
Patryk Dziczek
Tiền vệ ·
Pogoń Szczecin
Patryk Dziczek từng chuyển tới đâu?
Theo hồ sơ chuyển nhượng, Patryk Dziczek rời Piast Gliwice U19 để tới Piast Gliwice (01/01/2014). Lượt đắt nhất được ghi nhận là chuyến tới Lazio, 2,1 triệu EUR.
| Ngày | Từ | Đến | Phí |
|---|---|---|---|
| 1/1/2014 | Piast Gliwice U19 | Piast Gliwice | Không công bố |
| 22/8/2019 | Piast Gliwice | Lazio | 2,1 triệu EUR |
| 28/8/2019 | Lazio | Salernitana | Không công bố |
| 30/6/2021 | Us Salernitana 1919 | Lazio | Không công bố |
| 31/8/2022 | Lazio | Piast Gliwice | Tự do |
| 1/7/2026 | Piast Gliwice | Pogoń Szczecin | Tự do |
| 28/8/2019 | Lazio | Us Salernitana 1919 | Không công bố |
Nguồn: dữ liệu chuyển nhượng trong kho dữ liệu của 7Bong, cập nhật 13/9/2026. Phí ghi "Không công bố" khi bên cung cấp không công bố con số.
Câu chuyện sự nghiệp Patryk Dziczek qua từng mùa
Patryk Dziczek sinh ngày 25/03/1998, mang quốc tịch Ba Lan; hồ sơ sự nghiệp của anh có số liệu ở 3 câu lạc bộ. Chặng hiện tại gắn với Pogoń Szczecin, nơi anh đến ngày 01/07/2026 từ Piast Gliwice theo dạng chuyển nhượng tự do. Ở mùa 26/27 tại VĐQG Ba Lan, anh có 9 lần ra sân. Hồ sơ hiện tại ở Pogoń Szczecin ghi anh mang áo số 16 và có hợp đồng được ghi nhận đến 30/06/2029.
Hồ sơ chuyển nhượng mở đầu bằng ngày 01/01/2014, lúc anh rời Piast Gliwice U19 sang Piast Gliwice, năm anh tròn 16 tuổi. Ở Piast Gliwice, dữ liệu ghi cho anh 15 bàn và 6 kiến tạo qua 204 lần có tên trong danh sách thi đấu trên mọi giải đấu. Các mùa có số liệu ở đội này trải từ 14/15 đến 25/26. Trong bảng số liệu theo mùa, mùa sớm nhất là 14/15 ở Piast Gliwice tại VĐQG Ba Lan, nơi anh có tên trong danh sách thi đấu 2 lần. Mùa ấy rơi vào năm anh bước sang tuổi 16. Gộp 3 câu lạc bộ trong hồ sơ, anh đóng góp 15 bàn và 8 kiến tạo. Số liệu đó đi kèm 214 trận có tên trong danh sách thi đấu. Đỉnh số liệu của hồ sơ rơi vào mùa 23/24 tại VĐQG Ba Lan trong màu áo Piast Gliwice, khi anh có 8 bàn. Mùa ấy là năm anh bước sang tuổi 25. Mùa đầu tiên có bàn thắng trong bảng số liệu là 22/23 tại VĐQG Ba Lan ở Piast Gliwice, với 3 bàn.
Patryk Dziczek đang khoác áo đội nào?
Patryk Dziczek đang khoác áo Pogoń Szczecin ở vị trí tiền vệ, gia nhập ngày 01/07/2026. Hợp đồng hiện tại được ghi nhận đến 30/06/2029.
- Câu lạc bộ
- Pogoń Szczecin
- Giải đấu
- VĐQG Ba Lan
- Số áo
- 16
- Gia nhập
- 01/07/2026
- Hợp đồng đến
- 30/6/2029
- Giá trị chuyển nhượng
- ≈ 0,8 triệu EUR (ước tính)
Patryk Dziczek: tiểu sử, chiều cao, quốc tịch
Patryk Dziczek là tiền vệ người Ba Lan 28 tuổi, hiện khoác áo Pogoń Szczecin. Patryk Dziczek sinh ngày 25/03/1998, hiện 28 tuổi.
- Vị trí
- Tiền vệ
- Ngày sinh
- 25/3/1998 (28 tuổi)
- Quốc tịch
- Ba Lan
- Chiều cao
- 181 cm
- Chân thuận
- Phải
- Số áo
- 16
- CLB hiện tại
- Pogoń Szczecin
- Hợp đồng đến
- 30/6/2029
- Giá trị ước tính
- ≈ 0,8 triệu EUR (ước tính)
Patryk Dziczek thi đấu ra sao mùa 26/27?
Patryk Dziczek đã chơi 9 trận với 833 phút trên sân mùa 26/27 tại VĐQG Ba Lan. Anh được chấm trung bình 7,53 điểm mỗi trận.
