GKS Katowice
Ba Lan
Thứ hạng VĐQG Ba Lan
GKS Katowice đang xếp thứ 7 trên tổng 18 đội tại VĐQG Ba Lan, với 15 điểm sau 9 trận.
- Thắng
- 5
- Hoà
- 0
- Thua
- 4
- Bàn thắng
- 20
- Bàn thua
- 14
- Hiệu số
- +6
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Hàng công và hàng thủ GKS Katowice
GKS Katowice ghi 20 bàn và để thủng lưới 14 bàn mùa 26/27. Về khả năng ghi bàn, đội đứng thứ 2. Tính theo bàn thua mỗi trận, đội đứng thứ 10.
Người ghi bàn nhiều nhất GKS Katowice mùa 26/27
Người lập công nhiều nhất trong màu áo GKS Katowice là Ilia Shkurin với 6 pha lập công. Chân sút này đã đá 8 trận với 682 phút trên sân. Một mình anh đóng góp khoảng 30% số bàn đội ghi được.
GKS Katowice đứng thứ mấy tại VĐQG Ba Lan?
GKS Katowice có 15 điểm sau 9 vòng tại VĐQG Ba Lan. Tốc độ tích điểm là 1,7 điểm mỗi trận. Bảng xếp hạng ghi nhận 5 thắng, 4 thua và chưa hoà trận nào.
GKS Katowice qua những vòng vừa qua
Gần đây GKS Katowice thắng Raków Częstochowa 4-1 trên sân khách và hoà Baník Ostrava 1-1. Ở loạt trận đó, hai chiều bóng lăn cho ra 12 bàn ghi và 11 bàn thủng lưới. Trong đó có 2 trận diễn ra trên sân nhà.
GKS Katowice hơn kém các đội lân cận bao nhiêu điểm?
GKS Katowice và MKS Korona Kielce đang bằng điểm nhau, chỉ số phụ quyết định thứ tự. Ngôi đầu của Górnik Zabrze còn xa 10 điểm. Piast Gliwice đang hơn đội 1 điểm.
Khác biệt sân bãi của GKS Katowice
Thành tích hai sân của GKS Katowice là 3 trận thắng sân nhà so với 2 trận thắng sân khách. Pháo đài sân nhà vẫn chưa bị công phá. Khác biệt lớn nhất nằm ở hàng công: 3,7 bàn mỗi trận ở sân nhà, chỉ 1,5 bàn mỗi trận khi xa nhà.
GKS Katowice là đội bóng nước nào?
GKS Katowice lấy Arena Katowice ở Katowice làm sân nhà. Đội bóng này đến từ Ba Lan. Khán đài Arena Katowice có 15.048 chỗ ngồi.
Trận kế tiếp của GKS Katowice
Trận kế tiếp tại VĐQG Ba Lan, GKS Katowice tiếp Wieczysta Kraków trên sân Arena Katowice lúc 01h30 ngày 13/10/2026 (giờ Việt Nam). Wieczysta Kraków bước vào trận khi đứng thứ 14 với 8 điểm. Trong năm trận gần nhất, Wieczysta Kraków có 2 thắng, 2 hoà, 1 thua.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Patryk Szczuka | Thủ môn | Ba Lan |
| - | Wojciech Monica | Thủ môn | Ba Lan |
| 1 | Maciej Kikolski | Thủ môn | Ba Lan |
| 3 | Aleksander Paluszek | Hậu vệ | Ba Lan |
| 4 | Arkadiusz Jędrych | Hậu vệ | Ba Lan |
| 5 | Jesse Bosch | Tiền vệ | Hà Lan |
| 6 | Lukas Klemenz | Hậu vệ | Ba Lan |
| 7 | Mateusz Wdowiak | Tiền vệ | Ba Lan |
| 8 | Borja Galán | Tiền vệ | Tây Ban Nha |
| 10 | Marcel Wędrychowski | Tiền vệ | Ba Lan |
| 11 | Adrian Błąd | Tiền đạo | Ba Lan |
| 12 | Rafał Strączek | Thủ môn | Ba Lan |
| 14 | Marius Olsen | Hậu vệ | Na Uy |
| 15 | Eman Marković | Tiền đạo | Na Uy |
| 17 | Ilia Shkurin | Tiền đạo | Belarus |
| 19 | Kacper Łukasiak | Tiền vệ | Ba Lan |
| 21 | Jakub Kokosinski | Tiền đạo | Ba Lan |
| 22 | Sebastian Milewski | Tiền vệ | Ba Lan |
| 23 | Marcin Wasielewski | Tiền vệ | Ba Lan |
| 26 | Damian Rasak | Tiền vệ | Ba Lan |
| 27 | Bartosz Nowak | Tiền đạo | Ba Lan |
| 30 | Alan Czerwiński | Hậu vệ | Ba Lan |
| 31 | Szymon Bartlewicz | Tiền vệ | Ba Lan |
| 34 | Wojciech Pańkowski | Thủ môn | Ba Lan |
| 55 | Pau Resta | Hậu vệ | Tây Ban Nha |
| 68 | Bartosz Wolski | Tiền vệ | Ba Lan |
| 77 | Mateusz Kowalczyk | Tiền vệ | Ba Lan |
| 87 | Gabriel Kobylak | Thủ môn | Ba Lan |
| 97 | Erik Jirka | Tiền vệ | Slovakia |
| 99 | Adam Zreľák | Tiền đạo | Slovakia |