Montpellier
Pháp
Thứ hạng Hạng Hai Pháp
Montpellier đang xếp thứ 3 trên tổng 18 đội tại Hạng Hai Pháp, với 15 điểm sau 8 trận.
- Thắng
- 4
- Hoà
- 3
- Thua
- 1
- Bàn thắng
- 8
- Bàn thua
- 5
- Hiệu số
- +3
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Montpellier trên bảng xếp hạng Hạng Hai Pháp
Montpellier tích được 15 điểm sau 8 vòng tại Hạng Hai Pháp. Đội có 4 thắng, 3 hoà và 1 thua. Trung bình mỗi trận đội lấy 1,9 điểm.
Vị trí Montpellier so với phần còn lại của bảng
Khoảng cách từ Montpellier tới Saint-Étienne ở ngôi đầu là 4 điểm. Phía trên là Red Star FC, cách 2 điểm. Ngay sau lưng là Stade de Reims, kém 1 điểm.
Hàng công và hàng thủ Montpellier
Montpellier ghi 8 bàn và để thủng lưới 5 bàn mùa 2026. Xếp theo bàn thắng mỗi trận, đội nằm ở vị trí thứ 14. Tính theo bàn thua mỗi trận, đội đứng đầu.
Montpellier thi đấu thế nào gần đây?
Gần đây Montpellier thắng Grenoble Foot 38 2-0 trên sân nhà và hoà Stade de Reims 1-1. Có 4 trận khung thành đội không bị chọc thủng. Đếm lại 6 trận vừa qua, đội có 3 lần giành trọn ba điểm.
Hồ sơ đội bóng Montpellier
Montpellier góp mặt tại Hạng Hai Pháp mùa 2026. Sức chứa của Stade de la Mosson là 22.000 chỗ, công trình đi vào hoạt động từ năm 1972. Đội thuộc làng bóng đá Pháp.
Người ghi bàn nhiều nhất Montpellier mùa 2026
Trên hàng công Montpellier, Nicolas Pays là cái tên nổ súng nhiều nhất với 2 bàn. Một mình anh đóng góp khoảng 25% số bàn đội ghi được. Anh ra sân 8 trận mùa 2026, tổng cộng 712 phút.
Montpellier mạnh hơn ở sân nào?
Montpellier nhận 1 bàn ở sân nhà và 4 bàn khi làm khách. Khi xa nhà, đội ghi 4 bàn và nhận 4 bàn. Pháo đài sân nhà vẫn chưa bị công phá.
Montpellier gặp ai ở vòng tới?
Montpellier sẽ làm khách của Rodez AF trên sân Stade Paul Lignon vào lúc 01h45 ngày 20/10/2026, tính theo giờ Việt Nam. Rodez AF có 1 thắng, 4 thua trong năm trận gần nhất. Rodez AF bước vào trận khi đứng thứ 15 với 7 điểm.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | Mathieu Michel | Thủ môn | Pháp |
| 3 | Naoufel El Hannach | Hậu vệ | Morocco |
| 5 | Florian Tardieu | Tiền vệ | Pháp |
| 6 | Yael Mouanga | Hậu vệ | Pháp |
| 9 | Laciné Megnan-Pave | Tiền đạo | Pháp |
| 10 | Yassine Benhattab | Tiền vệ | Pháp |
| 11 | Mamadou Camara | Tiền đạo | Mali |
| 12 | Oscar Etoudi Eyen | Tiền vệ | Cameroon |
| 15 | Julien Laporte | Hậu vệ | Pháp |
| 16 | Kevin Kamdem | Thủ môn | Cameroon |
| 17 | Théo Sainte-Luce | Hậu vệ | Pháp |
| 18 | Nicolas Pays | Tiền vệ | Pháp |
| 19 | Nordan Mukiele | Tiền đạo | Pháp |
| 20 | Nabil Homssa | Tiền vệ | Pháp |
| 22 | Axel Gueguin | Tiền đạo | Pháp |
| 23 | Daryll Benlahlou | Tiền vệ | Algeria |
| 27 | Daylam Meddah | Hậu vệ | Pháp |
| 31 | Simon Ngapandouetnbu | Thủ môn | Cameroon |
| 32 | Hichem Abderrebi | Tiền vệ | Algeria |
| 34 | Tidiane Diallo | Hậu vệ | Thuỵ Sĩ |
| 39 | Jérémy Hatchi | Tiền vệ | Guadeloupe |
| 40 | Noah Vidal | Tiền vệ | Pháp |
| 42 | Yvan-Junior Djemba-Mbappé | Tiền vệ | Cameroon |
| 44 | Théo Chennahi | Tiền vệ | Pháp |
| 45 | Yanis Zouaoui | Hậu vệ | Pháp |
| 49 | Wilfried Ndollo Bille | Hậu vệ | Cameroon |
| 50 | Viktor Dzodic | Thủ môn | Serbia |
| 58 | Alpha Sissoko | Hậu vệ | Mali |
| 77 | Everson Junior | Tiền vệ | Pháp |
| 90 | Gregory Ayem | Tiền đạo | Pháp |