Al-Shabab
Ả Rập Xê Út
Thứ hạng hiện tại Bảng Saudi Professional League
Al-Shabab đang xếp thứ 12 trên tổng 18 đội, với 7 điểm sau 8 trận.
- Thắng
- 1
- Hoà
- 4
- Thua
- 3
- Bàn thắng
- 9
- Bàn thua
- 11
- Hiệu số
- -2
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Hồ sơ đội bóng Al-Shabab
Al-Shabab là một đội bóng Ả Rập Xê Út. SHG Arena được khánh thành năm 1987, sức chứa 13.536 chỗ.
Al-Shabab trên bảng xếp hạng VĐQG Ả Rập Xê Út
Bảng xếp hạng VĐQG Ả Rập Xê Út ghi tên Al-Shabab ở vị trí thứ 12. Mỗi vòng đấu mang về trung bình 0,9 điểm. Thành tích mùa 26/27 là 1 thắng, 4 hoà và 3 thua.
Al-Shabab qua những vòng vừa qua
Lần ra sân gần đây nhất đưa Al-Shabab tới kết quả thắng Al-Taawoun 3-0. Ngược lại, 2 trận đội không ghi nổi bàn nào. Có 4 trong số đó là các trận sân nhà.
Al-Shabab hơn kém các đội lân cận bao nhiêu điểm?
Khoảng cách từ Al-Shabab tới Al-Hilal ở ngôi đầu là 14 điểm. Al-Riyadh đang hơn đội 2 điểm.
Al-Shabab mạnh hơn ở sân nào?
Al-Shabab nhận 8 bàn ở sân nhà và 3 bàn khi làm khách. Sân nhà giúp đội ghi nhiều bàn hơn rõ rệt, 1,4 bàn mỗi trận so với 0,7 bàn trên sân khách. Đội chưa có trận thắng nào trên sân khách.
Ai ghi bàn nhiều nhất cho Al-Shabab?
2 bàn của Roger Martínez đang dẫn đầu danh sách ghi bàn nội bộ Al-Shabab. Anh có 6 lần ra sân mùa 26/27.
Số bàn thắng và bàn thua của Al-Shabab
Lưới đối phương rung lên 9 lần trước Al-Shabab mùa 26/27. Hiệu số bàn thắng bại là −2. Số bàn ghi được xếp thứ 9 trong nhóm.
Trận kế tiếp của Al-Shabab
Al-Ittihad là đối thủ kế tiếp của Al-Shabab tại VĐQG Ả Rập Xê Út, trận sân khách bắt đầu lúc 01h00 ngày 17/10/2026 theo giờ Việt Nam trên sân Alinma Stadium. Đối thủ này đang đứng thứ 4 với 17 điểm. Phong độ năm trận gần nhất của Al-Ittihad là 3 thắng, 1 hoà, 1 thua.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | Mory Diaw | Thủ môn | Senegal |
| 2 | Mohammed Al Shwirekh | Hậu vệ | Ả Rập Xê Út |
| 3 | Mamadou Barry | Hậu vệ | Senegal |
| 4 | Tin Jedvaj | Hậu vệ | Croatia |
| 5 | Ali Makki | Hậu vệ | Ả Rập Xê Út |
| 6 | Awad Al-Nashri | Tiền vệ | Ả Rập Xê Út |
| 8 | Josh Brownhill | Tiền vệ | Anh |
| 9 | Roger Martínez | Tiền đạo | Colombia |
| 10 | Yannick Carrasco | Tiền vệ | Bỉ |
| 11 | Daniel Podence | Tiền vệ | Bồ Đào Nha |
| 12 | Sultan Al Anzi | Hậu vệ | Ả Rập Xê Út |
| 15 | Lazar Stojanović | Hậu vệ | Serbia |
| 17 | Mohammed Al-Thani | Hậu vệ | Ả Rập Xê Út |
| 18 | Thomas Partey | Tiền vệ | Ghana |
| 19 | Majed Abdullah | Tiền đạo | Ả Rập Xê Út |
| 21 | Dhari Al-Enezi | Hậu vệ | Ả Rập Xê Út |
| 21 | Dhari Sayyar Al-Anazi | Tiền vệ | Ả Rập Xê Út |
| 22 | Hammam Al-Hammami | Tiền vệ | Ả Rập Xê Út |
| 23 | Abdulaziz Al-Awairdhi | Thủ môn | Ả Rập Xê Út |
| 24 | Abdulrahman Alobud | Tiền đạo | Ả Rập Xê Út |
| 27 | Abdullah Al-Hawsawi | Hậu vệ | Ả Rập Xê Út |
| 29 | Yacine Adli | Tiền vệ | Pháp |
| 33 | Mohammed Al-Mahasneh | Thủ môn | Ả Rập Xê Út |
| 37 | Abdullah Matuq | Tiền đạo | Ả Rập Xê Út |
| 38 | Mohammed Essa Harbush | Hậu vệ | Ả Rập Xê Út |
| 40 | Ali Al Asmari | Tiền vệ | Ả Rập Xê Út |
| 49 | Ricardo Mathias | Tiền đạo | Brazil |
| 55 | Ali Al-Bulaihi | Hậu vệ | Ả Rập Xê Út |
| 56 | Yazeed Al-Dosari | Hậu vệ | Ả Rập Xê Út |
| 66 | Muqrin Abanumay | Ả Rập Xê Út | |
| 74 | Abdulaziz Hadhood | Tiền đạo | Ả Rập Xê Út |
| 97 | Mourad Khodari | Tiền đạo | Ả Rập Xê Út |
| 98 | Y Al-Mehallel | ||
| 99 | Hamad Al-Khorayef | Tiền đạo | Ả Rập Xê Út |