Saint-Étienne
Pháp
Thứ hạng Hạng Hai Pháp
Saint-Étienne đang xếp thứ 1 trên tổng 18 đội tại Hạng Hai Pháp, với 19 điểm sau 8 trận.
- Thắng
- 6
- Hoà
- 1
- Thua
- 1
- Bàn thắng
- 21
- Bàn thua
- 8
- Hiệu số
- +13
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Vị trí của Saint-Étienne mùa 2026
Sau 8 vòng, Saint-Étienne giữ ngôi đầu bảng tại Hạng Hai Pháp. Mỗi vòng đấu mang về trung bình 2,4 điểm. Cụ thể là 6 thắng, 1 hoà và 1 thua.
Hàng công và hàng thủ Saint-Étienne
Saint-Étienne ghi 21 bàn và để thủng lưới 8 bàn mùa 2026. Hiệu suất ghi bàn đưa đội lên vị trí dẫn đầu của nhóm. Khung thành đội đứng thứ 5 về độ an toàn trong nhóm.
Mạch trận hiện thời của Saint-Étienne
Trận gần nhất, Saint-Étienne thắng Rodez AF 2-0 trên sân nhà. Cán cân của loạt trận này là 16 bàn thắng so với 8 bàn thua. Đếm lại 6 trận vừa qua, đội có 4 lần giành trọn ba điểm.
Vị trí Saint-Étienne so với phần còn lại của bảng
Saint-Étienne đang hơn Red Star FC 2 điểm. Vị trí hiện tại thuộc nhóm thăng hạng.
Saint-Étienne mạnh hơn ở sân nào?
Saint-Étienne nhận 2 bàn ở sân nhà và 6 bàn khi làm khách. Khác biệt lớn nhất nằm ở hàng công: 3,0 bàn mỗi trận ở sân nhà, chỉ 2,3 bàn mỗi trận khi xa nhà. Sân nhà vẫn là nơi đội chưa để thua.
Hồ sơ đội bóng Saint-Étienne
Stade Geoffroy Guichard, sân nhà của Saint-Étienne, chứa được 41.965 chỗ ngồi và mở cửa từ năm 1931. Đội bóng này đến từ Pháp.
Saint-Étienne trông vào ai trên hàng công?
Người lập công nhiều nhất trong màu áo Saint-Étienne là Thierno Ballo với 4 pha lập công. Cầu thủ này còn có 2 kiến tạo. Anh ra sân 7 trận mùa 2026, tổng cộng 430 phút.
Saint-Étienne đá trận tới với ai, lúc mấy giờ?
Theo giờ Việt Nam, Saint-Étienne làm khách của Red Star FC trên sân Stade de Paris lúc 01h00 ngày 18/10/2026. Trong năm trận gần nhất, Red Star FC có 4 thắng, 1 thua. Đối thủ này đang đứng thứ 2 với 17 điểm.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Modibo Sissoko | Tiền vệ | Mali |
| - | Mourtada Gueye | Hậu vệ | Senegal |
| - | David Yannick Bondoma | Tiền vệ | Cameroon |
| - | Valentin Depalle | Tiền vệ | Pháp |
| - | Maxime Lengue Lenou | Hậu vệ | Pháp |
| 1 | Mamour Ndiaye | Thủ môn | Senegal |
| 2 | Strahinja Stojković | Hậu vệ | Serbia |
| 5 | Mahmoud Jaber | Tiền vệ | Israel |
| 6 | Maxime Bernauer | Hậu vệ | Pháp |
| 7 | Irvin Cardona | Tiền đạo | Malta |
| 8 | Thierno Ballo | Tiền vệ | Áo |
| 9 | Lamine Sonko | Tiền đạo | Senegal |
| 10 | Jakob Breum | Tiền vệ | Đan Mạch |
| 11 | Benjamin Old | Tiền vệ | New Zealand |
| 13 | João Ferreira | Hậu vệ | Bồ Đào Nha |
| 14 | Áron Csongvai | Hậu vệ | Hungary |
| 15 | Chico Lamba | Hậu vệ | Bồ Đào Nha |
| 16 | Tamar Svetlin | Tiền vệ | Slovenia |
| 17 | Joshua Duffus | Tiền đạo | Jamaica |
| 18 | Sohaib Nair | Hậu vệ | Algeria |
| 20 | Augustine Boakye | Tiền vệ | Ghana |
| 22 | Zuriko Davitashvili | Tiền đạo | Georgia |
| 23 | Kevin Pedro | Hậu vệ | CHDC Congo |
| 26 | Julien Le Cardinal | Hậu vệ | Pháp |
| 30 | Gautier Larsonneur | Thủ môn | Pháp |
| 31 | Nadir El Jamali | Tiền vệ | Pháp |
| 32 | Adam Baallal | Tiền vệ | Morocco |
| 34 | Lassana Traoré | Hậu vệ | Senegal |
| 36 | Paul Eymard | Tiền vệ | Pháp |
| 37 | Nathan Kasia Nkondo | Hậu vệ | Pháp |
| 39 | Djylian N'Guessan | Tiền đạo | Pháp |
| 40 | Lucas Lavallée | Thủ môn | Pháp |
| 46 | Elyes Dhaoui | Tiền vệ | Tunisia |
| 49 | Marten-Chris Paalberg | Tiền đạo | Estonia |
| 52 | Tom Teillol | Hậu vệ | Pháp |