
Anthony Moris
Thủ môn ·
Al-Khaleej
Câu chuyện sự nghiệp Anthony Moris
Câu chuyện sự nghiệp của Anthony Moris trong dữ liệu là chặng đường qua 5 câu lạc bộ, tới Al-Khaleej ở chặng gần nhất. Lượt chuyển nhượng sớm nhất trong hồ sơ là ngày 01/07/2011, khi anh rời SL16 Football Campus U23 sang Standard Liège, năm anh tròn 21 tuổi. Ở Standard Liège, dữ liệu ghi cho anh 28 trận có tên trong danh sách thi đấu trên mọi giải đấu. Số liệu ở đội này trải từ mùa 11/12 đến mùa 13/14. Hàng số liệu theo mùa đầu tiên thuộc về Standard Liège tại VĐQG Bỉ ở mùa 11/12, năm anh bước sang tuổi 21. Trong mùa ấy anh có tên trong danh sách thi đấu 15 lần. Ngày 30/07/2020, anh từ Royal Excelsior Virton chuyển tới Royale Union Saint-Gilloise theo dạng chuyển nhượng tự do. Tính mọi giải đấu, dữ liệu ghi cho anh 192 trận có tên trong danh sách thi đấu trong màu áo Royale Union Saint-Gilloise.
Gộp 5 câu lạc bộ trong hồ sơ, anh đóng góp 2 kiến tạo. Tổng cộng anh có 345 trận nằm trong danh sách thi đấu. Ở cấp đội tuyển, trong các giải đấu có trong dữ liệu, anh có 66 trận trong màu áo Luxembourg. Mùa có nhiều bàn thắng và kiến tạo nhất ở một giải trong dữ liệu là 25/26 tại VĐQG Ả Rập Xê Út cùng Al-Khaleej, với 2 kiến tạo. Đó là năm anh tròn 35 tuổi. Chặng hiện tại gắn với Al-Khaleej, nơi anh đến ngày 16/07/2025 từ Royale Union Saint-Gilloise. Ở mùa 26/27 tại VĐQG Ả Rập Xê Út, anh có 20 pha cứu thua sau 8 trận ra sân. Tính mọi giải trong dữ liệu, anh có 2 kiến tạo qua 40 lần có tên trong danh sách thi đấu cho Al-Khaleej. Tại Al-Khaleej, anh khoác áo số 49 và có hợp đồng được ghi nhận đến 30/06/2027.
Anthony Moris đã khoác áo những đội nào?
Mùa xa nhất trong dữ liệu sự nghiệp của Anthony Moris là 11/12 tại Standard Liège. Hồ sơ trải qua 5 đội bóng. Riêng Royale Union Saint-Gilloise chiếm 56% số lần có tên trong danh sách thi đấu.
| Câu lạc bộ | Mùa | Giải | Có tên | Phút | Bàn | Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Standard Liège | 11/12 | VĐQG Bỉ | 15 | 0 | 0 | 0 | — |
| Sint-Truidense VV | 13/14 | VĐQG Bỉ | 4 | 0 | 0 | 0 | — |
| KV Mechelen | 14/15 | VĐQG Bỉ | 13 | 0 | 0 | 0 | — |
| KV Mechelen | 15/16 | VĐQG Bỉ | 20 | 0 | 0 | 0 | — |
| KV Mechelen | 16/17 | VĐQG Bỉ | 26 | 0 | 0 | 0 | — |
| KV Mechelen | 17/18 | VĐQG Bỉ | 22 | 0 | 0 | 0 | — |
| Royale Union Saint-Gilloise | 21/22 | VĐQG Bỉ | 38 | 3420 | 0 | 0 | 6,99 |
| Royale Union Saint-Gilloise | 22/23 | VĐQG Bỉ | 40 | 3600 | 0 | 0 | 6,74 |
| Royale Union Saint-Gilloise | 23/24 | VĐQG Bỉ | 39 | 3490 | 0 | 0 | 6,89 |
| Royale Union Saint-Gilloise | 24/25 | VĐQG Bỉ | 40 | 3600 | 0 | 0 | 7,20 |
| Standard Liège | 11/12 | Cúp C2 Châu Âu | 8 | 0 | 0 | 0 | — |
| Standard Liège | 13/14 | Cúp C2 Châu Âu | 5 | 0 | 0 | 0 | — |
