Halmstads BK
Thuỵ Điển
Thứ hạng VĐQG Thuỵ Điển
Halmstads BK đang xếp thứ 16 trên tổng 16 đội tại VĐQG Thuỵ Điển, với 14 điểm sau 22 trận.
- Thắng
- 3
- Hoà
- 5
- Thua
- 14
- Bàn thắng
- 16
- Bàn thua
- 40
- Hiệu số
- -24
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Thành tích mùa 2026 của Halmstads BK
Cuộc chiến trụ hạng tại VĐQG Thuỵ Điển đang có Halmstads BK, đội đứng thứ 16. Bảng xếp hạng ghi nhận 3 thắng, 5 hoà và 14 thua. Mỗi vòng đấu mang về trung bình 0,6 điểm.
Halmstads BK hơn kém các đội lân cận bao nhiêu điểm?
Halmstads BK kém Örgryte IS ở vị trí liền trên đúng 1 điểm. Ngôi đầu của IK Sirius còn xa 40 điểm. Vị trí hiện tại thuộc nhóm xuống hạng.
Halmstads BK qua những vòng vừa qua
Lần ra sân gần đây nhất đưa Halmstads BK tới kết quả thắng Östers IF 3-2. Trong đó có 3 trận diễn ra trên sân nhà. Số trận thắng trong 6 lần ra sân gần nhất là 4.
Halmstads BK trên sân nhà so với sân khách
Halmstads BK nhận 18 bàn ở sân nhà và 22 bàn khi làm khách. Các chuyến làm khách chưa mang về trận thắng nào. Sân khách đội ghi 7 bàn và nhận 22 bàn.
Hồ sơ đội bóng Halmstads BK
Halmstads BK lấy Örjans Vall ở Halmstad làm sân nhà. Đội thường được gọi ngắn là Halmstad. Đây là một đại diện của bóng đá Thụy Điển.
Chân sút chủ lực của Halmstads BK
Halmstads BK đang trông nhiều vào Rocco Ascone, người đã ghi 4 bàn. Một mình anh đóng góp khoảng 25% số bàn đội ghi được. Anh có 20 lần ra sân mùa 2026.
Halmstads BK tấn công, phòng ngự ra sao?
Halmstads BK ghi 16 bàn và để thủng lưới 40 bàn mùa 2026. Số bàn thực tế thấp hơn kỳ vọng chừng 0,6 bàn mỗi trận. Hiệu số bàn thắng bại là −24.
Lịch thi đấu sắp tới của Halmstads BK
IF Elfsborg là đối thủ kế tiếp của Halmstads BK tại VĐQG Thuỵ Điển, trận sân khách bắt đầu lúc 00h00 ngày 13/10/2026 theo giờ Việt Nam trên sân Borås Arena. IF Elfsborg bước vào trận khi đứng thứ 5 với 37 điểm. IF Elfsborg có 3 thắng, 2 thua trong năm trận gần nhất.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | Tim Rönning | Thủ môn | Thuỵ Điển |
| 3 | Gabriel Wallentin | Hậu vệ | Thuỵ Điển |
| 4 | Filip Schyberg | Hậu vệ | Thuỵ Điển |
| 5 | Pascal Gregor | Hậu vệ | Đan Mạch |
| 6 | Joel Allansson | Tiền vệ | Thuỵ Điển |
| 8 | Niilo Mäenpää | Tiền vệ | Phần Lan |
| 9 | Omar Faraj | Tiền đạo | Palestine |
| 11 | Ludvig Arvidsson | Tiền đạo | Thuỵ Điển |
| 13 | Vincent Johansson | Tiền vệ | Thuỵ Điển |
| 14 | Hussein Carneil | Tiền vệ | Thuỵ Điển |
| 16 | Erko Tõugjas | Hậu vệ | Estonia |
| 17 | André Boman | Hậu vệ | Thuỵ Điển |
| 18 | Malte Persson | Tiền đạo | Thuỵ Điển |
| 19 | Marvin Illary | Tiền vệ | Bờ Biển Ngà |
| 21 | Joel Nilsson | Hậu vệ | Thuỵ Điển |
| 22 | Oliver Kapsimalis | Tiền đạo | Thuỵ Điển |
| 23 | Ajdin Zeljkovic | Tiền vệ | Thuỵ Điển |
| 23 | Jesper Jonasson Westermark | Tiền đạo | Thuỵ Điển |
| 24 | Rami Kaib | Hậu vệ | Tunisia |
| 25 | Aleksander Nilsson | Tiền vệ | Thuỵ Điển |
| 27 | Rocco Ascone | Tiền vệ | Pháp |
| 28 | Tom Trybull | Tiền vệ | Đức |
| 31 | Iddrisu Moro | Tiền vệ | Ghana |
| 34 | Hjalmar Åberg | Hậu vệ | Thuỵ Điển |
| 35 | Adam Wihed | Thủ môn | Thuỵ Điển |