Clermont Foot
Pháp
Thứ hạng Hạng Hai Pháp
Clermont Foot đang xếp thứ 17 trên tổng 18 đội tại Hạng Hai Pháp, với 6 điểm sau 8 trận.
- Thắng
- 0
- Hoà
- 6
- Thua
- 2
- Bàn thắng
- 6
- Bàn thua
- 9
- Hiệu số
- -3
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Kết quả các trận gần nhất của Clermont Foot
Clermont Foot đang trải qua mạch không thắng 12 trận. 2 lần đội rời sân mà chưa thủng lưới. Ngược lại, 2 trận đội không ghi nổi bàn nào.
Clermont Foot đứng thứ mấy tại Hạng Hai Pháp?
Chuỗi không thắng 12 trận đang đè nặng lên Clermont Foot. Đội có 6 hoà, 2 thua và chưa thắng trận nào. Tốc độ tích điểm là 0,8 điểm mỗi trận.
Clermont Foot hơn kém các đội lân cận bao nhiêu điểm?
Trên bảng xếp hạng, Clermont Foot nằm giữa US Boulogne Côte-d'Opale và Stade Lavallois. Ngôi đầu của Saint-Étienne còn xa 13 điểm. Nhóm này được xếp vào nhóm xuống hạng.
Hồ sơ đội bóng Clermont Foot
Stade Gabriel Montpied, sân nhà của Clermont Foot, chứa được 11.980 chỗ ngồi và mở cửa từ năm 1995. Tên gọi tắt quen thuộc của đội là Clermont. Đội thuộc làng bóng đá Pháp.
Clermont Foot trên sân nhà so với sân khách
Clermont Foot nhận 4 bàn ở sân nhà và 5 bàn khi làm khách. Đội chưa có trận thắng nào trên sân khách. Trong các chuyến làm khách, đội ghi 3 bàn và nhận 5 bàn.
Clermont Foot ghi bao nhiêu bàn mùa này?
Hàng công Clermont Foot đứng thứ 16 tại Hạng Hai Pháp với 0,8 bàn mỗi trận. Tính theo bàn thua mỗi trận, đội đứng thứ 8. Khung thành đội đang giữ tốt hơn kỳ vọng chừng 0,5 bàn mỗi trận.
Clermont Foot đá trận tới với ai, lúc mấy giờ?
Lịch thi đấu đưa Clermont Foot sang làm khách của Stade Lavallois trên sân Stade Francis-Le Basser lúc 01h00 ngày 17/10/2026 (giờ Việt Nam). Stade Lavallois hiện đứng thứ 18 với 5 điểm. Trong năm trận gần nhất, Stade Lavallois có 1 thắng, 1 hoà, 3 thua.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 2 | Abdellah Baallal | Tiền vệ | Morocco |
| 3 | Andy Pelmard | Hậu vệ | Madagascar |
| 4 | Ethan Kena Kabeya | Hậu vệ | CHDC Congo |
| 5 | Jean Grillot | Hậu vệ | Pháp |
| 6 | El Hadj Koné | Hậu vệ | Bờ Biển Ngà |
| 7 | Florian Bianchini | Tiền đạo | Pháp |
| 8 | Yuliwes Bellache | Tiền vệ | Algeria |
| 9 | Luís Semedo | Tiền đạo | Bồ Đào Nha |
| 10 | Junior Sambia | Tiền vệ | Cộng hòa Trung Phi |
| 11 | Maïdine Douane | Tiền vệ | Algeria |
| 12 | Vital Nsimba | Hậu vệ | CHDC Congo |
| 13 | Julien Astic | Tiền vệ | Pháp |
| 16 | Massamba N'Diaye | Thủ môn | Senegal |
| 17 | Ousmane Diop | Tiền đạo | Senegal |
| 18 | Noam Strotz | Tiền vệ | Tunisia |
| 19 | Mohamed-Amine Bouchenna | Tiền vệ | Pháp |
| 21 | Yoann Salmier | Hậu vệ | Guyane thuộc Pháp |
| 22 | Marouane Admar | Tiền vệ | Pháp |
| 23 | Adrien Hunou | Tiền đạo | Pháp |
| 26 | Rominigue Kouamé | Tiền vệ | Mali |
| 28 | Ivan M'Bahia | Hậu vệ | Bờ Biển Ngà |
| 29 | Arthur Saintorens | Tiền đạo | Pháp |
| 30 | Théo Guivarch | Thủ môn | Pháp |
| 39 | Jean Nyindong Tsamouna | Tiền đạo | Cộng hòa Congo |
| 44 | Allan Ackra | Tiền vệ | Cộng hòa Congo |
| 45 | Matys Donavin | Hậu vệ | Pháp |
| 77 | Enzo Cantero | Tiền vệ | Pháp |
| 90 | Christ Okou | Tiền đạo | Pháp |
| 93 | Ibrahim Coulibaly | Hậu vệ | Pháp |
| 97 | Kenji-Van Boto | Hậu vệ | Madagascar |