
Mory Diaw
Thủ môn ·
Al-Shabab
Câu chuyện sự nghiệp Mory Diaw qua từng mùa
Ngoài Al-Shabab, CLB hiện tại, hồ sơ của Mory Diaw còn ghi số liệu ở 6 câu lạc bộ khác. Hồ sơ chuyển nhượng mở đầu bằng ngày 01/07/2012, lúc anh từ Paris Saint-Germain U19 chuyển tới Paris Saint-Germain 2, năm anh bước sang tuổi 19. Anh cập bến CD Mafra ngày 01/07/2015 từ Paris Saint-Germain theo dạng chuyển nhượng tự do. Cộng mọi giải, anh có 9 trận nằm trong danh sách thi đấu tại đây. Anh cập bến Clermont Foot ngày 01/07/2022 từ FC Lausanne-Sport dưới dạng tự do. Cộng mọi giải, anh có 68 trận có tên trong danh sách thi đấu tại đây.
Ở cấp đội tuyển, ở các giải được dữ liệu theo dõi, anh có 40 trận trong màu áo Senegal. Đỉnh số liệu của hồ sơ rơi vào mùa 2025 tại Ligue 1 trong màu áo Le Havre, khi anh có 1 kiến tạo. Mùa ấy là năm anh bước sang tuổi 32. Gộp 7 câu lạc bộ trong hồ sơ, anh đóng góp 1 kiến tạo. Số liệu đó đi kèm 210 trận nằm trong danh sách thi đấu. Anh đến Al-Shabab ngày 24/08/2026 từ Le Havre. Dữ liệu mùa 26/27 tại VĐQG Ả Rập Xê Út ghi nhận anh có 13 pha cứu thua sau 4 trận ra sân. Hồ sơ hiện tại ở Al-Shabab ghi anh khoác áo số 1 và có hợp đồng kéo dài đến 30/06/2027.
Thống kê sự nghiệp Mory Diaw
Dữ liệu sự nghiệp ghi nhận Mory Diaw có tên trong danh sách thi đấu 210 lần cho 7 đội bóng. Mùa được ghi nhận sớm nhất là 15/16 cùng CD Mafra. 32% số lần có tên trong danh sách thi đấu thuộc về quãng ở Clermont Foot.
| Câu lạc bộ | Mùa | Giải | Có tên | Phút | Bàn | Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| FC Lausanne-Sport | 21/22 | VĐQG Thuỵ Sĩ | 30 | 2430 | 0 | 0 | 6,82 |
| Lokomotiv Plovdiv | 17/18 | VĐQG Bulgaria | 20 | 0 | 0 | 0 | — |
| FC Lausanne-Sport | 20/21 | VĐQG Thuỵ Sĩ | 36 | 3060 | 0 | 0 | 6,89 |
| Le Havre | 2025 | Ligue 1 | 31 | 2655 | 0 | 1 | 7,02 |
| Clermont Foot | 2023 | Ligue 1 | 30 | 2700 | 0 | 0 | 7,35 |
| Clermont Foot | 2022 | Ligue 1 | 37 | 3330 | 0 | 0 | 6,98 |
| Senegal | 2025 | Africa Cup of Nations 2025 | 6 | 0 | 0 | 0 | — |
| Senegal | — | Africa Cup of Nations 2025 | 4 | 0 | 0 | 0 | — |
| Senegal | 2026 | World Cup 2026 | 4 | 237 | 0 | 0 | 6,63 |
| Rodez AF | 2024 | Hạng Hai Pháp | 11 | 990 | 0 | 0 | 6,81 |
| CD Mafra | 15/16 | Hạng Hai Bồ Đào Nha | 9 | 0 | 0 | 0 | — |
| Al-Shabab | 26/27 | VĐQG Ả Rập Xê Út | 4 | 360 | 0 | 0 | 7,32 |
| Le Havre | 2026 | Club Friendlies | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Senegal | 2025 | World Cup Qualification CAF | 10 | 90 | 0 | 0 | 6,80 |
| Senegal | 2022 | Giao hữu quốc tế | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Senegal | 2023 | Giao hữu quốc tế | 3 | 90 | 0 | 0 | 6,50 |
| Senegal | 2024 | Giao hữu quốc tế | 3 | 0 | 0 | 0 | — |
| Senegal | 2025 | Giao hữu quốc tế | 4 | 0 | 0 | 0 | — |
| Senegal | 2026 | Giao hữu quốc tế | 4 | 180 | 0 | 0 | 6,60 |
| Le Havre | 2026 | Ligue 1 | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Clermont Foot | — | Coupe de France | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
"Có tên": số trận có tên trong danh sách thi đấu ở mọi giải, gồm cả lần ngồi dự bị không vào sân.
Thông tin tiểu sử Mory Diaw
Mory Diaw thi đấu ở vị trí thủ môn, là cầu thủ người Senegal của Al-Shabab. Theo dữ liệu hồ sơ, anh cao 197 cm. Anh thuận chân cả hai.
- Vị trí
- Thủ môn
- Ngày sinh
- 22/6/1993 (33 tuổi)
- Quốc tịch
- Senegal
- Chiều cao
- 197 cm
- Chân thuận
- Cả hai
- Số áo
- 1
- CLB hiện tại
- Al-Shabab
- Hợp đồng đến
- 30/6/2027
- Giá trị ước tính
- ≈ 0,9 triệu EUR (ước tính)
Mory Diaw đang khoác áo đội nào?
