GAIS
Thuỵ Điển
Thứ hạng VĐQG Thuỵ Điển
GAIS đang xếp thứ 10 trên tổng 16 đội tại VĐQG Thuỵ Điển, với 30 điểm sau 23 trận.
- Thắng
- 8
- Hoà
- 6
- Thua
- 9
- Bàn thắng
- 28
- Bàn thua
- 21
- Hiệu số
- +7
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Số bàn thắng và bàn thua của GAIS
Hàng công GAIS đứng thứ 11 tại VĐQG Thuỵ Điển với 1,2 bàn mỗi trận. Số bàn thực tế thấp hơn kỳ vọng chừng 0,5 bàn mỗi trận. Hàng thủ nhận ít hơn kỳ vọng khoảng 0,3 bàn mỗi trận.
GAIS đứng thứ mấy tại VĐQG Thuỵ Điển?
Hàng thủ là nền móng đưa GAIS tới vị trí thứ 10 tại VĐQG Thuỵ Điển. Nhịp lấy điểm đang là 1,3 điểm một trận. Bảng xếp hạng ghi nhận 8 thắng, 6 hoà và 9 thua.
GAIS qua những vòng vừa qua
Ba trận gần nhất của GAIS: thua IK Sirius 0-1, thắng Mjällby AIF 3-0 và thua Djurgårdens IF 0-2. Ngược lại, 3 trận đội không ghi nổi bàn nào. Có 3 trong số đó là các trận sân nhà.
Khác biệt sân bãi của GAIS
Thành tích hai sân của GAIS là 5 trận thắng sân nhà so với 3 trận thắng sân khách. Trong các trận sân nhà, đội ghi 16 bàn và nhận 5 bàn. Khi xa nhà, đội ghi 12 bàn và nhận 16 bàn.
Vị trí GAIS so với phần còn lại của bảng
GAIS và IF Brommapojkarna đang bằng điểm nhau, chỉ số phụ quyết định thứ tự. Phía trên là AIK, cách 3 điểm. Cách biệt với IK Sirius là 24 điểm.
Người ghi bàn nhiều nhất GAIS mùa 2026
Chân sút chủ lực của GAIS là Samuel Salter, tác giả của 6 bàn. Ngoài bàn thắng, anh đóng góp 2 đường kiến tạo. Chân sút này đã đá 19 trận với 1.244 phút trên sân.
Hồ sơ đội bóng GAIS
GAIS góp mặt tại VĐQG Thuỵ Điển mùa 2026. Đội bóng này đến từ Thụy Điển.
Lịch thi đấu sắp tới của GAIS
Trận kế tiếp tại VĐQG Thuỵ Điển, GAIS làm khách của Örgryte IS trên sân Gamla Ullevi lúc 21h30 ngày 18/10/2026 (giờ Việt Nam). Đối thủ này đang đứng thứ 15 với 15 điểm. Örgryte IS có 1 hoà, 4 thua trong năm trận gần nhất.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | Mergim Krasniqi | Thủ môn | Thuỵ Điển |
| 2 | Matteo de Brienne | Hậu vệ | Canada |
| 4 | Oskar Ågren | Hậu vệ | Thuỵ Điển |
| 5 | Robin Wendin Thomasson | Hậu vệ | Thuỵ Điển |
| 6 | August Wängberg | Hậu vệ | Thuỵ Điển |
| 7 | Joackim Fagerjord | Tiền vệ | Thuỵ Điển |
| 8 | William Milovanovic | Tiền vệ | Thuỵ Điển |
| 9 | Gustav Lundgren | Tiền đạo | Thuỵ Điển |
| 10 | Henry Sletsjoe | Tiền vệ | Thuỵ Điển |
| 11 | Rasmus Niklasson | Tiền đạo | Thuỵ Điển |
| 12 | Robin Frej | Hậu vệ | Thuỵ Điển |
| 14 | Simon Girke Jørgensen | Tiền vệ | Đan Mạch |
| 16 | Max Andersson | Tiền vệ | Thuỵ Điển |
| 17 | Róbert Frosti Thorkelsson | Tiền vệ | Iceland |
| 18 | Kevin Holmén | Tiền vệ | Thuỵ Điển |
| 20 | Samuel Salter | Tiền đạo | Canada |
| 21 | Nikola Vasic | Tiền đạo | Thuỵ Điển |
| 21 | Elias Yonan | Tiền vệ | Thuỵ Điển |
| 22 | Anes Cardaklija | Hậu vệ | Bosnia và Herzegovina |
| 24 | Filip Beckman | Hậu vệ | Thuỵ Điển |
| 25 | Jonas Lindberg | Tiền vệ | Thuỵ Điển |
| 26 | Blessing Asuman Dankwa | Tiền vệ | Ghana |
| 27 | Mohamed Bawa | Tiền vệ | Libya |
| 28 | Lucas Hedlund | Tiền đạo | Thuỵ Điển |
| 29 | Daniel Bengtsson | Tiền đạo | Thuỵ Điển |
| 30 | Alvin Didriksson | Thủ môn | Thuỵ Điển |
| 30 | Adin Tihic | Thủ môn | Thuỵ Điển |
| 31 | Christos Gravius | Tiền vệ | Thuỵ Điển |
| 32 | Oscar Pettersson | Tiền đạo | Thuỵ Điển |
| 33 | Andreas Hermansen | Tiền vệ | Đan Mạch |
| 33 | Andreas Hermansen | Thủ môn | Đan Mạch |
| 34 | Dennis Collander | Tiền vệ | Thuỵ Điển |