Bảng xếp hạng VĐQG Ba Lan — BXH, thứ hạng, điểm số
Bảng xếp hạng VĐQG Ba Lan gồm 18 đội sau 10 vòng. Górnik Zabrze dẫn đầu với 25 điểm sau 10 trận, hơn Lech Poznań 3 điểm. Có 2 đội cách Górnik Zabrze không quá 3 điểm. Legia Warszawa là đội duy nhất chưa thua sau 10 trận. GKS Katowice ghi 22 bàn, nhiều nhất giải; Pogoń Szczecin mới để thủng lưới 6 bàn. VĐQG Ba Lan nổ 3 bàn mỗi trận sau 10 vòng, thuộc nhóm giải nhiều bàn. Đội đầu bảng Górnik Zabrze thắng 4 trong 5 trận gần nhất (WDWWW, trận mới nhất ở bên trái). Raków Częstochowa xếp cuối với 3 điểm sau 10 trận. Cuối mùa, ba đội chót xuống I liga, nhường chỗ cho đúng ba đội khác: hai đội lên thẳng, đội còn lại đến từ play-off giải hạng nhất; nhóm đáy bảng vì thế hiếm khi yên ổn đến vòng áp chót. Kế tiếp, Wieczysta Kraków (hạng 15) tiếp Raków Częstochowa (hạng 18) lúc 23h00 ngày 16/10.
Thông tin nhanh
- Quốc gia
- Ba Lan
- Liên đoàn
- UEFA
- Mùa giải
- Tháng 7 – Tháng 5
- Số đội
- 18
- Đang dẫn đầu
- Górnik Zabrze
Bảng xếp hạng đầy đủ VĐQG Ba Lan
| # | Đội | Tr | T | H | B | HS | Đ | Phong độ* |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | | 10 | 8 | 1 | 1 | +10 | 25 | WDWWW |
| 2 | | 9 | 7 | 1 | 1 | +13 | 22 | WWLWW |
| 3 | | 10 | 6 | 4 | 0 | +13 | 22 | WWDWD |
| 4 | | 9 | 5 | 3 | 1 | +8 | 18 | WWWDD |
| 5 | | 10 | 6 | 0 | 4 | +7 | 18 | WWWLL |
| 6 | | 10 | 5 | 2 | 3 | +3 | 17 | LWWDW |
| 7 | | 10 | 5 | 1 | 4 | +2 | 16 | WLWWW |
| 8 | | 10 | 4 | 3 | 3 | 0 | 15 | LWLWD |
| 9 | | 10 | 4 | 3 | 3 | -1 | 15 | LLWWD |
| 10 | | 9 | 4 | 0 | 5 | -3 | 12 | LLLWL |
| 11 | | 10 | 3 | 2 | 5 | -3 | 11 | WLLLL |
| 12 | | 9 | 3 | 2 | 4 | -6 | 11 | LWWDL |
| 13 | | 10 | 1 | 6 | 3 | -1 | 9 | LDDDL |
| 14 | | 10 | 2 | 3 | 5 | -5 | 9 | WDLLL |
| 15 | | 10 | 2 | 2 | 6 | -4 | 8 | LWDLD |
| 16 | | 10 | 2 | 2 | 6 | -14 | 8 | LLLDW |
| 17 | | 10 | 1 | 3 | 6 | -7 | 6 | LLLLD |
| 18 | | 10 | 1 | 0 | 9 | -12 | 3 | LLLWL |
* Phong độ là 5 trận gần nhất trên mọi đấu trường (giải + cúp), không riêng giải này — có thể khác số trận ở cột Tr/T/H/B. Đọc từ trái sang phải: ô đầu tiên là trận mới nhất. W thắng · D hòa · L thua.
Vua phá lưới VĐQG Ba Lan
| # | Cầu thủ | Câu lạc bộ | Bàn | Trận |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Ilia Shkurin | GKS Katowice | 8 | 10 |
| 2 | Jordi Sánchez | Wisła Kraków | 6 | 7 |
| 3 | Karol Czubak | Motor Lublin | 6 | 10 |
| 4 | Mariusz Stępiński | MKS Korona Kielce | 6 | 10 |
| 5 | Patryk Makuch | Raków Częstochowa | 6 | 10 |
| 6 | Ajdin Hasić | KS Cracovia | 5 | 10 |
| 7 | Allahyar Sayyadmanesh | Lech Poznań | 5 | 8 |
| 8 | Ángel Rodado | Wisła Kraków | 4 | 10 |
| 9 | Bartosz Nowak | GKS Katowice | 4 | 10 |
| 10 | Kacper Urbański | Górnik Zabrze | 4 | 10 |
Dẫn đầu kiến tạo VĐQG Ba Lan
| # | Cầu thủ | Câu lạc bộ | Kiến tạo | Trận |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Bartosz Nowak | GKS Katowice | 7 | 10 |
| 2 | Paweł Wszołek | Legia Warszawa | 5 | 9 |
| 3 | Wiktor Długosz | MKS Korona Kielce | 5 | 10 |
| 4 | Borja Galán | GKS Katowice | 3 | 8 |
| 5 | Ivo Rodrigues | Motor Lublin | 3 | 7 |
| 6 | Jakub Lewicki | Piast Gliwice | 3 | 10 |
| 7 | Joel Pereira | Lech Poznań | 3 | 9 |
| 8 | Mbaye Ndiaye | Motor Lublin | 3 | 10 |
| 9 | Pablo Rodríguez | Lech Poznań | 3 | 9 |
| 10 | Patrik Wålemark | Lech Poznań | 3 | 9 |
Lịch thi đấu sắp tới
Thứ 7, 17/10
VĐQG Ba Lan
CN, 18/10
VĐQG Ba Lan
Cập nhật lần cuối: 05:51 · 16/10/2026 (giờ VN)
Bảng xếp hạng VĐQG Ba Lan được đồng bộ theo thời gian thực từ nhà cung cấp dữ liệu thể thao quốc tế; tỷ số chính thức luôn thuộc về ban tổ chức giải đấu.
Biên tập bởi đội ngũ 7Bong theo chính sách biên tập công khai.
Bảng xếp hạng VĐQG Ba Lan: hỏi nhanh về lịch của Górnik Zabrze
Khi nào Górnik Zabrze ra sân lần tới?
Górnik Zabrze tiếp Piast Gliwice lúc 17h15 ngày 18/10. Piast Gliwice hiện xếp thứ 7.
Khi nào Górnik Zabrze gặp Piast Gliwice?
Lúc 17h15 ngày 18/10; Górnik Zabrze đang xếp thứ 1, Piast Gliwice thứ 7 ở VĐQG Ba Lan.
Phong độ Jagiellonia Białystok tệ tới đâu?
Jagiellonia Białystok thua 4/5 trận gần nhất (LLLWL, trận mới nhất ở bên trái).