IF Brommapojkarna
Thuỵ Điển
Thứ hạng VĐQG Thuỵ Điển
IF Brommapojkarna đang xếp thứ 11 trên tổng 16 đội tại VĐQG Thuỵ Điển, với 30 điểm sau 23 trận.
- Thắng
- 8
- Hoà
- 6
- Thua
- 9
- Bàn thắng
- 36
- Bàn thua
- 41
- Hiệu số
- -5
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Hồ sơ đội bóng IF Brommapojkarna
IF Brommapojkarna lấy Grimsta IP ở Stockholm làm sân nhà. Người hâm mộ quen gọi đội là Brommapojkarna. Đội thuộc làng bóng đá Thụy Điển.
Thành tích mùa 2026 của IF Brommapojkarna
IF Brommapojkarna đang đứng thứ 11 trong số 16 đội tại VĐQG Thuỵ Điển. Đội có 8 thắng, 6 hoà và 9 thua. Trung bình mỗi trận đội lấy 1,3 điểm.
IF Brommapojkarna qua những vòng vừa qua
Ba trận gần nhất của IF Brommapojkarna: thắng AIK 6-5, thua IFK Göteborg 0-1 và thua Hammarby IF 1-3. Đếm lại 6 trận vừa qua, đội có 2 lần giành trọn ba điểm. Cán cân của loạt trận này là 10 bàn thắng so với 16 bàn thua.
IF Brommapojkarna đang bám đuổi những ai?
Trên bảng xếp hạng, IF Brommapojkarna nằm giữa GAIS và Mjällby AIF. Ngôi đầu của IK Sirius còn xa 24 điểm.
Thành tích sân nhà và sân khách của IF Brommapojkarna
IF Brommapojkarna ghi 15 bàn ở sân nhà và 21 bàn ở sân khách.
IF Brommapojkarna trông vào ai trên hàng công?
Người lập công nhiều nhất trong màu áo IF Brommapojkarna là Mads Hansen với 7 pha lập công. Ngoài bàn thắng, anh đóng góp 6 đường kiến tạo. Chân sút này đã đá 18 trận với 1.565 phút trên sân.
Số bàn thắng và bàn thua của IF Brommapojkarna
Lưới đối phương rung lên 36 lần trước IF Brommapojkarna mùa 2026. Khung thành đội đứng thứ 13 về độ an toàn trong nhóm. Đội đang có hiệu số −5.
IF Brommapojkarna đá trận tới với ai, lúc mấy giờ?
IF Brommapojkarna sẽ tiếp Djurgårdens IF trên sân Grimsta IP vào lúc 00h00 ngày 17/10/2026, tính theo giờ Việt Nam. Trong năm trận gần nhất, Djurgårdens IF có 4 thắng, 1 thua. Đối thủ này đang đứng thứ 2 với 44 điểm.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Sebastian Wändin | Hậu vệ | Thuỵ Điển |
| - | Luka Petrovic | Tiền đạo | Croatia |
| 1 | Leo Cavallius | Thủ môn | Thuỵ Điển |
| 2 | Pavle Vagić | Hậu vệ | Thuỵ Điển |
| 3 | Andreas Troelsen | Hậu vệ | Đan Mạch |
| 5 | Serge-Junior Martinsson Ngouali | Tiền vệ | Gabon |
| 6 | Oliver Zandén | Hậu vệ | Thuỵ Điển |
| 7 | Obilor Denzel Okeke | Tiền vệ | Na Uy |
| 9 | Mads Hansen | Tiền vệ | Đan Mạch |
| 10 | Oliver Berg | Tiền vệ | Na Uy |
| 11 | Rasmus Örqvist | Tiền vệ | Thuỵ Điển |
| 12 | Bidemi Amole | Tiền đạo | Nigeria |
| 13 | Emir El-Kathemi | Hậu vệ | Thuỵ Điển |
| 14 | Kamilcan Sever | Tiền vệ | Thuỵ Điển |
| 14 | Abdul Daramy | Tiền đạo | Đan Mạch |
| 15 | Faye El-Hadji Fallou | Tiền vệ | Senegal |
| 17 | Anton Kurochkin | Tiền đạo | Thuỵ Điển |
| 20 | Wilmer Odefalk | Tiền vệ | Thuỵ Điển |
| 21 | Simon Strand | Tiền vệ | Thuỵ Điển |
| 22 | Rasmus Bergvall | Hậu vệ | Thuỵ Điển |
| 23 | Jordan Simpson | Hậu vệ | Thuỵ Điển |
| 24 | Mohamed Wael Derbali | Tiền vệ | Tunisia |
| 25 | Davor Blažević | Thủ môn | Thuỵ Điển |
| 26 | Baba Salifu Apiiga | Hậu vệ | Ghana |
| 27 | Kaare Barslund | Tiền vệ | Đan Mạch |
| 29 | Evans Botchway | Tiền đạo | Ghana |
| 30 | Lukas Björklund | Tiền vệ | Thuỵ Điển |
| 32 | Atle Wahlund | Tiền đạo | Thuỵ Điển |
| 34 | David Isso | Tiền đạo | Thuỵ Điển |
| 35 | Carl Aurell | Tiền đạo | Thuỵ Điển |
| 36 | Courage Otokwefor | Tiền đạo | Nigeria |