Đội tuyển Luxembourg
Đội tuyển bóng đá quốc gia
Thứ hạng Giao hữu quốc tế
Luxembourg đang xếp thứ 113 trên tổng 197 đội tại Giao hữu quốc tế, với 3 điểm sau 2 trận.
- Thắng
- 1
- Hoà
- 0
- Thua
- 1
- Bàn thắng
- 1
- Bàn thua
- 1
- Hiệu số
- 0
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Thành tích mùa 21/22 của Luxembourg
Luxembourg mới có 17 điểm sau 10 vòng. Bảng xếp hạng ghi nhận 5 thắng, 2 hoà và 3 thua. Trung bình mỗi trận đội lấy 1,7 điểm.
Vị trí Luxembourg so với phần còn lại của bảng
Khoảng cách từ Luxembourg tới Bồ Đào Nha ở ngôi đầu là 13 điểm. Muốn vượt Slovakia, đội cần bù 5 điểm. Đội đang giữ 7 điểm lợi thế trước Iceland.
Khác biệt sân bãi của Luxembourg
Thành tích hai sân của Luxembourg là 3 trận thắng sân nhà so với 2 trận thắng sân khách. Hàng công ghi bàn tốt hơn hẳn khi đá sân nhà: trung bình 1,8 bàn mỗi trận, so với 0,7 bàn khi làm khách.
Giới thiệu Luxembourg
Luxembourg lấy Stade de Luxembourg ở Lëtzebuerg làm sân nhà. Stade de Luxembourg có 9.386 chỗ ngồi.
Luxembourg tấn công, phòng ngự ra sao?
Lưới đối phương rung lên 13 lần trước Luxembourg mùa 21/22. Chênh lệch bàn thắng bàn thua dừng ở −6.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí |
|---|---|---|
| - | Olivier Thill | Tiền vệ |
| 1 | Anthony Moris | Thủ môn |
| 2 | Eldin Džogović | Hậu vệ |
| 3 | Enes Mahmutović | Hậu vệ |
| 4 | Florian Bohnert | Hậu vệ |
| 5 | Vahid Selimović | Hậu vệ |
| 6 | Joao de Sousa Moreira Cruz | Tiền vệ |
| 7 | Aiman Dardari | Tiền vệ |
| 8 | E. de Pina Duarte dos Santos | Tiền vệ |
| 9 | Jayson Videira Pereira | Tiền đạo |
| 10 | Danel Sinani | Tiền vệ |
| 10 | Timothé Rupil | Tiền vệ |
| 11 | Vincent Thill | Tiền vệ |
| 12 | Tiago Pereira Cardoso | Thủ môn |
| 13 | Dirk Carlson | Hậu vệ |
| 14 | Eric Veiga | Hậu vệ |
| 15 | Omar Natami | Tiền đạo |
| 16 | Leandro Barreiro | Tiền vệ |
| 17 | H. Kadamani | Tiền vệ |
| 18 | Laurent Jans | Hậu vệ |
| 19 | Mathias Olesen | Tiền vệ |
| 20 | M. Goncalves | Tiền vệ |
| 21 | Sébastien Thill | Tiền vệ |
| 22 | Marvin Martins | Hậu vệ |
| 23 | Lucas Fox | Thủ môn |