Mory Diaw đang khoác áo Al-Shabab ở vị trí thủ môn, gia nhập ngày 24/08/2026. Giải đấu được ghi nhận cho CLB hiện tại là VĐQG Ả Rập Xê Út. Thời hạn hợp đồng trong dữ liệu là 30/06/2027.
- Câu lạc bộ
- Al-Shabab
- Giải đấu
- VĐQG Ả Rập Xê Út
- Số áo
- 1
- Gia nhập
- 24/08/2026
- Hợp đồng đến
- 30/6/2027
- Giá trị chuyển nhượng
- ≈ 0,9 triệu EUR (ước tính)
Thống kê thi đấu mùa 26/27 — Mory Diaw
Sau 4 trận mùa 26/27 tại VĐQG Ả Rập Xê Út, Mory Diaw để thủng lưới 5 bàn. Tính trên 4 trận, anh có 13 pha cứu thua và 5 bàn thua. Trung bình anh thi đấu 90 phút mỗi trận ở mùa này.
- 4 Trận
- 360 Phút
- 13 Cứu thua
- 5 Thủng lưới
- 0 Thẻ vàng
- 7,33 Điểm trung bình
Những trận gần nhất của Mory Diaw
Dữ liệu 4 lần ra sân gần nhất ghi nhận Mory Diaw thi đấu 360 phút, trung bình 90 phút mỗi trận. Mức điểm trung bình ghi nhận được là 7,33.
| Ngày | Đối thủ | Tỷ số | Phút | Điểm |
|---|---|---|---|---|
| 12-09 | Al-Fayha | 0–0 | 90 | 7,6 |
| 09-09 | Al-Kholood | 2–1 | 90 | 7,0 |
| 04-09 | Al-Hilal | 0–2 | 90 | 7,5 |
| 30-08 | Al-Hazem | 1–1 | 90 | 7,2 |
Chuyển nhượng và giá trị của Mory Diaw
Theo hồ sơ chuyển nhượng, Mory Diaw rời Le Havre để tới Al-Shabab (24/08/2026). Hồ sơ ghi nhận tất cả 12 lượt di chuyển.
| Ngày | Từ | Đến | Phí |
|---|---|---|---|
| 24/8/2026 | Le Havre | Al-Shabab | Không công bố |
| 1/7/2012 | Paris Saint-Germain U19 | Paris Saint-Germain 2 | Không công bố |
| 1/1/2014 | Paris Saint-Germain 2 | Paris Saint-Germain | Không công bố |
| 1/7/2015 | Paris Saint-Germain | CD Mafra | Tự do |
| 8/7/2017 | CD Mafra | Lokomotiv Plovdiv | Tự do |
| 1/12/2017 | Lokomotiv Plovdiv | No team | Không công bố |
| 1/2/2019 | No team | FC United Zürich | Không công bố |
| 1/7/2019 | FC United Zürich | FC Lausanne-Sport | Tự do |
| 1/7/2022 | FC Lausanne-Sport | Clermont Foot | Tự do |
| 3/2/2025 | Clermont Foot | Rodez AF | Cho mượn |
| 30/6/2025 | Rodez AF | Clermont Foot | Trở lại sau cho mượn |
| 12/7/2025 | Clermont Foot | Le Havre | Tự do |
Nguồn: dữ liệu chuyển nhượng trong kho dữ liệu của 7Bong, cập nhật 12/9/2026. Phí ghi "Không công bố" khi bên cung cấp không công bố con số.
Mory Diaw ở đội tuyển quốc gia
Dữ liệu đội tuyển của Mory Diaw, chỉ gồm các giải được theo dõi, ghi 40 trận cho Senegal.
Senegal 40 trận 0 bàn Lần gần nhất: 1/7/2026
Số trận, bàn tính trong các giải đấu có trong dữ liệu, không phải toàn bộ sự nghiệp đội tuyển.
Câu hỏi thường gặp về Mory Diaw
- Mory Diaw đang chơi cho câu lạc bộ nào?
- Mory Diaw hiện khoác áo Al-Shabab, mang áo số 1 và chơi ở vị trí thủ môn.
- Mory Diaw bao nhiêu tuổi và cao bao nhiêu?
- Mory Diaw 33 tuổi (sinh ngày 22/06/1993), cao 197 cm.
- Mory Diaw bắt bao nhiêu trận mùa 26/27?
- Ở mùa 26/27, Mory Diaw bắt 4 trận với 13 pha cứu thua và để thủng lưới 5 bàn.
Xem thêm: Bảng xếp hạng VĐQG Ả Rập Xê Út · Lịch thi đấu Al-Shabab
Cập nhật lần cuối: 03:04 · 12/10/2026 (giờ VN)
Thông tin cầu thủ được đồng bộ theo thời gian thực từ nhà cung cấp dữ liệu thể thao quốc tế; tỷ số chính thức luôn thuộc về ban tổ chức giải đấu.
Biên tập bởi đội ngũ 7Bong theo chính sách biên tập công khai.