| Royale Union Saint-Gilloise | 22/23 | Cúp C2 Châu Âu | 10 | 900 | 0 | 0 | 6,77 |
| Royale Union Saint-Gilloise | 23/24 | Cúp C2 Châu Âu | 8 | 540 | 0 | 0 | 7,02 |
| Royale Union Saint-Gilloise | 24/25 | Cúp C2 Châu Âu | 10 | 930 | 0 | 0 | 7,04 |
| Al-Khaleej | 25/26 | VĐQG Ả Rập Xê Út | 33 | 2970 | 0 | 2 | 7,12 |
| Royale Union Saint-Gilloise | 24/25 | Cúp C1 Châu Âu | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Royale Union Saint-Gilloise | 22/23 | Cúp C1 Châu Âu | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Al-Khaleej | 26/27 | VĐQG Ả Rập Xê Út | 7 | 639 | 0 | 0 | 7,01 |
| Royale Union Saint-Gilloise | 23/24 | Cúp C3 Châu Âu | 3 | 180 | 0 | 0 | 6,85 |
| Luxembourg | — | World Cup Qualification UEFA | 5 | 90 | 0 | 0 | 8,30 |
| Luxembourg | — | World Cup Qualification UEFA | 6 | 540 | 0 | 0 | 7,02 |
| Luxembourg | 2026 | World Cup Qualification UEFA | 6 | 540 | 0 | 0 | 6,93 |
| Luxembourg | 2014 | Giao hữu quốc tế | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Luxembourg | 2015 | Giao hữu quốc tế | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Luxembourg | 18/19 | UEFA Nations League | 6 | 0 | 0 | 0 | — |
| Luxembourg | 20/21 | UEFA Nations League | 5 | 450 | 0 | 0 | 6,68 |
| Luxembourg | 22/23 | UEFA Nations League | 6 | 540 | 0 | 0 | 7,35 |
| Luxembourg | 24/25 | UEFA Nations League | 6 | 519 | 0 | 0 | 7,35 |
| Luxembourg | 2017 | Giao hữu quốc tế | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Luxembourg | 2018 | Giao hữu quốc tế | 3 | 0 | 0 | 0 | — |
| Luxembourg | 2019 | Giao hữu quốc tế | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Luxembourg | 2020 | Giao hữu quốc tế | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Luxembourg | 2021 | Giao hữu quốc tế | 4 | 0 | 0 | 0 | — |
| Luxembourg | 2022 | Giao hữu quốc tế | 4 | 0 | 0 | 0 | — |
| Luxembourg | 2024 | Giao hữu quốc tế | 3 | 180 | 0 | 0 | 7,65 |
| Luxembourg | 2025 | Giao hữu quốc tế | 2 | 135 | 0 | 0 | 6,85 |
| Luxembourg | 2026 | Giao hữu quốc tế | 1 | 90 | 0 | 0 | 6,70 |
"Có tên": số trận có tên trong danh sách thi đấu ở mọi giải, gồm cả lần ngồi dự bị không vào sân.
Tiểu sử Anthony Moris
Ở tuổi 36, Anthony Moris đang là thủ môn trong đội hình Al-Khaleej. Số áo của anh tại Al-Khaleej là 49. Ràng buộc hợp đồng với Al-Khaleej kéo dài đến 30/06/2027.
- Vị trí
- Thủ môn
- Ngày sinh
- 29/4/1990 (36 tuổi)
- Quốc tịch
- Luxembourg
- Chiều cao
- 184 cm
- Chân thuận
- Phải
- Số áo
- 49
- CLB hiện tại
- Al-Khaleej
- Hợp đồng đến
- 30/6/2027
- Giá trị ước tính
- ≈ 1,2 triệu EUR (ước tính)
Anthony Moris thuộc biên chế CLB nào?
Ở tuổi 36, Anthony Moris là thủ môn trong danh sách đăng ký của Al-Khaleej. Giải đấu được ghi nhận cho CLB hiện tại là VĐQG Ả Rập Xê Út. Ngày chuyển đến Al-Khaleej trong hồ sơ là 16/07/2025.
