Đội tuyển Senegal
Đội tuyển bóng đá quốc gia
Thứ hạng Giao hữu quốc tế
Senegal đang xếp thứ 20 trên tổng 197 đội tại Giao hữu quốc tế, với 10 điểm sau 5 trận.
- Thắng
- 3
- Hoà
- 1
- Thua
- 1
- Bàn thắng
- 8
- Bàn thua
- 4
- Hiệu số
- +4
Lịch thi đấu sắp tới
Hiện chưa có trận nào. Vui lòng quay lại sau.
Kết quả gần đây
Vị trí của Senegal mùa 21/22
Senegal đứng đầu bảng và hơn đội bám đuổi 2 điểm. Bảng xếp hạng ghi nhận 7 thắng, 3 hoà và chưa thua trận nào. Trung bình mỗi trận đội lấy 2,4 điểm.
Senegal tấn công, phòng ngự ra sao?
Trung bình mỗi trận Senegal ghi 2,2 bàn và nhận 0,3 bàn. Hiệu số bàn thắng bại là +19.
Senegal mạnh hơn ở sân nào?
Senegal nhận 1 bàn ở sân nhà và 2 bàn khi làm khách. Đội chưa thua trận sân nhà nào. Sân nhà giúp đội ghi nhiều bàn hơn rõ rệt, 2,3 bàn mỗi trận so với 1,0 bàn trên sân khách.
Giới thiệu Senegal
Senegal lấy Stade Me Abdoulaye Wade ở Diamniadio làm sân nhà. Người hâm mộ quen gọi đội là SEN. Stade Me Abdoulaye Wade đón được 50.000 khán giả mỗi trận.
Vị trí Senegal so với phần còn lại của bảng
Senegal đang hơn CHDC Congo 2 điểm.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí |
|---|---|---|
| 1 | Yehvann Diouf | Thủ môn |
| 2 | Mamadou Sarr | Hậu vệ |
| 3 | Kalidou Koulibaly | Hậu vệ |
| 4 | Abdoulaye Seck | Hậu vệ |
| 5 | Idrissa Gueye | Tiền vệ |
| 6 | Pathé Ciss | Hậu vệ |
| 7 | Assane Diao | Tiền vệ |
| 8 | Lamine Camara | Tiền vệ |
| 9 | B. Dieng | Tiền đạo |
| 10 | Sadio Mané | Tiền vệ |
| 11 | Nicolas Jackson | Tiền đạo |
| 12 | C. Ndiaye | Tiền đạo |
| 13 | Iliman Ndiaye | Tiền vệ |
| 14 | Ismail Jakobs | Tiền vệ |
| 15 | Krépin Diatta | Hậu vệ |
| 16 | Édouard Mendy | Thủ môn |
| 17 | Pape Sarr | Tiền vệ |
| 18 | Ismaïla Sarr | Tiền vệ |
| 19 | Moussa Niakhaté | Hậu vệ |
| 20 | Ibrahim Mbaye | Tiền vệ |
| 21 | H. Diarra | Tiền đạo |
| 22 | Bara Ndiaye | Tiền vệ |
| 23 | Mory Diaw | Thủ môn |
| 24 | Antoine Mendy | Hậu vệ |
| 25 | El Diouf | Tiền vệ |
| 26 | Pape Gueye | Tiền vệ |