Grêmio
Brazil
Thứ hạng VĐQG Brazil
Grêmio đang xếp thứ 18 trên tổng 20 đội tại VĐQG Brazil, với 31 điểm sau 30 trận.
- Thắng
- 7
- Hoà
- 10
- Thua
- 13
- Bàn thắng
- 32
- Bàn thua
- 40
- Hiệu số
- -8
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Vị trí của Grêmio mùa 2026
Cuộc chiến trụ hạng tại VĐQG Brazil đang có Grêmio, đội đứng thứ 18. Cụ thể là 7 thắng, 10 hoà và 13 thua. Nhịp lấy điểm đang là 1,0 điểm một trận.
Cuộc đua quanh vị trí của Grêmio
Trên bảng xếp hạng, Grêmio nằm giữa Corinthians và Remo. Theo phân nhóm của giải, đây là nhóm xuống hạng. Cách biệt với Flamengo là 33 điểm.
Phong độ gần đây của Grêmio
Hai vòng vừa rồi, Grêmio hoà Internacional 1-1 và hoà Remo 1-1. Những vòng vừa qua mang về 0 trận thắng. Qua 6 trận gần nhất, đội ghi 5 bàn và nhận 8 bàn.
Thành tích sân nhà và sân khách của Grêmio
Grêmio ghi 23 bàn ở sân nhà và 9 bàn ở sân khách. Khác biệt lớn nhất nằm ở hàng công: 1,5 bàn mỗi trận ở sân nhà, chỉ 0,6 bàn mỗi trận khi xa nhà.
Hồ sơ đội bóng Grêmio
Sân nhà của Grêmio, đội bóng Brazil, là Arena do Grêmio. Sức chứa của Arena do Grêmio là 60.540 chỗ, công trình đi vào hoạt động từ năm 2012.
Người ghi bàn nhiều nhất Grêmio mùa 2026
Carlos Vinícius là người ghi nhiều bàn nhất cho Grêmio mùa 2026 với 10 bàn. Anh cũng dọn cỗ 1 lần cho đồng đội. Chân sút này đã đá 27 trận với 2.116 phút trên sân.
Hàng công và hàng thủ Grêmio
Hàng thủ Grêmio đứng thứ 11 tại VĐQG Brazil, trung bình nhận 1,3 bàn mỗi trận. Khung thành đội đang giữ tốt hơn kỳ vọng chừng 0,3 bàn mỗi trận. Đội đang có hiệu số −8.
Đối thủ kế tiếp của Grêmio
Ngày 19/10/2026, Grêmio tiếp Cruzeiro trên sân Arena do Grêmio, bóng lăn lúc 02h00 giờ Việt Nam. Trong năm trận gần nhất, Cruzeiro có 3 thắng, 2 thua. Đối thủ này đang đứng thứ 6 với 48 điểm.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Jefinho | Tiền vệ | Brazil |
| 1 | Weverton | Thủ môn | Brazil |
| 2 | Fabián Balbuena | Hậu vệ | Paraguay |
| 3 | Wagner Leonardo | Hậu vệ | Brazil |
| 4 | Walter Kannemann | Hậu vệ | Argentina |
| 5 | Juan Nardoni | Tiền vệ | Argentina |
| 6 | Gustavo Martins | Hậu vệ | Brazil |
| 7 | Cristian Pavón | Tiền vệ | Argentina |
| 8 | Erick Noriega | Tiền vệ | Peru |
| 9 | Francis Amuzu | Tiền vệ | Ghana |
| 10 | Filip Krovinović | Tiền vệ | Croatia |
| 11 | Tetê | Tiền đạo | Brazil |
| 12 | Gabriel Grando | Thủ môn | Brazil |
| 14 | Marcos Rocha | Hậu vệ | Brazil |
| 15 | Danilo Barbosa | Tiền vệ | Brazil |
| 17 | Dodi | Tiền vệ | Brazil |
| 18 | João Pedro | Hậu vệ | Brazil |
| 20 | Mathias Villasanti | Tiền vệ | Paraguay |
| 22 | Martin Braithwaite | Tiền đạo | Đan Mạch |
| 23 | Marlon | Hậu vệ | Brazil |
| 24 | Thiago Beltrame | Thủ môn | Brazil |
| 27 | Diego Caito | Hậu vệ | Brazil |
| 30 | Matheus Nascimento | Tiền đạo | Brazil |
| 31 | Gabriel Menegon | Thủ môn | Brazil |
| 38 | Caio Paulista | Hậu vệ | Brazil |
| 39 | Tiaguinho | Tiền vệ | Brazil |
| 42 | Athos Thawan | Hậu vệ | Brazil |
| 43 | Luis Guedes | Hậu vệ | Brazil |
| 47 | Roger | Tiền vệ | Brazil |
| 48 | João Borne | Tiền đạo | Brazil |
| 50 | Zortéa | Tiền vệ | Brazil |
| 54 | Pedro Gabriel | Hậu vệ | Brazil |
| 58 | Shane Dunning | Mỹ | |
| 65 | Riquelme Freitas | Tiền vệ | Brazil |
| 77 | Jovane Cabral | Tiền đạo | Cabo Verde |
| 82 | Wallace | Hậu vệ | Brazil |
| 95 | Carlos Vinícius | Tiền đạo | Brazil |
| 99 | José Enamorado | Tiền đạo | Colombia |