
Weverton
Thủ môn ·
Grêmio
Chặng đường sự nghiệp Weverton
Mốc sớm nhất trong hồ sơ chuyển nhượng của Weverton là ngày 01/01/2006, khi anh từ Corinthians B chuyển tới Corinthians — năm anh tròn 19 tuổi. Ngày 26/05/2010, anh chuyển từ Botafogo-SP sang Portuguesa theo dạng chuyển nhượng tự do. Tính mọi giải đấu, dữ liệu ghi cho anh 1 trận nằm trong danh sách thi đấu trong màu áo Portuguesa. Palmeiras đón anh ngày 01/01/2018 từ Athletico, phí 500 nghìn EUR. Ở đội này, hồ sơ ghi 1 kiến tạo sau 369 trận có tên trong danh sách thi đấu trên mọi giải.
Cộng mọi giải cấp câu lạc bộ trong hồ sơ, anh có 2 kiến tạo qua 4 đội bóng. Ở các CLB đó, anh có 608 trận nằm trong danh sách thi đấu. Song song với sự nghiệp câu lạc bộ, tính trên các giải đấu có trong dữ liệu, anh có 61 trận cho Brazil. Xét bàn thắng cộng kiến tạo, mùa 2024 tại VĐQG Brazil ở Palmeiras là mùa cao nhất trong dữ liệu với 1 kiến tạo. Khi đó là năm anh tròn 37 tuổi. Chặng hiện tại gắn với Grêmio, nơi anh đến ngày 15/01/2026 từ Palmeiras dưới dạng tự do. Ở mùa 2026 tại Copa do Brasil, anh có 13 pha cứu thua sau 6 trận ra sân. Cộng các giải, hồ sơ ghi 1 kiến tạo qua 40 trận có tên trong danh sách thi đấu trong màu áo Grêmio. Tại Grêmio, anh khoác áo số 1 và có hợp đồng tới 31/12/2028.
Sự nghiệp Weverton theo mùa
Mùa xa nhất trong dữ liệu sự nghiệp của Weverton là 2012 tại Portuguesa. Hồ sơ trải qua 4 đội bóng. 61% số lần có tên trong danh sách thi đấu thuộc về quãng ở Palmeiras.
| Câu lạc bộ | Mùa | Giải | Có tên | Phút | Bàn | Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Palmeiras | — | Copa Libertadores | 11 | 990 | 0 | 0 | 7,44 |
| Palmeiras | — | Copa Libertadores | 7 | 630 | 0 | 0 | 6,74 |
| Palmeiras | — | Copa Libertadores | 10 | 810 | 0 | 0 | 7,20 |
| Athletico | — | Copa do Brasil | 3 | 272 | 0 | 0 | 6,53 |
| Palmeiras | — | Copa do Brasil | 6 | 360 | 0 | 0 | 7,07 |
| Palmeiras | — | Copa do Brasil | 3 | 270 | 0 | 0 | 7,73 |
| Palmeiras | — | Copa do Brasil | 7 | 630 | 0 | 0 | 7,19 |
| Palmeiras | — | Copa do Brasil | 1 | 90 | 0 | 0 | 7,00 |
| Palmeiras | — | Copa do Brasil | 4 | 270 | 0 | 0 | 6,73 |
| Palmeiras | — | Copa do Brasil | 6 | 540 | 0 | 0 | 6,87 |
| Palmeiras | — | Copa do Brasil | 4 | 180 | 0 | 0 | 7,10 |
| Palmeiras | — | Copa do Brasil | 4 | 360 | 0 | 0 | 7,17 |
| Grêmio | 2026 | Copa do Brasil | 6 | 540 | 0 | 0 | 6,90 |
| Portuguesa | 2012 | VĐQG Brazil | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Athletico | 2013 | VĐQG Brazil | 38 | 0 | 0 | 0 | — |
| Athletico | 2014 | VĐQG Brazil | 37 | 0 | 0 | 0 | — |
| Athletico | 2015 | VĐQG Brazil | 36 | 1710 | 0 | 0 | 7,21 |
| Athletico | 2016 | VĐQG Brazil | 30 | 2700 | 0 | 0 | 6,96 |
