Al-Khaleej
Ả Rập Xê Út
Thứ hạng hiện tại Bảng Saudi Professional League
Al-Khaleej đang xếp thứ 14 trên tổng 18 đội, với 6 điểm sau 8 trận.
- Thắng
- 0
- Hoà
- 6
- Thua
- 2
- Bàn thắng
- 4
- Bàn thua
- 11
- Hiệu số
- -7
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Al-Khaleej qua những vòng vừa qua
Al-Khaleej đang trải qua mạch không thắng 14 trận. Ở loạt trận đó, hai chiều bóng lăn cho ra 4 bàn ghi và 11 bàn thủng lưới. Hàng công tịt ngòi ở 2 trận.
Thành tích mùa 26/27 của Al-Khaleej
Al-Khaleej mới có 6 điểm sau 8 vòng tại VĐQG Ả Rập Xê Út. Mỗi vòng đấu mang về trung bình 0,8 điểm. Thành tích mùa 26/27 là 6 hoà, 2 thua và chưa thắng trận nào.
Vị trí Al-Khaleej so với phần còn lại của bảng
Trên bảng xếp hạng, Al-Khaleej nằm giữa Al-Fayha và Al Faisaly. Ngôi đầu của Al-Hilal còn xa 15 điểm.
Al-Khaleej trông vào ai trên hàng công?
Chân sút chủ lực của Al-Khaleej là Joshua King, tác giả của 2 bàn. Anh ra sân 4 trận mùa 26/27, tổng cộng 298 phút. Một mình anh đóng góp khoảng 50% số bàn đội ghi được.
Sân nhà và giải đấu của Al-Khaleej
Al-Khaleej góp mặt tại VĐQG Ả Rập Xê Út mùa 26/27. Đội thuộc làng bóng đá Ả Rập Xê Út. Al-Khaleej Club Stadium đã đứng đó từ năm 1945.
Thành tích sân nhà và sân khách của Al-Khaleej
Al-Khaleej ghi 2 bàn ở sân nhà và 2 bàn ở sân khách.
Al-Khaleej ghi bao nhiêu bàn mùa này?
Số bàn thua của Al-Khaleej dừng ở 11 sau 8 trận. Hiệu suất ghi bàn đưa đội lên vị trí thứ 16 của nhóm. Khung thành đội đứng thứ 9 về độ an toàn trong nhóm.
Al-Khaleej gặp ai ở vòng tới?
Theo giờ Việt Nam, Al-Khaleej tiếp Al-Fayha trên sân Al-Khaleej Club Stadium lúc 21h50 ngày 15/10/2026. Trong năm trận gần nhất, Al-Fayha có 1 thắng, 3 hoà, 1 thua. Al-Fayha hiện đứng thứ 13 với 7 điểm.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Ali Abdulraouf | Tiền vệ | Ả Rập Xê Út |
| 1 | Mohammed Al Ibrahim | Thủ môn | Ả Rập Xê Út |
| 2 | Hamad Al-Jayzani | Hậu vệ | Ả Rập Xê Út |
| 3 | Mohammed Al-Khabrani | Hậu vệ | Ả Rập Xê Út |
| 4 | Boubakar Kouyaté | Hậu vệ | Mali |
| 5 | Rebocho | Hậu vệ | Bồ Đào Nha |
| 7 | Joshua King | Tiền đạo | Na Uy |
| 8 | Omar Mascarell | Tiền vệ | Guinea Xích Đạo |
| 9 | Mateo Benegas | Tiền đạo | Argentina |
| 10 | Angelo Fulgini | Tiền vệ | New Caledonia |
| 11 | Saleh Al-Amri | Tiền đạo | Ả Rập Xê Út |
| 12 | Majed Omar Kanabah | Tiền vệ | Ả Rập Xê Út |
| 13 | Ahmad Asiri | Hậu vệ | Ả Rập Xê Út |
| 13 | Ahmed Asiri | Hậu vệ | Ả Rập Xê Út |
| 14 | Ali Al Shaafi | Hậu vệ | Ả Rập Xê Út |
| 15 | Mansour Hamzi | Tiền vệ | Ả Rập Xê Út |
| 15 | Mansour Hamzi | Tiền vệ | |
| 16 | Bader Munshi | Tiền vệ | Ả Rập Xê Út |
| 17 | Abdullah Al-Hafith | Hậu vệ | Ả Rập Xê Út |
| 18 | Nawaf Al Sadi | Tiền vệ | Ả Rập Xê Út |
| 19 | Miguel Crespo | Tiền vệ | Bồ Đào Nha |
| 19 | Mohammed Al Abdullah | Tiền vệ | Ả Rập Xê Út |
| 20 | Wilson Diogo | Tiền đạo | Cabo Verde |
| 24 | Ali Abdoulraouf Alabdrabalnabi | Tiền vệ | Ả Rập Xê Út |
| 25 | Arif Al-Haydar | Hậu vệ | Ả Rập Xê Út |
| 27 | Fawaz Al-Sagour | Hậu vệ | Ả Rập Xê Út |
| 27 | Abdullah Al Zaynaldeen | Tiền đạo | Ả Rập Xê Út |
| 27 | Fawaz Al-Sqoor | Hậu vệ | Ả Rập Xê Út |
| 28 | Hussain Ahmed Al Issa | Tiền đạo | Ả Rập Xê Út |
| 29 | Raed Al Shanqiti | Hậu vệ | Ả Rập Xê Út |
| 29 | Raed Firas Al-Shanqiti | Hậu vệ | Ả Rập Xê Út |
| 33 | Bandar Al Mutairi | Hậu vệ | Ả Rập Xê Út |
| 33 | Bandar Nasser Al-Mutairi | Hậu vệ | |
| 39 | Saeed Al Hamsal | Hậu vệ | Ả Rập Xê Út |
| 49 | Anthony Moris | Thủ môn | Luxembourg |
| 88 | Abdoulie Mboge | Tiền vệ | Gambia |
| 89 | Abdullah Al-Amar | Hậu vệ | Ả Rập Xê Út |
| 90 | Thamer Al Khaibri | Tiền đạo | Ả Rập Xê Út |
| 96 | Marwan Al-Haidari | Thủ môn | Ả Rập Xê Út |
| 97 | Fahad Al-Rashidi | Tiền đạo | Ả Rập Xê Út |
| 97 | Sultan Al Dossari | ||
| 99 | Musa Barrow | Tiền đạo | Gambia |