- Câu lạc bộ
- Al-Khaleej
- Giải đấu
- VĐQG Ả Rập Xê Út
- Số áo
- 49
- Gia nhập
- 16/07/2025
- Hợp đồng đến
- 30/6/2027
- Giá trị chuyển nhượng
- ≈ 1,2 triệu EUR (ước tính)
Chỉ số mùa 26/27 của Anthony Moris
Anthony Moris đã chơi 8 trận với 684 phút trên sân mùa 26/27 tại VĐQG Ả Rập Xê Út. Tính trên 8 trận, anh có 20 pha cứu thua và 10 bàn thua. Thời lượng trung bình mỗi trận là 86 phút.
- 8 Trận
- 684 Phút
- 20 Cứu thua
- 10 Thủng lưới
- 1 Thẻ vàng
- 7,05 Điểm trung bình
Anthony Moris qua những trận gần nhất
Qua 5 lần ra sân gần đây nhất, Anthony Moris tích luỹ 409 phút thi đấu. Trung bình các trận đó, anh đạt 6,66 điểm.
| Ngày | Đối thủ | Tỷ số | Phút | Điểm |
|---|---|---|---|---|
| 10-10 | Al-Ettifaq | 1–1 | 45 | 7,3 |
| 12-09 | Al-Nassr | 1–1 | 90 | 6,8 |
| 07-09 | Al-Riyadh | 0–0 | 90 | 7,2 |
| 03-09 | Neom SC | 3–0 | 90 | 6,2 |
| 28-08 | Al-Hilal | 1–5 | 94 | 5,8 |
Anthony Moris từng chuyển tới đâu?
Hồ sơ ghi nhận 8 lần chuyển nhượng của Anthony Moris, gần nhất là từ SL16 Football Campus U23 sang Standard Liège ngày 01/07/2011, phí không được công bố. Lượt liền trước trong hồ sơ: Standard Liège sang Sint-Truidense VV theo dạng cho mượn ngày 01/01/2014.
| Ngày | Từ | Đến | Phí |
|---|---|---|---|
| 1/7/2011 | SL16 Football Campus U23 | Standard Liège | Không công bố |
| 1/1/2014 | Standard Liège | Sint-Truidense VV | Cho mượn |
| 30/6/2014 | Sint-Truidense VV | Standard Liège | Trở lại sau cho mượn |
| 31/8/2014 | Standard Liège | No team | Không công bố |
| 1/1/2015 | No team | KV Mechelen | Không công bố |
| 19/7/2018 | KV Mechelen | Royal Excelsior Virton | Tự do |
| 30/7/2020 | Royal Excelsior Virton | Royale Union Saint-Gilloise | Tự do |
| 16/7/2025 | Royale Union Saint-Gilloise | Al-Khaleej | Không công bố |
Nguồn: dữ liệu chuyển nhượng trong kho dữ liệu của 7Bong, cập nhật 12/9/2026. Phí ghi "Không công bố" khi bên cung cấp không công bố con số.
Anthony Moris ở đội tuyển quốc gia
Trong phạm vi các giải đấu có trong dữ liệu, Anthony Moris có 66 trận cho Luxembourg.
Luxembourg 66 trận 0 bàn Lần gần nhất: 3/6/2026
Số trận, bàn tính trong các giải đấu có trong dữ liệu, không phải toàn bộ sự nghiệp đội tuyển.
Câu hỏi thường gặp về Anthony Moris
- Anthony Moris bắt bao nhiêu trận mùa 26/27?
- Ở mùa 26/27, Anthony Moris bắt 8 trận với 20 pha cứu thua và để thủng lưới 10 bàn.
- Anthony Moris hiện thuộc biên chế CLB nào?
- Al-Khaleej là CLB hiện tại của Anthony Moris, mang áo số 49 và chơi ở vị trí thủ môn.
- Anthony Moris bao nhiêu tuổi và cao bao nhiêu?
- Anthony Moris 36 tuổi (sinh ngày 29/04/1990), cao 184 cm.
Xem thêm: Bảng xếp hạng VĐQG Ả Rập Xê Út · Lịch thi đấu Al-Khaleej
Cập nhật lần cuối: 09:14 · 11/10/2026 (giờ VN)
Thông tin cầu thủ được đồng bộ theo thời gian thực từ nhà cung cấp dữ liệu thể thao quốc tế; tỷ số chính thức luôn thuộc về ban tổ chức giải đấu.
Biên tập bởi đội ngũ 7Bong theo chính sách biên tập công khai.