| Athletico | 2017 | VĐQG Brazil | 34 | 3060 | 0 | 0 | 6,89 |
| Palmeiras | 2018 | VĐQG Brazil | 34 | 2030 | 0 | 0 | 7,03 |
| Palmeiras | 2019 | VĐQG Brazil | 31 | 2790 | 0 | 0 | 7,11 |
| Palmeiras | 2021 | VĐQG Brazil | 21 | 1869 | 0 | 0 | 6,93 |
| Palmeiras | 2022 | VĐQG Brazil | 34 | 3060 | 0 | 0 | 7,02 |
| Palmeiras | 2023 | VĐQG Brazil | 35 | 3150 | 0 | 0 | 7,08 |
| Palmeiras | 2024 | VĐQG Brazil | 38 | 3330 | 0 | 1 | 7,24 |
| Palmeiras | 2025 | VĐQG Brazil | 27 | 2340 | 0 | 0 | 6,87 |
| Grêmio | 2026 | VĐQG Brazil | 26 | 2355 | 0 | 1 | 7,25 |
| Palmeiras | 20/21 | VĐQG Brazil | 30 | 2700 | 0 | 0 | 7,06 |
| Brazil | 2022 | World Cup 2026 | 5 | 10 | 0 | 0 | 6,60 |
| Brazil | 2026 | World Cup 2026 | 5 | 0 | 0 | 0 | — |
| Brazil | — | World Cup Qualification CONMEBOL | 8 | 0 | 0 | 0 | — |
| Brazil | — | World Cup Qualification CONMEBOL | 14 | 360 | 0 | 0 | 7,00 |
| Brazil | 2026 | World Cup Qualification CONMEBOL | 5 | 0 | 0 | 0 | — |
| Brazil | 2017 | Giao hữu quốc tế | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Brazil | 2019 | Giao hữu quốc tế | 6 | 0 | 0 | 0 | — |
| Brazil | 2022 | Giao hữu quốc tế | 4 | 0 | 0 | 0 | — |
| Brazil | 2023 | Giao hữu quốc tế | 3 | 90 | 0 | 0 | 6,20 |
| Brazil | 2026 | Giao hữu quốc tế | 2 | 45 | 0 | 0 | 6,80 |
| Athletico | — | Copa Sudamericana | 6 | 0 | 0 | 0 | — |
| Grêmio | 2026 | Copa Sudamericana | 8 | 630 | 0 | 0 | 7,30 |
| Brazil | — | Copa America 2024 | 7 | 90 | 0 | 0 | 6,40 |
| Athletico | — | Copa Libertadores | 6 | 0 | 0 | 0 | — |
| Athletico | — | Copa Libertadores | 8 | 270 | 0 | 0 | 6,17 |
| Palmeiras | — | Copa Libertadores | 8 | 540 | 0 | 0 | 6,75 |
| Palmeiras | — | Copa Libertadores | 10 | 900 | 0 | 0 | 7,08 |
| Palmeiras | — | Copa Libertadores | 13 | 1170 | 0 | 0 | 7,22 |
| Palmeiras | — | Copa Libertadores | 13 | 1110 | 0 | 0 | 7,24 |
| Palmeiras | — | Copa Libertadores | 12 | 1080 | 0 | 0 | 7,11 |
"Có tên": số trận có tên trong danh sách thi đấu ở mọi giải, gồm cả lần ngồi dự bị không vào sân.
Thông tin tiểu sử Weverton
Weverton là thủ môn người Brazil 38 tuổi, hiện khoác áo Grêmio. Số áo của anh tại Grêmio là 1. Hợp đồng với Grêmio được ghi nhận đến 31/12/2028.
- Vị trí
- Thủ môn
- Ngày sinh
- 13/12/1987 (38 tuổi)
- Quốc tịch
- Brazil
- Chiều cao
- 189 cm
- Chân thuận
- Phải
- Số áo
- 1
- CLB hiện tại
- Grêmio
- Hợp đồng đến
- 31/12/2028
- Giá trị ước tính
- ≈ 0,8 triệu EUR (ước tính)
Weverton đang khoác áo đội nào?
Weverton đang khoác áo Grêmio ở vị trí thủ môn, gia nhập ngày 15/01/2026. Thời hạn hợp đồng trong dữ liệu là 31/12/2028. Mức định giá ước tính trong hồ sơ là 750 nghìn EUR (không phải giá giao dịch).
