Pogoń Szczecin
Ba Lan
Thứ hạng VĐQG Ba Lan
Pogoń Szczecin đang xếp thứ 4 trên tổng 18 đội tại VĐQG Ba Lan, với 18 điểm sau 9 trận.
- Thắng
- 5
- Hoà
- 3
- Thua
- 1
- Bàn thắng
- 14
- Bàn thua
- 6
- Hiệu số
- +8
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Pogoń Szczecin ghi bao nhiêu bàn mùa này?
Hàng thủ Pogoń Szczecin đứng đầu tại VĐQG Ba Lan, trung bình nhận 0,7 bàn mỗi trận. Hiệu số bàn thắng bại là +8. Xếp theo bàn thắng mỗi trận, đội nằm ở vị trí thứ 7.
Pogoń Szczecin đứng thứ mấy tại VĐQG Ba Lan?
Pogoń Szczecin giữ vị trí thứ 4 tại VĐQG Ba Lan nhờ một trong những hàng thủ chắc nhất giải. Bảng xếp hạng ghi nhận 5 thắng, 3 hoà và 1 thua. Mỗi vòng đấu mang về trung bình 2,0 điểm.
Pogoń Szczecin qua những vòng vừa qua
Pogoń Szczecin khép lại các vòng vừa qua với kết quả thắng MKS Korona Kielce 2-0, hoà Udinese 1-1 và thắng Piast Gliwice 2-1. Chuỗi bất bại đã sang trận thứ 5. Trong đó có 4 trận diễn ra trên sân nhà.
Cuộc đua quanh vị trí của Pogoń Szczecin
Pogoń Szczecin và GKS Katowice đang bằng điểm nhau, chỉ số phụ quyết định thứ tự. Vị trí hiện tại thuộc vòng loại Cúp C3 Châu Âu. Phía trên là Legia Warszawa, cách 4 điểm.
Hồ sơ đội bóng Pogoń Szczecin
Stadion Miejski im. Floriana Krygiera, sân nhà của Pogoń Szczecin, chứa được 21.163 chỗ ngồi và mở cửa từ năm 1925. Người hâm mộ quen gọi đội là Pogoń. Đội bóng này đến từ Ba Lan.
Pogoń Szczecin chơi sân nhà và sân khách khác nhau thế nào?
Trên sân nhà Pogoń Szczecin thắng 3 trận, còn trên sân khách thắng 2 trận. Ở sân nhà, đội ghi 10 bàn và nhận 5 bàn. Trong các chuyến làm khách, đội ghi 4 bàn và nhận 1 bàn.
Người ghi bàn nhiều nhất Pogoń Szczecin mùa 26/27
Chân sút chủ lực của Pogoń Szczecin là Darko Churlinov, tác giả của 3 bàn. Anh ra sân 8 trận mùa 26/27, tổng cộng 526 phút.
Trận kế tiếp của Pogoń Szczecin
Theo giờ Việt Nam, Pogoń Szczecin làm khách của GKS Katowice trên sân Arena Katowice lúc 22h30 ngày 17/10/2026. Phong độ năm trận gần nhất của GKS Katowice là 3 thắng, 1 hoà, 1 thua. GKS Katowice bước vào trận khi đứng thứ 5 với 18 điểm.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Bartosz Walendzik | ||
| - | Mateusz Bartkowiak | ||
| 3 | Kellyn Acosta | Tiền vệ | Mỹ |
| 4 | Alessandro Pio Riccio | Hậu vệ | Ý |
| 6 | Jan Biegański | Tiền vệ | Ba Lan |
| 7 | Musa Juwara | Tiền vệ | Gambia |
| 8 | Alassane Sidibe | Tiền vệ | Bờ Biển Ngà |
| 9 | Rajmund Molnár | Tiền đạo | Hungary |
| 10 | Filip Čuić | Tiền đạo | Bosnia và Herzegovina |
| 11 | Kamil Grosicki | Tiền vệ | Ba Lan |
| 13 | Dimitrios Keramitsis | Hậu vệ | Hy Lạp |
| 14 | José Pozo | Tiền vệ | Tây Ban Nha |
| 15 | Hussein Ali | Hậu vệ | Iraq |
| 16 | Patryk Dziczek | Tiền vệ | Ba Lan |
| 17 | Jean-Pierre Nsame | Tiền đạo | Cameroon |
| 18 | Paul Mukairu | Tiền vệ | Nigeria |
| 19 | Mor Ndiaye | Tiền vệ | Senegal |
| 20 | Isaiah Eichie | Hậu vệ | Đức |
| 21 | Darko Churlinov | Tiền vệ | Bắc Macedonia |
| 21 | Sebastian Rojek | Tiền đạo | Ba Lan |
| 22 | Jordi Sánchez | Tiền đạo | Tây Ban Nha |
| 23 | Benjamin Mendy | Hậu vệ | Pháp |
| 28 | Linus Wahlqvist | Hậu vệ | Thuỵ Điển |
| 29 | Lukas Willen | Hậu vệ | Bỉ |
| 30 | Jacek Czaplinski | Tiền đạo | Ba Lan |
| 31 | Nikolaos Botis | Thủ môn | Hy Lạp |
| 33 | Alex Peskovic | Thủ môn | Slovakia |
| 35 | Maciej Wojciechowski | Tiền vệ | Ba Lan |
| 36 | Jakub Zawadzki | Hậu vệ | Ba Lan |
| 37 | Kacper Stanowski | Tiền đạo | Ba Lan |
| 41 | Attila Szalai | Hậu vệ | Hungary |
| 42 | Patryk Paryzek | Tiền đạo | Ba Lan |
| 47 | Natan Ława | Tiền vệ | Ba Lan |
| 55 | Michał Osowski | Tiền vệ | Ba Lan |
| 75 | Andrzej Ossowski | Hậu vệ | Ba Lan |
| 77 | Valentin Cojocaru | Thủ môn | Romania |
| 79 | Hubert Renka | Thủ môn | Ba Lan |
| 89 | Antoni Fojut | Thủ môn | Ba Lan |
| 98 | Kevin Dąbrowski | Thủ môn | Ba Lan |