Standard Liège
Bỉ
Thứ hạng VĐQG Bỉ
Standard Liège đang xếp thứ 9 trên tổng 18 đội tại VĐQG Bỉ, với 11 điểm sau 8 trận.
- Thắng
- 3
- Hoà
- 2
- Thua
- 3
- Bàn thắng
- 13
- Bàn thua
- 13
- Hiệu số
- 0
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Phong độ gần đây của Standard Liège
Hai vòng vừa rồi, Standard Liège thua RC Sporting Charleroi 0-1 và thua Lens 0-2. Trong 6 trận gần đây, đội thắng 2 lần. Qua 6 trận gần nhất, đội ghi 6 bàn và nhận 10 bàn.
Thành tích mùa 26/27 của Standard Liège
Chuỗi thua 4 trận đang đè nặng lên Standard Liège. Cụ thể là 3 thắng, 2 hoà và 3 thua. Mỗi vòng đấu mang về trung bình 1,4 điểm.
Khoảng cách của Standard Liège với nhóm trên và nhóm dưới
Standard Liège và Lommel SK đang bằng điểm nhau, chỉ số phụ quyết định thứ tự. Cách biệt với KAA Gent là 11 điểm.
Hồ sơ đội bóng Standard Liège
Maurice Dufrasne, sân nhà của Standard Liège, chứa được 27.670 chỗ ngồi và mở cửa từ năm 1909. Đội bóng này đến từ Bỉ.
Standard Liège chơi sân nhà và sân khách khác nhau thế nào?
Trên sân nhà Standard Liège thắng 2 trận, còn trên sân khách thắng 1 trận. Hàng công đá sân khách lại hiệu quả hơn, 2,0 bàn mỗi trận so với 1,3 bàn ở sân nhà.
Standard Liège trông vào ai trên hàng công?
Trên hàng công Standard Liège, Dennis Eckert Ayensa là cái tên nổ súng nhiều nhất với 4 bàn. Một mình anh đóng góp khoảng 31% số bàn đội ghi được. Cầu thủ này còn có 1 kiến tạo.
Sức mạnh ghi bàn của Standard Liège
Standard Liège ghi 13 bàn và để thủng lưới 13 bàn mùa 26/27. Khung thành đội đứng thứ 9 về độ an toàn trong nhóm. Về khả năng ghi bàn, đội đứng thứ 8.
Standard Liège gặp ai ở vòng tới?
Theo giờ Việt Nam, Standard Liège làm khách của KRC Genk trên sân Cegeka Arena lúc 19h30 ngày 25/10/2026. Phong độ năm trận gần nhất của KRC Genk là 1 thắng, 2 hoà, 2 thua. KRC Genk hiện đứng thứ 7 với 12 điểm.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | Matthieu Epolo | Thủ môn | CHDC Congo |
| 3 | Gustav Mortensen | Hậu vệ | Đan Mạch |
| 6 | Laurens Goemaere | Tiền vệ | Bỉ |
| 7 | Tobias Mohr | Tiền vệ | Đức |
| 8 | Noa Sy | Tiền vệ | Bỉ |
| 9 | Andi Zeqiri | Tiền đạo | Thuỵ Sĩ |
| 10 | Dennis Eckert Ayensa | Tiền đạo | Iran |
| 11 | Adnane Abid | Tiền đạo | Bỉ |
| 13 | Marlon Fossey | Hậu vệ | Mỹ |
| 15 | Salieu Drammeh | Tiền vệ | Gambia |
| 17 | Bernard Nguene | Tiền đạo | Cameroon |
| 18 | Henry Lawrence | Hậu vệ | Anh |
| 19 | Sylvester Jasper | Tiền vệ | Bulgaria |
| 20 | Ibrahim Karamoko | Tiền vệ | Pháp |
| 21 | Lucas Pirard | Thủ môn | Bỉ |
| 22 | Alexis Trouillet | Tiền vệ | Pháp |
| 23 | Marco Ilaimaharitra | Tiền vệ | Madagascar |
| 24 | Dimitri Lavalėe | Hậu vệ | Bỉ |
| 24 | Josué Homawoo | Hậu vệ | Togo |
| 25 | Ibe Hautekiet | Hậu vệ | Bỉ |
| 27 | Mo El Hankouri | Tiền vệ | Morocco |
| 29 | Daan Dierckx | Hậu vệ | Bỉ |
| 33 | Charli Spoden | Tiền vệ | Bỉ |
| 35 | Belmin Dizdarević | Thủ môn | Bosnia và Herzegovina |
| 73 | James Nam | Tiền vệ | Bỉ |
| 77 | Bruny Nsimba | Tiền đạo | Bỉ |
| 80 | Ryan Fosso | Tiền vệ | Cameroon |
| 84 | Rayan Touzghar | Tiền vệ | Morocco |
| 94 | Casper Nielsen | Tiền vệ | Đan Mạch |