
| 41 | Masahito Ono | Tiền vệ | Nhật Bản |
| 46 | Ryuki Oiso | Hậu vệ | Nhật Bản |
| 47 | Yuzo Takeuchi | Hậu vệ | Nhật Bản |
| 49 | Sakuto Fukaya | Tiền vệ | Nhật Bản |
| 55 | Shuhei Tokumoto | Hậu vệ | Nhật Bản |
| 58 | Tomoya Koyamatsu | Tiền vệ | Nhật Bản |
| 70 | Teruki Hara | Hậu vệ | Nhật Bản |
| 99 | Yves Avelete | Tiền đạo | Togo |