
Marlon
Hậu vệ trái ·
Grêmio
Lịch sử chuyển nhượng Marlon
Hồ sơ ghi nhận 13 lần chuyển nhượng của Marlon, gần nhất là từ Criciúma U20 sang Criciúma ngày 01/01/2015, phí không được công bố. Lượt đắt nhất được ghi nhận là chuyến tới Grêmio, 3,5 triệu EUR.
| Ngày | Từ | Đến | Phí |
|---|---|---|---|
| 1/1/2015 | Criciúma U20 | Criciúma | Không công bố |
| 1/7/2017 | Criciúma | Fluminense | Không công bố |
| 31/12/2018 | Fluminense | Criciúma | Không công bố |
| 11/1/2019 | Criciúma | Fluminense | 450 nghìn EUR |
| 5/8/2019 | Fluminense | Boavista | Cho mượn |
| 30/6/2020 | Boavista | Fluminense | Trở lại sau cho mượn |
| 12/8/2020 | Fluminense | Trabzonspor | Cho mượn |
| 30/6/2021 | Trabzonspor | Fluminense | Trở lại sau cho mượn |
| 15/7/2022 | Fluminense | MKE Ankaragücü | Tự do |
| 10/3/2023 | MKE Ankaragücü | Cruzeiro | Tự do |
| 11/4/2025 | Cruzeiro | Grêmio | Cho mượn |
| 31/12/2025 | Grêmio | Cruzeiro | Trở lại sau cho mượn |
| 1/1/2026 | Cruzeiro | Grêmio | 3,5 triệu EUR |
Nguồn: dữ liệu chuyển nhượng trong kho dữ liệu của 7Bong, cập nhật 12/9/2026. Phí ghi "Không công bố" khi bên cung cấp không công bố con số.
Marlon: câu chuyện sự nghiệp từ dữ liệu từng mùa
Câu chuyện sự nghiệp của Marlon trong dữ liệu là chặng đường qua 7 câu lạc bộ, tới Grêmio ở chặng gần nhất. Anh đến Grêmio ngày 01/01/2026 từ Cruzeiro theo mức phí 3,5 triệu EUR. Dữ liệu mùa 2026 tại Copa do Brasil ghi nhận anh có 4 lần ra sân. Cộng các giải, hồ sơ ghi 2 bàn và 4 kiến tạo qua 51 trận nằm trong danh sách thi đấu trong màu áo Grêmio. Hồ sơ hiện tại ở Grêmio ghi anh khoác áo số 23 và có hợp đồng tới 31/12/2028.
Lượt chuyển nhượng sớm nhất trong hồ sơ là ngày 01/01/2015, khi anh chuyển từ Criciúma U20 sang Criciúma, năm anh bước sang tuổi 18. Ở Criciúma, dữ liệu ghi cho anh 7 lần có tên trong danh sách thi đấu trên mọi giải đấu. Fluminense đón anh ngày 01/07/2017 từ Criciúma. Ở đội này, hồ sơ ghi 1 bàn và 5 kiến tạo sau 114 trận nằm trong danh sách thi đấu trên mọi giải. Hàng số liệu theo mùa đầu tiên thuộc về Criciúma tại Hạng Hai Brazil ở mùa 2017, năm anh tròn 20 tuổi. Trong mùa ấy anh có tên trong danh sách thi đấu 5 lần. Tính trên 7 câu lạc bộ, dữ liệu cấp CLB ghi cho anh 8 bàn và 17 kiến tạo. Anh có 344 lần có tên trong danh sách thi đấu ở các CLB ấy. Xét bàn thắng cộng kiến tạo, mùa 2023 tại VĐQG Brazil ở Cruzeiro là mùa cao nhất trong dữ liệu với 3 bàn và 2 kiến tạo. Khi đó là năm anh tròn 26 tuổi.
Marlon thuộc biên chế CLB nào?
Tiểu sử Marlon
Marlon là hậu vệ người Brazil 29 tuổi, hiện khoác áo Grêmio. Hồ sơ ghi chân thuận: trái.
- Vị trí
- Hậu vệ trái
- Ngày sinh
- 20/5/1997 (29 tuổi)
- Quốc tịch
- Brazil
- Chiều cao
- 178 cm
- Chân thuận
- Trái
- Số áo
- 23
- CLB hiện tại
- Grêmio
- Hợp đồng đến
- 31/12/2028
- Giá trị ước tính
- ≈ 3,9 triệu EUR (ước tính)
Marlon thi đấu ra sao mùa 2026?
Thống kê mùa 2026 tại Copa do Brasil của Marlon: 4 trận, 0 bàn, 0 kiến tạo. Anh được chấm trung bình 7,03 điểm mỗi trận.
- 4 Trận
- 360 Phút
- 0 Bàn thắng
- 0 Kiến tạo
- 0,32 xA
- 0 Sút
- 2 Đường chuyền quyết định
- 1 Thẻ vàng
- 7,03 Điểm trung bình
Marlon qua những trận gần nhất
Trong 4 trận ra sân gần nhất, Marlon thi đấu tổng cộng 360 phút. Điểm trung bình của quãng này là 7,03.
| Ngày | Đối thủ | Tỷ số | Phút | Bàn/Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|
| 03-09 | Internacional | 3–1 | 90 | 0/0 | 6,4 |
| 27-08 | Internacional | 0–0 | 90 | 0/0 | 7,0 |
| 05-08 | Mirassol | 1–0 | 90 | 0/0 | 7,9 |
| 02-08 | Mirassol | 1–1 | 90 | 0/0 | 6,8 |
Marlon đã khoác áo những đội nào?
