Diriyah
Ả Rập Xê Út
Thứ hạng hiện tại Bảng Saudi Professional League
Diriyah đang xếp thứ 9 trên tổng 18 đội, với 11 điểm sau 8 trận.
- Thắng
- 3
- Hoà
- 2
- Thua
- 3
- Bàn thắng
- 7
- Bàn thua
- 8
- Hiệu số
- -1
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Giới thiệu Diriyah
Diriyah là một đội bóng Ả Rập Xê Út.
Thành tích mùa 26/27 của Diriyah
Bảng xếp hạng VĐQG Ả Rập Xê Út ghi tên Diriyah ở vị trí thứ 9. Tốc độ tích điểm là 1,4 điểm mỗi trận. Cụ thể là 3 thắng, 2 hoà và 3 thua.
Kết quả các trận gần nhất của Diriyah
Lần ra sân gần đây nhất đưa Diriyah tới kết quả thua Al-Nassr 0-3. Có 2 trận khung thành đội không bị chọc thủng. Ngược lại, 3 trận đội không ghi nổi bàn nào.
Diriyah ghi bao nhiêu bàn mùa này?
Lưới đối phương rung lên 7 lần trước Diriyah mùa 26/27. Hiệu số bàn thắng bại là −1. Hiệu suất ghi bàn đưa đội lên vị trí thứ 13 của nhóm.
Thành tích sân nhà và sân khách của Diriyah
Diriyah ghi 1 bàn ở sân nhà và 6 bàn ở sân khách. Trên sân khách đội ghi trung bình 1,5 bàn mỗi trận, nhiều hơn mức 0,3 bàn khi chơi ở nhà.
Người ghi bàn nhiều nhất Diriyah mùa 26/27
Darwin Núñez là người ghi nhiều bàn nhất cho Diriyah mùa 26/27 với 3 bàn. Anh ra sân 6 trận mùa 26/27, tổng cộng 535 phút. Chừng ấy chiếm khoảng 43% số bàn của toàn đội.
Khoảng cách của Diriyah với nhóm trên và nhóm dưới
Khoảng cách từ Diriyah tới Al-Hilal ở ngôi đầu là 10 điểm. Đội đang giữ 2 điểm lợi thế trước Al-Hazem. Phía trên là Al-Kholood, cách 1 điểm.
Trận kế tiếp của Diriyah
Diriyah sẽ tiếp Al-Riyadh trên sân Prince Turki bin Abdul Aziz Stadium vào lúc 03h00 ngày 16/10/2026, tính theo giờ Việt Nam. Al-Riyadh có 2 thắng, 2 hoà, 1 thua trong năm trận gần nhất. Al-Riyadh hiện đứng thứ 11 với 9 điểm.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Mohamed Amine Ben Ismail | Hậu vệ | Tunisia |
| 1 | Muteb Sharahili | Thủ môn | Ả Rập Xê Út |
| 2 | Abdulaziz Al-Faraj | Hậu vệ | Ả Rập Xê Út |
| 4 | Saeed Al-Rabiei | Hậu vệ | Ả Rập Xê Út |
| 4 | Saeed Al-Rubaie | Hậu vệ | Ả Rập Xê Út |
| 5 | Idrissa Gana Gueye | Tiền vệ | Senegal |
| 6 | Sultan Farhan | Tiền vệ | Ả Rập Xê Út |
| 6 | Sultan Saad Bin Jamal | Tiền vệ | Ả Rập Xê Út |
| 8 | Ziyad Al Qahtani | Tiền vệ | Ả Rập Xê Út |
| 9 | Gaëtan Laborde | Tiền đạo | Pháp |
| 10 | Adil Boulbina | Tiền vệ | Algeria |
| 11 | Hattan Bahebri | Tiền đạo | Ả Rập Xê Út |
| 12 | Taher Wadi | Hậu vệ | Ả Rập Xê Út |
| 14 | Óscar Rodríguez | Tiền vệ | Tây Ban Nha |
| 16 | Hussain Al-Sebyani | Hậu vệ | Ả Rập Xê Út |
| 17 | Clayton Diandy | Tiền vệ | Senegal |
| 19 | Berat Djimsiti | Hậu vệ | Albania |
| 20 | Enzo Millot | Tiền vệ | Pháp |
| 20 | Abdulelah Al Jaaferi | Hậu vệ | Ả Rập Xê Út |
| 21 | Mohamed Hameran | Hậu vệ | Ả Rập Xê Út |
| 21 | Mohammed Dheban | Hậu vệ | Ả Rập Xê Út |
| 22 | Nikola Vasilj | Thủ môn | Bosnia và Herzegovina |
| 24 | Fahad Al-Obaid | Hậu vệ | Ả Rập Xê Út |
| 25 | Lovro Chelfi | Tiền vệ | Croatia |
| 29 | Darwin Núñez | Tiền đạo | Uruguay |
| 33 | Waleed Abdullah | Thủ môn | Ả Rập Xê Út |
| 34 | Mansour Al Sibyani | Thủ môn | Ả Rập Xê Út |
| 39 | Abdullah Zaid | Tiền vệ | Ả Rập Xê Út |
| 52 | Husain Al-Qahtani | Tiền vệ | Ả Rập Xê Út |
| 75 | Meshari Fahad Al-Nemer | Tiền đạo | Ả Rập Xê Út |
| 78 | Khalid Al-Asiri | Hậu vệ | Ả Rập Xê Út |
| 82 | Hussain Alzarie | Hậu vệ | Ả Rập Xê Út |
| 87 | Qasim Lajami | Hậu vệ | Ả Rập Xê Út |
| 87 | Qasem Al-Oujami | Hậu vệ | Ả Rập Xê Út |
| 88 | Abdulelah Al-Malki | Tiền vệ | Ả Rập Xê Út |
| 97 | Amin Al-Bukhari | Thủ môn | Ả Rập Xê Út |
| 99 | Chancel Mbemba | Hậu vệ | CHDC Congo |