
Erick Noriega
Tiền vệ trung tâm ·
Grêmio
Câu chuyện thi đấu của Erick Noriega, từ CLB đầu tiên tới hiện tại
Ngoài Grêmio, CLB hiện tại, hồ sơ của Erick Noriega còn ghi số liệu ở 2 câu lạc bộ khác. Lượt chuyển nhượng sớm nhất trong hồ sơ là ngày 01/02/2020, khi anh đầu quân cho Shimizu S-Pulse, năm anh tròn 19 tuổi. Hồ sơ ghi cho anh 1 lần có tên trong danh sách thi đấu trong màu áo Shimizu S-Pulse. Alianza Lima đón anh ngày 01/07/2024 từ Comerciantes Unidos dưới dạng tự do. Ở đội này, hồ sơ ghi 14 lần có tên trong danh sách thi đấu trên mọi giải. Trong bảng số liệu theo mùa, mùa sớm nhất là 2025 ở Grêmio tại VĐQG Brazil, nơi anh có tên trong danh sách thi đấu 15 lần. Mùa ấy rơi vào năm anh tròn 24 tuổi.
Song song với sự nghiệp câu lạc bộ, trong các giải đấu có trong dữ liệu, anh có 15 trận cho Peru. Mùa có nhiều bàn thắng và kiến tạo nhất ở một giải trong dữ liệu là 2026 tại VĐQG Brazil cùng Grêmio, với 1 bàn và 1 kiến tạo. Đó là năm anh bước sang tuổi 25. Gộp 3 câu lạc bộ trong hồ sơ, anh đóng góp 1 bàn và 1 kiến tạo. Tổng cộng anh có 68 lần có tên trong danh sách thi đấu. Anh đến Grêmio ngày 21/08/2025 từ Alianza Lima theo mức phí 1,7 triệu EUR. Dữ liệu mùa 2026 tại Copa do Brasil ghi nhận anh có 5 lần ra sân. Cộng các giải, hồ sơ ghi 1 bàn và 1 kiến tạo sau 53 trận có tên trong danh sách thi đấu trong màu áo Grêmio. Hồ sơ hiện tại ở Grêmio ghi anh khoác áo số 8 và có hợp đồng tới 31/12/2028.
Sự nghiệp thi đấu của Erick Noriega qua các mùa
Các đội Erick Noriega từng khoác áo theo dữ liệu gồm Alianza Lima, Grêmio, Shimizu S-Pulse. Cộng các mùa lại, hồ sơ ghi 1 bàn và 68 trận có tên trong danh sách thi đấu. Hồ sơ bắt đầu từ mùa 2025 tại Grêmio.
| Câu lạc bộ | Mùa | Giải | Có tên | Phút | Bàn | Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Alianza Lima | — | Copa Libertadores | 11 | 990 | 0 | 0 | 7,02 |
| Grêmio | 2026 | Copa do Brasil | 5 | 430 | 0 | 0 | 7,08 |
| Grêmio | 2025 | VĐQG Brazil | 15 | 1186 | 0 | 0 | 6,94 |
| Grêmio | 2026 | VĐQG Brazil | 26 | 1575 | 1 | 1 | 7,01 |
| Grêmio | 2026 | Club Friendlies | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Peru | 2026 | World Cup Qualification CONMEBOL | 6 | 135 | 0 | 0 | 6,67 |
| Peru | 2024 | Giao hữu quốc tế | 2 | 17 | 0 | 0 | 6,70 |
| Peru | 2025 | Giao hữu quốc tế | 3 | 184 | 0 | 0 | 6,87 |
| Peru | 2026 | Giao hữu quốc tế | 4 | 262 | 0 | 0 | 6,70 |
| Shimizu S-Pulse | — | Emperor Cup | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Alianza Lima | — | Copa Sudamericana | 3 | 270 | 0 | 0 | 7,20 |
| Grêmio | 2026 | Copa Sudamericana | 7 | 416 | 0 | 0 | 6,98 |
"Có tên": số trận có tên trong danh sách thi đấu ở mọi giải, gồm cả lần ngồi dự bị không vào sân.
Erick Noriega: tiểu sử, chiều cao, quốc tịch
Cao 185 cm, Erick Noriega là tiền vệ người Peru của Grêmio. Số đo ghi nhận: cao 185 cm. Chân thuận của anh là chân phải.
- Vị trí
- Tiền vệ trung tâm
- Ngày sinh
- 22/10/2001 (24 tuổi)
- Quốc tịch
- Peru
- Chiều cao
- 185 cm
- Chân thuận
- Phải
- Số áo
- 8
- CLB hiện tại
- Grêmio
- Hợp đồng đến
- 31/12/2028
- Giá trị ước tính
- ≈ 5,2 triệu EUR (ước tính)
Erick Noriega thuộc biên chế CLB nào?
