São Paulo
Brazil
Thứ hạng VĐQG Brazil
São Paulo đang xếp thứ 9 trên tổng 20 đội tại VĐQG Brazil, với 39 điểm sau 30 trận.
- Thắng
- 11
- Hoà
- 6
- Thua
- 13
- Bàn thắng
- 35
- Bàn thua
- 35
- Hiệu số
- 0
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
São Paulo trên bảng xếp hạng VĐQG Brazil
Vị trí thứ 9 hiện đặt São Paulo vào suất dự Copa Sudamericana. Trung bình mỗi trận đội lấy 1,3 điểm. Thành tích mùa 2026 là 11 thắng, 6 hoà và 13 thua.
Cuộc đua quanh vị trí của São Paulo
Trên bảng xếp hạng, São Paulo nằm giữa Santos và Coritiba. Nhóm này được xếp vào suất dự Copa Sudamericana. Cách biệt với Flamengo là 25 điểm.
Sức mạnh ghi bàn của São Paulo
Hàng công São Paulo đứng thứ 13 tại VĐQG Brazil với 1,2 bàn mỗi trận. Khung thành đội đứng thứ 4 về độ an toàn trong nhóm. Hiệu suất ghi bàn đưa đội lên vị trí thứ 13 của nhóm.
Mạch trận hiện thời của São Paulo
Gần đây São Paulo thắng Vitória 2-1 trên sân nhà và thua Cruzeiro 0-2. Ở loạt trận đó, hai chiều bóng lăn cho ra 5 bàn ghi và 8 bàn thủng lưới. Hàng công tịt ngòi ở 2 trận.
Thành tích sân nhà và sân khách của São Paulo
São Paulo ghi 24 bàn ở sân nhà và 11 bàn ở sân khách. Sân nhà giúp đội ghi nhiều bàn hơn rõ rệt, 1,6 bàn mỗi trận so với 0,7 bàn trên sân khách.
Giới thiệu São Paulo
São Paulo là đội bóng Brazil, mùa 2026 thi đấu tại VĐQG Brazil. MorumBIS được khánh thành năm 1960, sức chứa 66.795 chỗ.
São Paulo trông vào ai trên hàng công?
Chân sút chủ lực của São Paulo là Jonathan Calleri, tác giả của 10 bàn. Chừng ấy chiếm khoảng 29% số bàn của toàn đội. Anh cũng dọn cỗ 1 lần cho đồng đội.
Lịch thi đấu sắp tới của São Paulo
Lịch thi đấu đưa São Paulo về sân nhà tiếp Vasco da Gama trên sân MorumBIS lúc 07h00 ngày 18/10/2026 (giờ Việt Nam). Vasco da Gama hiện đứng thứ 14 với 35 điểm. Phong độ năm trận gần nhất của Vasco da Gama là 4 thắng, 1 hoà.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 2 | Rafael Tolói | Hậu vệ | Ý |
| 5 | Robert Arboleda | Hậu vệ | Ecuador |
| 7 | Lucas Moura | Tiền đạo | Brazil |
| 8 | Marcos Antônio | Tiền vệ | Brazil |
| 9 | Jonathan Calleri | Tiền đạo | Argentina |
| 10 | Luciano | Tiền đạo | Brazil |
| 11 | Ferreirinha | Tiền vệ | Brazil |
| 12 | Iago Borduchi | Hậu vệ | Brazil |
| 13 | Enzo Díaz | Hậu vệ | Argentina |
| 16 | Damián Bobadilla | Tiền vệ | Paraguay |
| 17 | André Silva | Tiền đạo | Brazil |
| 18 | Wendell | Hậu vệ | Brazil |
| 19 | Lucas Ramon | Hậu vệ | Brazil |
| 20 | Aurélio Buta | Hậu vệ | Bồ Đào Nha |
| 21 | Cédric Soares | Tiền vệ | Bồ Đào Nha |
| 22 | Domingos Duarte | Hậu vệ | Bồ Đào Nha |
| 23 | Rafael | Thủ môn | Brazil |
| 27 | Victor Sá | Tiền vệ | Brazil |
| 28 | Newton | Tiền vệ | Brazil |
| 29 | Pablo Maia | Tiền vệ | Brazil |
| 31 | Carlos Coronel | Thủ môn | Paraguay |
| 32 | Pedro Lima | Hậu vệ | Brazil |
| 33 | Luan Santos | Tiền vệ | Brazil |
| 34 | Tetê | Tiền vệ | Brazil |
| 35 | Sabino | Hậu vệ | Brazil |
| 37 | Artur | Tiền vệ | Brazil |
| 40 | Igor Felisberto | Hậu vệ | Brazil |
| 41 | João Pedro | Thủ môn | Brazil |
| 43 | Gustavo Santana | Tiền đạo | Brazil |
| 44 | Matheus Belém | Hậu vệ | Brazil |
| 45 | Lucca | Tiền vệ | Brazil |
| 46 | Pedro Ferreira | Tiền vệ | Brazil |
| 48 | Djhordney | Tiền vệ | Brazil |
| 49 | Ryan Francisco | Tiền đạo | Brazil |
| 50 | Young | Thủ môn | Brazil |
| 52 | Felipe Gabriel Preis | Thủ môn | Brazil |
| 53 | Isac | Hậu vệ | Brazil |
| 54 | Luis Osorio | Hậu vệ | Brazil |
| 56 | Nicolas Bosshardt | Hậu vệ | Brazil |
| 58 | Pedro Bezerra | Tiền vệ | Brazil |
| 80 | Cauly | Tiền vệ | Brazil |
| 94 | Danielzinho | Tiền vệ | Brazil |