IFK Göteborg
Thuỵ Điển
Thứ hạng VĐQG Thuỵ Điển
IFK Göteborg đang xếp thứ 7 trên tổng 16 đội tại VĐQG Thuỵ Điển, với 35 điểm sau 23 trận.
- Thắng
- 10
- Hoà
- 5
- Thua
- 8
- Bàn thắng
- 32
- Bàn thua
- 41
- Hiệu số
- -9
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
IFK Göteborg là đội bóng nước nào?
Gamla Ullevi, sân nhà của IFK Göteborg, chứa được 18.416 chỗ ngồi và mở cửa từ năm 2009. Người hâm mộ quen gọi đội là Göteborg. Đây là một đại diện của bóng đá Thụy Điển.
Vị trí của IFK Göteborg mùa 2026
IFK Göteborg giữ vị trí thứ 7 mùa 2026. Cụ thể là 10 thắng, 5 hoà và 8 thua. Nhịp lấy điểm đang là 1,5 điểm một trận.
IFK Göteborg qua những vòng vừa qua
Gần đây IFK Göteborg thắng Västerås SK 1-0 trên sân nhà và thua Arka Gdynia 2-3. Loạt 6 trận vừa qua để lại 15 bàn ghi được và 5 bàn phải nhận. Đội giữ sạch lưới 3 trận trong số đó.
IFK Göteborg mạnh hơn ở sân nào?
IFK Göteborg nhận 13 bàn ở sân nhà và 28 bàn khi làm khách. Trong các chuyến làm khách, đội ghi 16 bàn và nhận 28 bàn.
Khoảng cách của IFK Göteborg với nhóm trên và nhóm dưới
IFK Göteborg đang hơn Malmö FF 2 điểm. Đội đầu bảng IK Sirius đang hơn 19 điểm.
Chân sút chủ lực của IFK Göteborg
Người lập công nhiều nhất trong màu áo IFK Göteborg là Sam Larsson với 7 pha lập công. Anh cũng dọn cỗ 2 lần cho đồng đội. Anh ra sân 11 trận mùa 2026, tổng cộng 837 phút.
Sức mạnh ghi bàn của IFK Göteborg
Cán cân bàn thắng bại của IFK Göteborg đang là −9. Số bàn phải nhận xếp thứ 13 trong nhóm. Hàng thủ thủng lưới nhiều hơn kỳ vọng khoảng 0,4 bàn mỗi trận.
IFK Göteborg gặp ai ở vòng tới?
Ngày 17/10/2026, IFK Göteborg làm khách của AIK trên sân Strawberry Arena, bóng lăn lúc 22h30 giờ Việt Nam. AIK có 2 hoà, 3 thua trong năm trận gần nhất. Đối thủ này đang đứng thứ 9 với 33 điểm.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Ifeoluwa Adewale Olowoporoku | Tiền vệ | Nigeria |
| - | Hugo Olsson | ||
| 1 | Jonathan Rasheed | Thủ môn | Na Uy |
| 3 | August Erlingmark | Hậu vệ | Thuỵ Điển |
| 4 | Kevin Ackermann | Tiền vệ | Thuỵ Điển |
| 5 | Jonas Bager | Hậu vệ | Đan Mạch |
| 6 | Hjörtur Hermannsson | Hậu vệ | Iceland |
| 7 | Alexander Simmelhack | Tiền đạo | Đan Mạch |
| 8 | Sam Larsson | Tiền vệ | Thuỵ Điển |
| 9 | Max Fenger | Tiền đạo | Đan Mạch |
| 10 | Ramon Pascal Lundqvist | Tiền vệ | Thuỵ Điển |
| 11 | Nino Žugelj | Tiền đạo | Slovenia |
| 12 | Viktor Andersson | Thủ môn | Thuỵ Điển |
| 14 | Tobias Heintz | Tiền vệ | Na Uy |
| 15 | David Kruse | Tiền vệ | Đan Mạch |
| 17 | Alexander Jallow | Hậu vệ | Thuỵ Điển |
| 18 | Felix Eriksson | Hậu vệ | Thuỵ Điển |
| 19 | Arbnor Mucolli | Tiền đạo | Albania |
| 19 | Lazarus Laku | Tiền đạo | Nam Sudan |
| 20 | Gabriel Elias Ersoy | Hậu vệ | Thuỵ Điển |
| 21 | Leo Radakovic | Tiền vệ | Thuỵ Điển |
| 22 | Noah Tolf | Hậu vệ | Thuỵ Điển |
| 23 | Kolbeinn Thordarson | Tiền vệ | Iceland |
| 24 | Oliver Månsson | Tiền vệ | Thuỵ Điển |
| 25 | Elis Bishesari | Thủ môn | Thuỵ Điển |
| 26 | Freddie Lantz | Tiền vệ | Thuỵ Điển |
| 26 | Emil Fasth | Tiền vệ | Thuỵ Điển |
| 27 | Alfons Borén | Tiền vệ | Thuỵ Điển |
| 28 | Issaka Seidu | Hậu vệ | Ghana |
| 29 | Adam Bergmark Wiberg | Tiền đạo | Thuỵ Điển |
| 30 | Tiago Coimbra | Tiền đạo | Canada |
| 34 | Fredrik Andersson | Thủ môn | Thuỵ Điển |
| 35 | Nathanael Lundén | Tiền vệ | Thuỵ Điển |