- Câu lạc bộ
- Grêmio
- Số áo
- 1
- Gia nhập
- 15/01/2026
- Hợp đồng đến
- 31/12/2028
- Giá trị chuyển nhượng
- ≈ 0,8 triệu EUR (ước tính)
Thống kê Weverton mùa 2026
Thống kê mùa 2026 tại Copa do Brasil của Weverton: 6 trận, 13 pha cứu thua, 2 bàn thua. Anh được chấm trung bình 6,90 điểm mỗi trận. Trung bình anh thi đấu 90 phút mỗi trận ở mùa này.
- 6 Trận
- 540 Phút
- 13 Cứu thua
- 2 Thủng lưới
- 1 Thẻ vàng
- 6,90 Điểm trung bình
Phong độ Weverton các trận vừa qua
Weverton có 450 phút thi đấu ở 5 trận ra sân gần nhất. Mỗi trận anh ở trên sân trung bình 90 phút.
| Ngày | Đối thủ | Tỷ số | Phút | Điểm |
|---|---|---|---|---|
| 03-09 | Internacional | 3–1 | 90 | 7,5 |
| 27-08 | Internacional | 0–0 | 90 | 7,5 |
| 05-08 | Mirassol | 1–0 | 90 | 6,7 |
| 02-08 | Mirassol | 1–1 | 90 | 6,2 |
| 14-05 | Confiança | 0–3 | 90 | 6,9 |
Weverton chuyển nhượng qua những CLB nào?
Lần chuyển nhượng gần nhất trong dữ liệu của Weverton là từ Corinthians B sang Corinthians ngày 01/01/2006, phí không được công bố. Mức giá ước tính đang ghi nhận là 750 nghìn EUR, không phải giá giao dịch thật.
| Ngày | Từ | Đến | Phí |
|---|---|---|---|
| 1/1/2006 | Corinthians B | Corinthians | Không công bố |
| 5/2/2007 | Corinthians | Remo | Cho mượn |
| 30/11/2007 | Remo | Corinthians | Trở lại sau cho mượn |
| 1/1/2009 | Corinthians | Osasco Sporting | Cho mượn |
| 30/4/2009 | Osasco Sporting | Corinthians | Trở lại sau cho mượn |
| 4/5/2009 | Corinthians | América-RN | Cho mượn |
| 30/11/2009 | América-RN | Corinthians | Trở lại sau cho mượn |
| 1/1/2010 | Corinthians | Botafogo-SP | Tự do |
| 26/5/2010 | Botafogo-SP | Portuguesa | Tự do |
| 31/5/2012 | Portuguesa | Athletico | Tự do |
| 1/1/2018 | Athletico | Palmeiras | 500 nghìn EUR |
| 15/1/2026 | Palmeiras | Grêmio | Tự do |
Nguồn: dữ liệu chuyển nhượng trong kho dữ liệu của 7Bong, cập nhật 12/9/2026. Phí ghi "Không công bố" khi bên cung cấp không công bố con số.
Thống kê đội tuyển của Weverton
Tính trong các giải đấu có trong dữ liệu, Weverton có 61 trận cho Brazil.
Brazil 61 trận 0 bàn Lần gần nhất: 5/7/2026
Số trận, bàn tính trong các giải đấu có trong dữ liệu, không phải toàn bộ sự nghiệp đội tuyển.
Câu hỏi thường gặp về Weverton
- Weverton đang khoác áo đội bóng nào?
- Theo dữ liệu hồ sơ, Weverton đang thuộc biên chế Grêmio, mang áo số 1 và chơi ở vị trí thủ môn.
- Weverton bao nhiêu tuổi và cao bao nhiêu?
- Theo dữ liệu hồ sơ, Weverton 38 tuổi (sinh ngày 13/12/1987), cao 189 cm.
- Weverton bắt bao nhiêu trận mùa 2026?
- Ở mùa 2026, Weverton bắt 6 trận với 13 pha cứu thua và để thủng lưới 2 bàn.
Cập nhật lần cuối: 08:04 · 11/10/2026 (giờ VN)
Thông tin cầu thủ được đồng bộ theo thời gian thực từ nhà cung cấp dữ liệu thể thao quốc tế; tỷ số chính thức luôn thuộc về ban tổ chức giải đấu.
Biên tập bởi đội ngũ 7Bong theo chính sách biên tập công khai.