Piast Gliwice
Ba Lan
Thứ hạng VĐQG Ba Lan
Piast Gliwice đang xếp thứ 7 trên tổng 18 đội tại VĐQG Ba Lan, với 16 điểm sau 10 trận.
- Thắng
- 5
- Hoà
- 1
- Thua
- 4
- Bàn thắng
- 18
- Bàn thua
- 16
- Hiệu số
- +2
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Hồ sơ đội bóng Piast Gliwice
Stadion Miejski w Gliwicach, sân nhà của Piast Gliwice, chứa được 10.037 chỗ ngồi và mở cửa từ năm 2011. Đội thường được gọi ngắn là Piast. Đây là một đại diện của bóng đá Ba Lan.
Piast Gliwice trên bảng xếp hạng VĐQG Ba Lan
Piast Gliwice đang đứng thứ 7 trong số 18 đội tại VĐQG Ba Lan. Bảng xếp hạng ghi nhận 5 thắng, 1 hoà và 4 thua. Trung bình mỗi trận đội lấy 1,6 điểm.
Mạch trận hiện thời của Piast Gliwice
Hai vòng vừa rồi, Piast Gliwice thắng Widzew Łódź 2-1 và thua Wisła Kraków 3-4. Có 4 trong số đó là các trận sân nhà. Trong 6 trận gần đây, đội thắng 4 lần.
Số bàn thắng và bàn thua của Piast Gliwice
Piast Gliwice ghi 18 bàn và để thủng lưới 16 bàn mùa 26/27. Đội đang có hiệu số +2. Hiệu suất ghi bàn đưa đội lên vị trí thứ 5 của nhóm.
Piast Gliwice mạnh hơn ở sân nào?
Piast Gliwice nhận 11 bàn ở sân nhà và 5 bàn khi làm khách. Hàng công ghi bàn tốt hơn hẳn khi đá sân nhà: trung bình 2,3 bàn mỗi trận, so với 1,0 bàn khi làm khách.
Khoảng cách của Piast Gliwice với nhóm trên và nhóm dưới
Piast Gliwice kém Wisła Kraków ở vị trí liền trên đúng 1 điểm. Đội đang giữ 1 điểm lợi thế trước MKS Korona Kielce. Ngôi đầu của Górnik Zabrze còn xa 9 điểm.
Ai ghi bàn nhiều nhất cho Piast Gliwice?
4 bàn của Leandro Sanca đang dẫn đầu danh sách ghi bàn nội bộ Piast Gliwice. Anh có 10 lần ra sân mùa 26/27. Cầu thủ này còn có 1 kiến tạo.
Lịch thi đấu sắp tới của Piast Gliwice
Theo giờ Việt Nam, Piast Gliwice làm khách của Górnik Zabrze trên sân Stadion im. Ernesta Pohla lúc 17h15 ngày 18/10/2026. Trong năm trận gần nhất, Górnik Zabrze có 3 thắng, 1 hoà, 1 thua. Górnik Zabrze hiện đứng đầu với 25 điểm.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Justin Daniel | Tiền vệ | Ba Lan |
| - | Piotr Urbański | Tiền vệ | Ba Lan |
| 3 | Elton Fikaj | Hậu vệ | Albania |
| 4 | Jakub Czerwiński | Hậu vệ | Ba Lan |
| 5 | Juande Rivas | Hậu vệ | Tây Ban Nha |
| 7 | Jorge Félix | Tiền đạo | Tây Ban Nha |
| 10 | Andreas Katsantonis | Tiền đạo | Síp |
| 11 | Leandro Sanca | Tiền vệ | Guinea-Bissau |
| 12 | Marcel Mendes-Dudzinski | Thủ môn | Ba Lan |
| 15 | Levis Pitan | Hậu vệ | Ba Lan |
| 16 | Mateusz Kopczyński | Tiền đạo | Ba Lan |
| 17 | Quentin Boisgard | Tiền vệ | Pháp |
| 18 | Oliwier Maziarz | Tiền đạo | Ba Lan |
| 19 | Samuel Ntamack Ndimba | Tiền đạo | Pháp |
| 22 | Francisco Sierralta | Hậu vệ | Chile |
| 26 | František Plach | Thủ môn | Slovakia |
| 27 | Jakub Łabojko | Tiền vệ | Ba Lan |
| 28 | Filip Borowski | Hậu vệ | Ba Lan |
| 31 | Oskar Lesniak | Tiền vệ | Ba Lan |
| 36 | Jakub Lewicki | Hậu vệ | Ba Lan |
| 47 | Jakub Grelich | Thủ môn | Ba Lan |
| 75 | Domen Gril | Thủ môn | Slovenia |
| 77 | Szczepan Mucha | Tiền vệ | Ba Lan |
| 79 | Dawid Rychta | Thủ môn | Ba Lan |
| 80 | Hugo Vallejo | Tiền vệ | Tây Ban Nha |
| 90 | Ivan Lima | Tiền đạo | Bồ Đào Nha |
| 91 | Maciej Kucharski | Tiền đạo | Ba Lan |
| 98 | Jason Lokilo | Tiền vệ | Bỉ |
| 99 | Ema Twumasi | Hậu vệ | Ghana |