Red Bull Bragantino
Brazil
Thứ hạng VĐQG Brazil
Red Bull Bragantino đang xếp thứ 11 trên tổng 20 đội tại VĐQG Brazil, với 37 điểm sau 29 trận.
- Thắng
- 10
- Hoà
- 7
- Thua
- 12
- Bàn thắng
- 34
- Bàn thua
- 33
- Hiệu số
- +1
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Red Bull Bragantino thi đấu thế nào gần đây?
Gần đây Red Bull Bragantino hoà Mirassol 1-1 trên sân nhà và thua Atlético Mineiro 0-1. Tính tới lúc này, mạch không thắng dừng ở con số 6. Những vòng vừa qua mang về 0 trận thắng.
Thành tích mùa 2026 của Red Bull Bragantino
Red Bull Bragantino mới có 37 điểm sau 29 vòng tại VĐQG Brazil. Tốc độ tích điểm là 1,3 điểm mỗi trận. Bảng xếp hạng ghi nhận 10 thắng, 7 hoà và 12 thua.
Red Bull Bragantino đang bám đuổi những ai?
Red Bull Bragantino kém Coritiba ở vị trí liền trên đúng 1 điểm. Đội đầu bảng Flamengo đang hơn 27 điểm. Nhóm này được xếp vào suất dự Copa Sudamericana.
Red Bull Bragantino trên sân nhà so với sân khách
Sân nhà mang về cho Red Bull Bragantino 6 trận thắng, sân khách thêm 4 trận. Ở sân nhà, đội ghi 20 bàn và nhận 15 bàn. Trong các chuyến làm khách, đội ghi 14 bàn và nhận 18 bàn.
Red Bull Bragantino ghi bao nhiêu bàn mùa này?
Hàng công Red Bull Bragantino đứng thứ 12 tại VĐQG Brazil với 1,2 bàn mỗi trận. Khung thành đội đứng thứ 3 về độ an toàn trong nhóm. Chênh lệch bàn thắng bàn thua dừng ở +1.
Hồ sơ đội bóng Red Bull Bragantino
Sân nhà của Red Bull Bragantino, đội bóng Brazil, là Estádio Nabi Abi Chedid. Người hâm mộ quen gọi đội là RB Bragantino. Sức chứa của Estádio Nabi Abi Chedid là 15.010 chỗ.
Ai ghi bàn nhiều nhất cho Red Bull Bragantino?
Red Bull Bragantino đang trông nhiều vào Isidro Pitta, người đã ghi 6 bàn. Anh ra sân 26 trận mùa 2026, tổng cộng 1.689 phút. Ngoài bàn thắng, anh đóng góp 2 đường kiến tạo.
Trận kế tiếp của Red Bull Bragantino
Ngày 13/10/2026, Red Bull Bragantino tiếp Cruzeiro trên sân Estádio Cícero de Souza Marques, bóng lăn lúc 07h00 giờ Việt Nam. Cruzeiro có 3 thắng, 2 thua trong năm trận gần nhất. Cruzeiro hiện đứng thứ 6 với 48 điểm.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Vini Krygsman | Tiền vệ | Brazil |
| 1 | Cleiton | Thủ môn | Brazil |
| 2 | Guzmán Rodríguez | Hậu vệ | Uruguay |
| 3 | Eduardo Santos | Hậu vệ | Brazil |
| 4 | Alix Vinicius | Hậu vệ | Brazil |
| 5 | Fabinho | Tiền vệ | Brazil |
| 6 | Gabriel Girotto | Tiền vệ | Brazil |
| 7 | Eric Ramires | Tiền vệ | Brazil |
| 8 | Eduardo Sasha | Tiền đạo | Brazil |
| 9 | Isidro Pitta | Tiền đạo | Paraguay |
| 11 | Fernando | Tiền đạo | Brazil |
| 12 | Vanderlan | Hậu vệ | Brazil |
| 15 | Ignacio Sosa | Tiền vệ | Uruguay |
| 16 | Gustavo Marques | Hậu vệ | Brazil |
| 17 | Vinicinho | Tiền đạo | Brazil |
| 18 | Tiago Volpi | Thủ môn | Brazil |
| 19 | Bruno Goncalves | Tiền đạo | Brazil |
| 20 | Rodriguinho | Tiền vệ | Brazil |
| 21 | Lucas Barbosa | Tiền vệ | Brazil |
| 22 | Gustavo Neves | Tiền vệ | Brazil |
| 23 | Agustin Sant Anna | Hậu vệ | Uruguay |
| 24 | Fernando Costa | Thủ môn | Brazil |
| 25 | Bruno Praxedes | Tiền vệ | Brazil |
| 27 | Davi Gomes | Tiền vệ | Brazil |
| 28 | Patrick | Tiền vệ | Brazil |
| 29 | Juninho Capixaba | Hậu vệ | Brazil |
| 30 | Henry Mosquera | Tiền vệ | Colombia |
| 32 | José Herrera | Tiền vệ | Argentina |
| 34 | José Andrés Hurtado | Hậu vệ | Ecuador |
| 35 | Matheus Fernandes | Tiền vệ | Brazil |
| 37 | Fabrício | Thủ môn | Brazil |
| 39 | Kawê | Tiền đạo | Brazil |
| 41 | Yuri Alves de Aquino | Tiền vệ | Brazil |
| 46 | Breno | Hậu vệ | Brazil |
| 47 | Wallace Yan | Tiền đạo | Brazil |
| 51 | Cauê Nascimento | Hậu vệ | Brazil |
| 52 | Ryan Augusto | Hậu vệ | Brazil |
| 54 | Weimar Vivas Palacios | Hậu vệ | Colombia |
| 56 | Gustavo Reis | Thủ môn | Brazil |
| 57 | Marcelinho Braz | Tiền vệ | Brazil |
| 58 | Gabriel Lopes | Tiền vệ | Brazil |
| 67 | Jhuan Nunes Coelho | Tiền đạo | Brazil |
| 91 | Gabriel Novaes | Tiền đạo | Brazil |