Lech Poznań
Ba Lan
Thứ hạng VĐQG Ba Lan
Lech Poznań đang xếp thứ 2 trên tổng 18 đội tại VĐQG Ba Lan, với 22 điểm sau 9 trận.
- Thắng
- 7
- Hoà
- 1
- Thua
- 1
- Bàn thắng
- 21
- Bàn thua
- 8
- Hiệu số
- +13
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Lech Poznań trên bảng xếp hạng VĐQG Ba Lan
Lech Poznań xếp thứ 2 tại VĐQG Ba Lan sau 9 trận. Đội có 7 thắng, 1 hoà và 1 thua. Trung bình mỗi trận đội lấy 2,4 điểm.
Lech Poznań hơn kém các đội lân cận bao nhiêu điểm?
Lech Poznań kém Górnik Zabrze ở vị trí liền trên đúng 3 điểm. Nhóm này được xếp vào vòng loại Cúp C1 Châu Âu.
Sức mạnh ghi bàn của Lech Poznań
Trung bình mỗi trận Lech Poznań ghi 2,3 bàn và nhận 0,9 bàn. Hiệu số bàn thắng bại là +13. Xếp theo bàn thắng mỗi trận, đội nằm ở vị trí dẫn đầu.
Phong độ gần đây của Lech Poznań
Hai vòng vừa rồi, Lech Poznań thắng Śląsk Wrocław 4-1 và hoà Energie Cottbus 2-2. Trong 6 trận gần đây, đội thắng 3 lần. Qua 6 trận gần nhất, đội ghi 13 bàn và nhận 10 bàn.
Hồ sơ đội bóng Lech Poznań
Lech Poznań là một đội bóng Ba Lan. Tên gọi tắt quen thuộc của đội là Lech. Sức chứa của Enea Poznań là 42.837 chỗ, công trình đi vào hoạt động từ năm 1980.
Khác biệt sân bãi của Lech Poznań
Thành tích hai sân của Lech Poznań là 4 trận thắng sân nhà so với 3 trận thắng sân khách. Ở sân nhà, đội ghi 11 bàn và nhận 2 bàn. Khi xa nhà, đội ghi 10 bàn và nhận 6 bàn.
Người ghi bàn nhiều nhất Lech Poznań mùa 26/27
Allahyar Sayyadmanesh là người ghi nhiều bàn nhất cho Lech Poznań mùa 26/27 với 5 bàn. Chân sút này đã đá 8 trận với 454 phút trên sân.
Lech Poznań đá trận tới với ai, lúc mấy giờ?
Lech Poznań sẽ tiếp MKS Korona Kielce trên sân Enea Poznań vào lúc 22h30 ngày 18/10/2026, tính theo giờ Việt Nam. Trong năm trận gần nhất, MKS Korona Kielce có 2 thắng, 3 thua. MKS Korona Kielce bước vào trận khi đứng thứ 8 với 15 điểm.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Eryk Sledzinski | Tiền đạo | Ba Lan |
| 1 | Mateusz Lis | Thủ môn | Ba Lan |
| 2 | Joel Pereira | Hậu vệ | Bồ Đào Nha |
| 3 | Alex Douglas | Hậu vệ | Thuỵ Điển |
| 4 | João Moutinho | Hậu vệ | Bồ Đào Nha |
| 5 | Gustav Berggren | Tiền vệ | Thuỵ Điển |
| 7 | Yannick Agnero | Tiền đạo | Bờ Biển Ngà |
| 8 | Ali Gholizadeh | Tiền vệ | Iran |
| 9 | Mikael Ishak | Tiền đạo | Thuỵ Điển |
| 10 | Patrik Wålemark | Tiền vệ | Thuỵ Điển |
| 11 | Daniel Håkans | Tiền vệ | Phần Lan |
| 14 | Leo Bengtsson | Tiền vệ | Thuỵ Điển |
| 15 | Michal Gurgul | Hậu vệ | Ba Lan |
| 17 | Allahyar Sayyadmanesh | Tiền vệ | Iran |
| 20 | Robert Gumny | Hậu vệ | Ba Lan |
| 21 | Pablo Rodríguez | Tiền vệ | Tây Ban Nha |
| 22 | Radosław Murawski | Tiền vệ | Ba Lan |
| 24 | Filip Jagiełło | Tiền vệ | Ba Lan |
| 27 | Wojciech Mońka | Hậu vệ | Ba Lan |
| 31 | Wiktor Obremski | Thủ môn | Ba Lan |
| 33 | Mateusz Pruchniewski | Thủ môn | Ba Lan |
| 43 | Antoni Kozubal | Tiền vệ | Ba Lan |
| 53 | Karol Delikat | Tiền vệ | Ba Lan |
| 54 | Kamil Jakóbczyk | Tiền đạo | Ba Lan |
| 56 | Wojciech Szymczak | Tiền đạo | Ba Lan |
| 59 | Terry Yegbe | Hậu vệ | Ghana |
| 72 | Mateusz Skrzypczak | Hậu vệ | Ba Lan |
| 77 | Luis Palma | Tiền vệ | Honduras |
| 90 | Hubert Janyszka | Hậu vệ | Ba Lan |