Corinthians
Brazil
Thứ hạng VĐQG Brazil
Corinthians đang xếp thứ 17 trên tổng 20 đội tại VĐQG Brazil, với 32 điểm sau 30 trận.
- Thắng
- 8
- Hoà
- 8
- Thua
- 14
- Bàn thắng
- 31
- Bàn thua
- 38
- Hiệu số
- -7
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Corinthians qua những vòng vừa qua
Lần ra sân gần đây nhất đưa Corinthians tới kết quả thua Palmeiras 1-4. Tính tới lúc này, mạch thua dừng ở con số 5. Có 2 trong số đó là các trận sân nhà.
Vị trí của Corinthians mùa 2026
Chuỗi thua 5 trận đang đè nặng lên Corinthians. Bảng xếp hạng ghi nhận 8 thắng, 8 hoà và 14 thua. Mỗi vòng đấu mang về trung bình 1,1 điểm.
Vị trí Corinthians so với phần còn lại của bảng
Corinthians đang hơn Grêmio 1 điểm. Ngôi đầu của Flamengo còn xa 32 điểm. Theo phân nhóm của giải, đây là nhóm xuống hạng.
Corinthians chơi sân nhà và sân khách khác nhau thế nào?
Trên sân nhà Corinthians thắng 5 trận, còn trên sân khách thắng 3 trận. Trong các chuyến làm khách, đội ghi 16 bàn và nhận 22 bàn. Trong các trận sân nhà, đội ghi 15 bàn và nhận 16 bàn.
Corinthians là đội bóng nước nào?
Corinthians góp mặt tại VĐQG Brazil mùa 2026. Neo Química Arena được khánh thành năm 2014, sức chứa 49.205 chỗ. Đây là một đại diện của bóng đá Brazil.
Người ghi bàn nhiều nhất Corinthians mùa 2026
Corinthians đang trông nhiều vào André Luiz, người đã ghi 4 bàn. Anh có 20 lần ra sân mùa 2026. Ngoài bàn thắng, anh đóng góp 2 đường kiến tạo.
Số bàn thắng và bàn thua của Corinthians
Trung bình mỗi trận Corinthians ghi 1,0 bàn và nhận 1,3 bàn. Hiệu số bàn thắng bại là −7. Hiệu suất ghi bàn đưa đội lên vị trí thứ 20 của nhóm.
Corinthians gặp ai ở vòng tới?
Lịch thi đấu đưa Corinthians về sân nhà tiếp Vitória trên sân Neo Química Arena lúc 06h00 ngày 20/10/2026 (giờ Việt Nam). Vitória bước vào trận khi đứng thứ 12 với 36 điểm. Phong độ năm trận gần nhất của Vitória là 2 thắng, 1 hoà, 2 thua.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | Hugo Souza | Thủ môn | Brazil |
| 2 | Matheuzinho | Hậu vệ | Brazil |
| 3 | Gabriel Paulista | Hậu vệ | Brazil |
| 4 | João Pedro Tchoca | Hậu vệ | Brazil |
| 5 | André Ramalho | Hậu vệ | Brazil |
| 7 | Breno Bidon | Tiền vệ | Brazil |
| 8 | Rodrigo Garro | Tiền vệ | Argentina |
| 9 | Yuri Alberto | Tiền đạo | Brazil |
| 10 | Memphis Depay | Tiền đạo | Hà Lan |
| 11 | Vitinho | Tiền đạo | Brazil |
| 13 | Gustavo Henrique | Hậu vệ | Brazil |
| 14 | Raniele | Tiền vệ | Brazil |
| 18 | Pedro Raul | Tiền đạo | Brazil |
| 19 | André Carrillo | Tiền vệ | Peru |
| 20 | Pedro Milans | Hậu vệ | Uruguay |
| 21 | Matheus Bidu | Hậu vệ | Brazil |
| 23 | Matheus Pereira | Tiền vệ | Brazil |
| 26 | Fabrizio Angileri | Hậu vệ | Argentina |
| 29 | Allan | Tiền vệ | Brazil |
| 31 | Kayke Ferrari | Tiền đạo | Brazil |
| 33 | Léo Mana | Hậu vệ | Brazil |
| 35 | Charles | Tiền vệ | Brazil |
| 37 | Kaio César | Tiền đạo | Brazil |
| 40 | Felipe Longo | Thủ môn | Brazil |
| 41 | Renato Santos | Hậu vệ | Brazil |
| 46 | Hugo | Hậu vệ | Brazil |
| 49 | André Luiz | Tiền vệ | Brazil |
| 51 | Kauê Camargo | Thủ môn | Brazil |
| 52 | Zakaria Labyad | Tiền vệ | Morocco |
| 54 | Luiz Gustavo Bahia | Tiền vệ | Brazil |
| 55 | Iago Machado | Hậu vệ | Brazil |
| 56 | Gui Negão | Tiền đạo | Brazil |
| 61 | Dieguinho | Tiền vệ | Brazil |
| 64 | Luiz Fernando | Tiền đạo | Brazil |
| 77 | Jesse Lingard | Tiền vệ | Anh |
| 80 | Alex Santana | Tiền vệ | Brazil |
| 84 | Yago Melo | Hậu vệ | Brazil |