- 9 Trận
- 833 Phút
- 0 Bàn thắng
- 2 Kiến tạo
- 0,22 xG
- 0,99 xA
- 6 Sút
- 12 Đường chuyền quyết định
- 3 Thẻ vàng
- 7,53 Điểm trung bình
Patryk Dziczek qua những trận gần nhất
Patryk Dziczek chơi từ 60 phút trở lên ở 5 trong 5 trận ra sân gần nhất. Tổng cộng anh ghi 0 bàn và 2 kiến tạo trong quãng này.
| Ngày | Đối thủ | Tỷ số | Phút | Bàn/Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|
| 11-10 | MKS Korona Kielce | 2–0 | 98 | 0/0 | 7,8 |
| 20-09 | Piast Gliwice | 1–2 | 90 | 0/0 | 7,9 |
| 13-09 | Wieczysta Kraków | 2–0 | 90 | 0/2 | 7,8 |
| 07-09 | Wisła Płock | 1–1 | 95 | 0/0 | 7,9 |
| 29-08 | Zagłębie Lubin | 0–0 | 96 | 0/0 | 7,7 |
Hành trình sự nghiệp của Patryk Dziczek
Theo thống kê từng mùa, Patryk Dziczek ghi 15 bàn qua 214 lần có tên trong danh sách thi đấu. 95% số lần có tên trong danh sách thi đấu thuộc về quãng ở Piast Gliwice.
| Câu lạc bộ | Mùa | Giải | Có tên | Phút | Bàn | Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Piast Gliwice | 19/20 | Cúp C2 Châu Âu | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Piast Gliwice | 14/15 | VĐQG Ba Lan | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Piast Gliwice | 15/16 | VĐQG Ba Lan | 3 | 0 | 0 | 0 | — |
| Piast Gliwice | 16/17 | VĐQG Ba Lan | 6 | 0 | 0 | 0 | — |
| Piast Gliwice | 17/18 | VĐQG Ba Lan | 33 | 0 | 0 | 0 | — |
| Piast Gliwice | 18/19 | VĐQG Ba Lan | 35 | 0 | 0 | 0 | — |
| Piast Gliwice | 19/20 | VĐQG Ba Lan | 3 | 0 | 0 | 0 | — |
| Piast Gliwice | 22/23 | VĐQG Ba Lan | 23 | 1755 | 3 | 2 | 7,08 |
| Piast Gliwice | 25/26 | VĐQG Ba Lan | 32 | 2880 | 4 | 3 | 7,28 |
| Piast Gliwice | 24/25 | VĐQG Ba Lan | 23 | 1982 | 0 | 1 | 7,09 |
| Piast Gliwice | 23/24 | VĐQG Ba Lan | 30 | 2513 | 8 | 0 | 7,18 |
| Piast Gliwice | 19/20 | Cúp C1 Châu Âu | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Piast Gliwice | 2026 | Club Friendlies | 3 | 0 | 0 | 0 | — |
| Pogoń Szczecin | 2026 | Club Friendlies | 3 | 58 | 0 | 0 | 6,20 |
| Piast Gliwice | 22/23 | Cúp Quốc gia Ba Lan | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Piast Gliwice | 23/24 | Cúp Quốc gia Ba Lan | 4 | 0 | 0 | 0 | — |
| Piast Gliwice | 24/25 | Cúp Quốc gia Ba Lan | 1 | 120 | 0 | 0 | — |
| Piast Gliwice | 25/26 | Cúp Quốc gia Ba Lan | 3 | 136 | 0 | 0 | — |
| Pogoń Szczecin | 26/27 | Cúp Quốc gia Ba Lan | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Pogoń Szczecin | 26/27 | VĐQG Ba Lan | 8 | 735 | 0 | 2 | 7,50 |
| Salernitana | — | Coppa Italia | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
"Có tên": số trận có tên trong danh sách thi đấu ở mọi giải, gồm cả lần ngồi dự bị không vào sân.
Câu hỏi thường gặp về Patryk Dziczek
- Patryk Dziczek đang chơi cho câu lạc bộ nào?
- Theo dữ liệu hồ sơ, Patryk Dziczek đang thuộc biên chế Pogoń Szczecin, mang áo số 16 và chơi ở vị trí tiền vệ.
- Patryk Dziczek bao nhiêu tuổi và cao bao nhiêu?
- Patryk Dziczek 28 tuổi (sinh ngày 25/03/1998), cao 181 cm.
- Patryk Dziczek ghi bao nhiêu bàn mùa 26/27?
- Ở mùa 26/27 tại VĐQG Ba Lan, Patryk Dziczek ghi 0 bàn sau 9 trận và có 2 kiến tạo.
Xem thêm: Bảng xếp hạng VĐQG Ba Lan · Lịch thi đấu Pogoń Szczecin
Cập nhật lần cuối: 00:34 · 12/10/2026 (giờ VN)
Thông tin cầu thủ được đồng bộ theo thời gian thực từ nhà cung cấp dữ liệu thể thao quốc tế; tỷ số chính thức luôn thuộc về ban tổ chức giải đấu.
Biên tập bởi đội ngũ 7Bong theo chính sách biên tập công khai.