Fagiano Okayama
Nhật Bản
Thứ hạng VĐQG Nhật Bản
Fagiano Okayama đang xếp thứ 9 trên tổng 20 đội tại VĐQG Nhật Bản, với 13 điểm sau 9 trận.
- Thắng
- 4
- Hoà
- 1
- Thua
- 4
- Bàn thắng
- 12
- Bàn thua
- 12
- Hiệu số
- 0
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Giới thiệu Fagiano Okayama
Fagiano Okayama là một đội bóng Nhật Bản. Đội thường được gọi ngắn là Okayama.
Fagiano Okayama trên bảng xếp hạng VĐQG Nhật Bản
Bảng xếp hạng VĐQG Nhật Bản ghi tên Fagiano Okayama ở vị trí thứ 9. Tốc độ tích điểm là 1,4 điểm mỗi trận. Đội có 4 thắng, 1 hoà và 4 thua.
Kết quả các trận gần nhất của Fagiano Okayama
Trận gần nhất, Fagiano Okayama thua Avispa Fukuoka 1-2 trên sân khách. Có 3 trong số đó là các trận sân nhà. Số trận thắng trong 6 lần ra sân gần nhất là 4.
Vị trí Fagiano Okayama so với phần còn lại của bảng
Khoảng cách từ Fagiano Okayama tới Kashiwa Reysol ở ngôi đầu là 8 điểm.
Chân sút chủ lực của Fagiano Okayama
Kota Kawano là người ghi nhiều bàn nhất cho Fagiano Okayama mùa 26/27 với 3 bàn. Anh có 5 lần ra sân mùa 26/27. Một mình anh đóng góp khoảng 25% số bàn đội ghi được.
Thành tích sân nhà và sân khách của Fagiano Okayama
Fagiano Okayama ghi 5 bàn ở sân nhà và 7 bàn ở sân khách.
Fagiano Okayama tấn công, phòng ngự ra sao?
Lưới đối phương rung lên 12 lần trước Fagiano Okayama mùa 26/27. Số bàn ghi được xếp thứ 10 trong nhóm. Khung thành đội đứng thứ 7 về độ an toàn trong nhóm.
Lịch thi đấu sắp tới của Fagiano Okayama
Lịch thi đấu đưa Fagiano Okayama về sân nhà tiếp Vissel Kobe trên sân JFE Harenokuni Stadium lúc 11h55 ngày 18/10/2026 (giờ Việt Nam). Vissel Kobe bước vào trận khi đứng thứ 5 với 19 điểm. Phong độ năm trận gần nhất của Vissel Kobe là 4 thắng, 1 thua.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Ikedo Shu | ||
| - | Yukutomo Yukutomo | Tiền vệ | |
| 1 | Lennart Moser | Thủ môn | Đức |
| 5 | Shu Ikedo | Hậu vệ | Nhật Bản |
| 6 | Hiroshi Omori | Hậu vệ | Nhật Bản |
| 7 | Ryo Takeuchi | Tiền vệ | Nhật Bản |
| 8 | Ataru Esaka | Tiền đạo | Nhật Bản |
| 9 | Léo Gaúcho | Tiền đạo | Brazil |
| 10 | Sang-Ho Na | Tiền đạo | Hàn Quốc |
| 13 | Shun Matsuda | Thủ môn | Nhật Bản |
| 14 | Ryo Tabei | Tiền vệ | Nhật Bản |
| 17 | Rui Sueyoshi | Tiền vệ | Nhật Bản |
| 18 | Daichi Tagami | Hậu vệ | Nhật Bản |
| 19 | Ryoga Sato | Tiền vệ | Nhật Bản |
| 20 | Kota Kawano | Tiền đạo | Nhật Bản |
| 23 | Kewin | Thủ môn | Brazil |
| 24 | Ibuki Fujita | Tiền vệ | Nhật Bản |
| 26 | Haruka Motoyama | Tiền vệ | Nhật Bản |
| 27 | Takaya Kimura | Tiền đạo | Nhật Bản |
| 28 | Masaya Matsumoto | Tiền vệ | Nhật Bản |
| 30 | Kanshiro Suemune | Tiền đạo | Nhật Bản |
| 31 | Ryo Senda | Hậu vệ | Nhật Bản |
| 33 | Yuta Kamiya | Tiền vệ | Nhật Bản |
| 40 | Kosei Ogura | Tiền vệ | Nhật Bản |
| 41 | Eiji Miyamoto | Tiền vệ | Nhật Bản |
| 43 | Yoshitake Suzuki | Hậu vệ | Nhật Bản |
| 44 | Soichiro Mori | Hậu vệ | Nhật Bản |
| 48 | Yugo Tatsuta | Hậu vệ | Nhật Bản |
| 51 | Kosuke Shirai | Tiền vệ | Nhật Bản |
| 52 | Taro Hamada | Thủ môn | Nhật Bản |
| 55 | Yota Fujii | Tiền vệ | Nhật Bản |
| 66 | Jun Nishikawa | Tiền vệ | Nhật Bản |
| 77 | Goro Kawanami | Thủ môn | Nhật Bản |
| 79 | Noah Kenshin Browne | Tiền vệ | Nhật Bản |
| 80 | Oberdan Alionço | Tiền vệ | Brazil |
| 88 | Towa Yamane | Tiền vệ | Nhật Bản |
| 99 | Lucão | Tiền đạo | Brazil |