Górnik Zabrze
Ba Lan
Thứ hạng VĐQG Ba Lan
Górnik Zabrze đang xếp thứ 1 trên tổng 18 đội tại VĐQG Ba Lan, với 25 điểm sau 10 trận.
- Thắng
- 8
- Hoà
- 1
- Thua
- 1
- Bàn thắng
- 19
- Bàn thua
- 9
- Hiệu số
- +10
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Górnik Zabrze trên bảng xếp hạng VĐQG Ba Lan
Ngôi đầu VĐQG Ba Lan mùa 26/27 đang thuộc về Górnik Zabrze. Bảng xếp hạng ghi nhận 8 thắng, 1 hoà và 1 thua. Mỗi vòng đấu mang về trung bình 2,5 điểm.
Số bàn thắng và bàn thua của Górnik Zabrze
Górnik Zabrze ghi 19 bàn và để thủng lưới 9 bàn mùa 26/27. Hiệu suất ghi bàn đưa đội lên vị trí thứ 4 của nhóm. Số bàn phải nhận xếp thứ 4 trong nhóm.
Górnik Zabrze thi đấu thế nào gần đây?
Górnik Zabrze khép lại các vòng vừa qua với kết quả thắng Jagiellonia Białystok 3-1, thua OKS Odra Opole 0-2 và hoà Motor Lublin 0-0. Qua 6 trận gần nhất, đội ghi 8 bàn và nhận 4 bàn. 3 lần đội rời sân mà chưa thủng lưới.
Górnik Zabrze trên sân nhà so với sân khách
Sân nhà mang về cho Górnik Zabrze 3 trận thắng, sân khách thêm 5 trận. Trong các chuyến làm khách, đội ghi 11 bàn và nhận 3 bàn. Ở sân nhà, đội ghi 8 bàn và nhận 6 bàn.
Górnik Zabrze là đội bóng nước nào?
Górnik Zabrze góp mặt tại VĐQG Ba Lan mùa 26/27. Đội bóng này đến từ Ba Lan. Stadion im. Ernesta Pohla có 28.236 chỗ ngồi và mở cửa từ năm 1934.
Górnik Zabrze hơn kém các đội lân cận bao nhiêu điểm?
Górnik Zabrze đang hơn Lech Poznań 3 điểm. Vị trí hiện tại thuộc vòng loại Cúp C1 Châu Âu.
Chân sút chủ lực của Górnik Zabrze
Peter González là người ghi nhiều bàn nhất cho Górnik Zabrze mùa 26/27 với 4 bàn. Anh ra sân 7 trận mùa 26/27, tổng cộng 511 phút.
Lịch thi đấu sắp tới của Górnik Zabrze
Ngày 18/10/2026, Górnik Zabrze tiếp Piast Gliwice trên sân Stadion im. Ernesta Pohla, bóng lăn lúc 17h15 giờ Việt Nam. Piast Gliwice có 3 thắng, 2 thua trong năm trận gần nhất. Đối thủ này đang đứng thứ 6 với 16 điểm.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Szymon Gorniak | Hậu vệ | Ba Lan |
| - | Jakub Pietrzyk | Tiền vệ | Ba Lan |
| - | Ignacy Kowalik | Hậu vệ | Ba Lan |
| 1 | Philipp Schulze | Thủ môn | Đức |
| 2 | Patryk Warczak | Hậu vệ | Ba Lan |
| 3 | Michał Synoś | Hậu vệ | Ba Lan |
| 4 | Paweł Bochniewicz | Hậu vệ | Ba Lan |
| 6 | Malthe Højholt | Tiền vệ | Đan Mạch |
| 7 | Yvan Ikia Dimi | Tiền đạo | Cộng hòa Congo |
| 8 | Paulo Bernardo | Tiền vệ | Bồ Đào Nha |
| 9 | Janis Antiste | Tiền đạo | Martinique |
| 11 | Erik Prekop | Tiền đạo | Slovakia |
| 14 | Jarosław Kubicki | Tiền vệ | Ba Lan |
| 18 | Lukáš Sadílek | Tiền vệ | Séc |
| 19 | Peter González | Tiền vệ | Cộng hòa Dominica |
| 20 | Josema | Hậu vệ | Tây Ban Nha |
| 21 | Ondřej Zmrzlý | Hậu vệ | Séc |
| 23 | Sondre Liseth | Tiền đạo | Na Uy |
| 24 | Ksawery Semik | Tiền vệ | Ba Lan |
| 25 | Antoni Balabuch | Thủ môn | Ba Lan |
| 26 | Rafał Janicki | Hậu vệ | Ba Lan |
| 27 | Zeidane Inoussa | Tiền đạo | Thuỵ Điển |
| 28 | Bastien Donio | Tiền vệ | Pháp |
| 28 | Marcel Kalemba | Tiền vệ | Ba Lan |
| 29 | Wiktor Kania | Thủ môn | Ba Lan |
| 33 | Maksym Khlan | Tiền vệ | Ukraine |
| 34 | Bruno Durdov | Tiền vệ | Croatia |
| 51 | Taiga Seguchi | Tiền vệ | Nhật Bản |
| 61 | Michal Sáček | Hậu vệ | Séc |
| 64 | Erik Janža | Hậu vệ | Slovenia |
| 66 | Maximilian Dietz | Tiền vệ | Mỹ |
| 82 | Kacper Urbański | Tiền vệ | Ba Lan |
| 92 | Piotr Pietryga | Thủ môn | Ba Lan |
| 99 | Tomasz Loska | Thủ môn | Ba Lan |