Các đội Marlon từng khoác áo theo dữ liệu gồm Criciúma, Fluminense, MKE Ankaragücü và 4 đội khác. Tổng cộng anh ghi 8 bàn qua 344 lần có tên trong danh sách thi đấu.
| Câu lạc bộ | Mùa | Giải | Có tên | Phút | Bàn | Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Criciúma | — | Copa do Brasil | 2 | 180 | 0 | 0 | 6,50 |
| Fluminense | — | Copa do Brasil | 4 | 180 | 0 | 0 | 7,90 |
| Fluminense | — | Copa do Brasil | 4 | 90 | 1 | 0 | 8,70 |
| MKE Ankaragücü | 22/23 | VĐQG Thổ Nhĩ Kỳ | 15 | 1003 | 0 | 1 | 6,88 |
| Fluminense | — | Copa do Brasil | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Fluminense | — | Copa do Brasil | 2 | 19 | 0 | 0 | 6,70 |
| Cruzeiro | — | Copa do Brasil | 4 | 345 | 0 | 0 | 7,28 |
| Cruzeiro | — | Copa do Brasil | 1 | 90 | 0 | 0 | 6,70 |
| Grêmio | — | Copa do Brasil | 2 | 168 | 0 | 0 | 7,25 |
| Grêmio | 2026 | Copa do Brasil | 4 | 360 | 0 | 0 | 7,03 |
| Criciúma | 2017 | Hạng Hai Brazil | 5 | 129 | 0 | 0 | 7,00 |
| Trabzonspor | 20/21 | VĐQG Thổ Nhĩ Kỳ | 37 | 3226 | 0 | 1 | 6,99 |
| Fluminense | 2017 | VĐQG Brazil | 21 | 1316 | 0 | 1 | 6,93 |
| Fluminense | 2018 | VĐQG Brazil | 35 | 955 | 0 | 1 | 7,05 |
| Fluminense | 2021 | VĐQG Brazil | 21 | 1035 | 0 | 3 | 7,02 |
| Fluminense | 2022 | VĐQG Brazil | 6 | 270 | 0 | 0 | 6,73 |
| Cruzeiro | 2023 | VĐQG Brazil | 36 | 3203 | 3 | 2 | 7,13 |
| Cruzeiro | 2024 | VĐQG Brazil | 32 | 2186 | 0 | 1 | 6,89 |
| Grêmio | 2025 | VĐQG Brazil | 32 | 2766 | 1 | 2 | 7,12 |
| Cruzeiro | 2025 | VĐQG Brazil | 2 | 8 | 0 | 0 | 6,60 |
| Boavista | 19/20 | VĐQG Bồ Đào Nha | 30 | 1970 | 2 | 2 | 6,79 |
| Grêmio | 2026 | VĐQG Brazil | 10 | 838 | 1 | 1 | 6,95 |
| Fluminense | — | Copa Sudamericana | 4 | 190 | 0 | 0 | 6,63 |
| Fluminense | — | Copa Sudamericana | 9 | 45 | 0 | 0 | 6,10 |
| Fluminense | — | Copa Sudamericana | 2 | 8 | 0 | 0 | 6,60 |
| Fluminense | — | Copa Sudamericana | 5 | 112 | 0 | 0 | 6,70 |
| Cruzeiro | — | Copa Sudamericana | 13 | 1009 | 0 | 1 | 7,09 |
| Grêmio | — | Copa Sudamericana | 2 | 180 | 0 | 1 | 7,95 |
| Cruzeiro | — | Copa Sudamericana | 2 | 90 | 0 | 0 | 6,30 |
| Grêmio | 2026 | Copa Sudamericana | 1 | 53 | 0 | 0 | 7,10 |
"Có tên": số trận có tên trong danh sách thi đấu ở mọi giải, gồm cả lần ngồi dự bị không vào sân.
Câu hỏi thường gặp về Marlon
- Marlon đang khoác áo đội bóng nào?
- Theo dữ liệu hồ sơ, Marlon đang thuộc biên chế Grêmio, mang áo số 23 và chơi ở vị trí hậu vệ.
- Marlon bao nhiêu tuổi và cao bao nhiêu?
- Theo dữ liệu hồ sơ, Marlon 29 tuổi (sinh ngày 20/05/1997), cao 178 cm.
- Thành tích ghi bàn của Marlon mùa 2026 ra sao?
- Ở mùa 2026 tại Copa do Brasil, Marlon ghi 0 bàn sau 4 trận.
Cập nhật lần cuối: 07:59 · 11/10/2026 (giờ VN)
Thông tin cầu thủ được đồng bộ theo thời gian thực từ nhà cung cấp dữ liệu thể thao quốc tế; tỷ số chính thức luôn thuộc về ban tổ chức giải đấu.
Biên tập bởi đội ngũ 7Bong theo chính sách biên tập công khai.