KV Mechelen
Bỉ
Thứ hạng VĐQG Bỉ
KV Mechelen đang xếp thứ 14 trên tổng 18 đội tại VĐQG Bỉ, với 6 điểm sau 8 trận.
- Thắng
- 1
- Hoà
- 3
- Thua
- 4
- Bàn thắng
- 9
- Bàn thua
- 17
- Hiệu số
- -8
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Vị trí của KV Mechelen mùa 26/27
KV Mechelen đang ở nhóm xuống hạng với 6 điểm. Bảng xếp hạng ghi nhận 1 thắng, 3 hoà và 4 thua. Mỗi vòng đấu mang về trung bình 0,8 điểm.
KV Mechelen hơn kém các đội lân cận bao nhiêu điểm?
Vị trí thứ 14 đang nằm trong nhóm xuống hạng. Đội đang giữ 1 điểm lợi thế trước Oud-Heverlee Leuven. Đội đầu bảng KAA Gent đang hơn 16 điểm.
Phong độ gần đây của KV Mechelen
Trận gần nhất, KV Mechelen thắng Sint-Truidense VV 4-3 trên sân nhà. Đếm lại 6 trận vừa qua, đội có 1 lần giành trọn ba điểm. Ở loạt trận đó, hai chiều bóng lăn cho ra 8 bàn ghi và 13 bàn thủng lưới.
KV Mechelen mạnh hơn ở sân nào?
KV Mechelen nhận 11 bàn ở sân nhà và 6 bàn khi làm khách. Hàng công ghi bàn tốt hơn hẳn khi đá sân nhà: trung bình 1,8 bàn mỗi trận, so với 0,5 bàn khi làm khách. Đội vẫn chờ chiến thắng đầu tiên khi xa nhà.
KV Mechelen: quốc gia, giải đấu và sân nhà
KV Mechelen là đội bóng Bỉ, mùa 26/27 thi đấu tại VĐQG Bỉ. Sức chứa của Veoliastadion Achter De Kazerne là 16.672 chỗ, công trình đi vào hoạt động từ năm 1911. Đội thường được gọi ngắn là Mechelen.
KV Mechelen trông vào ai trên hàng công?
3 bàn của Myron Van Brederode đang dẫn đầu danh sách ghi bàn nội bộ KV Mechelen. Chừng ấy chiếm khoảng 33% số bàn của toàn đội. Anh có 8 lần ra sân mùa 26/27.
Sức mạnh ghi bàn của KV Mechelen
Trung bình mỗi trận KV Mechelen ghi 1,1 bàn và nhận 2,1 bàn. Tính theo bàn thua mỗi trận, đội đứng thứ 14. Hàng thủ thủng lưới nhiều hơn kỳ vọng khoảng 0,6 bàn mỗi trận.
KV Mechelen đá trận tới với ai, lúc mấy giờ?
Lịch thi đấu đưa KV Mechelen sang làm khách của KV Kortrijk trên sân Guldensporenstadion lúc 01h45 ngày 24/10/2026 (giờ Việt Nam). KV Kortrijk hiện đứng thứ 18 với 3 điểm. Trong năm trận gần nhất, KV Kortrijk có 1 thắng, 1 hoà, 3 thua.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Yanis Asghir | Tiền vệ | Morocco |
| 1 | Ortwin De Wolf | Thủ môn | Bỉ |
| 2 | Luc Marijnissen | Hậu vệ | Hà Lan |
| 3 | José Marsà | Hậu vệ | Tây Ban Nha |
| 4 | Gora Diouf | Hậu vệ | Senegal |
| 5 | Leo Fuhr Hjelde | Hậu vệ | Na Uy |
| 5 | Ryan Teague | Tiền vệ | Úc |
| 6 | Fredrik Hammar | Tiền vệ | Thuỵ Điển |
| 7 | Thérence Koudou | Tiền vệ | Pháp |
| 8 | Dikeni Salifou | Tiền vệ | Togo |
| 9 | Myron Van Brederode | Tiền đạo | Hà Lan |
| 10 | Maxim Kireev | Tiền đạo | Belarus |
| 11 | Bilal Bafdili | Tiền đạo | Bỉ |
| 13 | Nacho Miras | Thủ môn | Tây Ban Nha |
| 14 | Benito Raman | Tiền đạo | Bỉ |
| 15 | Tijn Van Ingelgom | Thủ môn | Bỉ |
| 16 | Adeshina Ayodele | Tiền đạo | Nigeria |
| 16 | Shina Ayodele | Tiền đạo | Nigeria |
| 17 | Cedric Jan Van Meirvenne | Tiền vệ | Bỉ |
| 18 | Ian Struyf | Hậu vệ | Bỉ |
| 19 | Malcolm Lohunanu-Mbasi | Tiền đạo | Bỉ |
| 20 | Kobe Corbanie | Hậu vệ | Bỉ |
| 21 | Halil Özdemir | Tiền đạo | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 23 | Simion Michez | Tiền vệ | Cameroon |
| 26 | Dennis Praet | Tiền vệ | Bỉ |
| 27 | Keano Vanrafelghem | Tiền đạo | Bỉ |
| 28 | Bouke Boersma | Tiền đạo | Hà Lan |
| 29 | Bill Antonio | Tiền đạo | Zimbabwe |
| 30 | Marco Decherf | Tiền vệ | Pháp |
| 32 | Axel Willockx | Thủ môn | Bỉ |
| 33 | Tommy St Jago | Hậu vệ | Curaçao |
| 39 | Massimo Decoene | Hậu vệ | Bỉ |
| 40 | Amine Ouahabi | Tiền vệ | Morocco |
| 44 | Mike Eerdhuijzen | Hậu vệ | Hà Lan |