Thống kê Erick Noriega mùa 2026
5 trận mùa 2026 tại Copa do Brasil mang về cho Erick Noriega 0 bàn sau 430 phút. Mùa này anh tích luỹ 0,10 bàn thắng kỳ vọng (xG). Điểm trung bình theo dữ liệu chấm điểm từng trận là 7,08.
- 5 Trận
- 430 Phút
- 0 Bàn thắng
- 0 Kiến tạo
- 0,10 xG
- 0,36 xA
- 3 Sút
- 3 Đường chuyền quyết định
- 0 Thẻ vàng
- 7,08 Điểm trung bình
Erick Noriega qua những trận gần nhất
Dữ liệu 5 lần ra sân gần nhất ghi nhận Erick Noriega thi đấu 430 phút, trung bình 86 phút mỗi trận. Trung bình các trận đó, anh đạt 7,08 điểm.
| Ngày | Đối thủ | Tỷ số | Phút | Bàn/Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|
| 03-09 | Internacional | 3–1 | 90 | 0/0 | 6,9 |
| 27-08 | Internacional | 0–0 | 78 | 0/0 | 6,6 |
| 05-08 | Mirassol | 1–0 | 82 | 0/0 | 7,4 |
| 02-08 | Mirassol | 1–1 | 90 | 0/0 | 7,1 |
| 14-05 | Confiança | 0–3 | 90 | 0/0 | 7,4 |
Các thương vụ chuyển nhượng của Erick Noriega
Giá trị chuyển nhượng của Erick Noriega được nhà cung cấp dữ liệu ước tính khoảng 5,2 triệu EUR khi đang ở Grêmio (ước tính, không phải giá giao dịch). Thương vụ có phí cao nhất trong hồ sơ là lượt sang Grêmio với 1,7 triệu EUR.
| Ngày | Từ | Đến | Phí |
|---|---|---|---|
| 1/2/2020 | — | Shimizu S-Pulse | Không công bố |
| 29/7/2020 | Shimizu S-Pulse | Machida Zelvia | Cho mượn |
| 31/1/2021 | Machida Zelvia | Shimizu S-Pulse | Trở lại sau cho mượn |
| 1/2/2022 | Shimizu S-Pulse | No team | Không công bố |
| 1/7/2022 | No team | SV 19 Straelen | Cho mượn |
| 31/8/2022 | SV 19 Straelen | No team | Trở lại sau cho mượn |
| 1/3/2023 | No team | Deportivo USMP | Không công bố |
| 1/1/2024 | Deportivo USMP | Comerciantes Unidos | Tự do |
| 1/7/2024 | Comerciantes Unidos | Alianza Lima | Tự do |
| 21/8/2025 | Alianza Lima | Grêmio | 1,7 triệu EUR |
Nguồn: dữ liệu chuyển nhượng trong kho dữ liệu của 7Bong, cập nhật 12/9/2026. Phí ghi "Không công bố" khi bên cung cấp không công bố con số.
Erick Noriega và đội tuyển quốc gia
Tính trong các giải đấu có trong dữ liệu, Erick Noriega có 15 trận cho Peru.
Peru 15 trận 0 bàn Lần gần nhất: 9/6/2026
Số trận, bàn tính trong các giải đấu có trong dữ liệu, không phải toàn bộ sự nghiệp đội tuyển.
Câu hỏi thường gặp về Erick Noriega
- Thành tích ghi bàn của Erick Noriega mùa 2026 ra sao?
- Dữ liệu mùa 2026 tại Copa do Brasil ghi nhận Erick Noriega có 0 bàn qua 5 trận.
- Erick Noriega hiện thuộc biên chế CLB nào?
- Erick Noriega hiện khoác áo Grêmio, mang áo số 8 và chơi ở vị trí tiền vệ.
- Erick Noriega bao nhiêu tuổi và cao bao nhiêu?
- Hồ sơ ghi nhận Erick Noriega 24 tuổi (sinh ngày 22/10/2001), cao 185 cm.
Cập nhật lần cuối: 12:34 · 12/10/2026 (giờ VN)
Thông tin cầu thủ được đồng bộ theo thời gian thực từ nhà cung cấp dữ liệu thể thao quốc tế; tỷ số chính thức luôn thuộc về ban tổ chức giải đấu.
Biên tập bởi đội ngũ 7Bong theo chính sách biên tập công khai.