KS Cracovia
Ba Lan
Thứ hạng VĐQG Ba Lan
KS Cracovia đang xếp thứ 11 trên tổng 18 đội tại VĐQG Ba Lan, với 11 điểm sau 10 trận.
- Thắng
- 3
- Hoà
- 2
- Thua
- 5
- Bàn thắng
- 12
- Bàn thua
- 15
- Hiệu số
- -3
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Hồ sơ đội bóng KS Cracovia
Marshal Jozef Pilsudski Stadium, sân nhà của KS Cracovia, chứa được 15.016 chỗ ngồi và mở cửa từ năm 1930. Người hâm mộ quen gọi đội là Cracovia. Đội thuộc làng bóng đá Ba Lan.
Thành tích mùa 26/27 của KS Cracovia
Bảng xếp hạng VĐQG Ba Lan ghi tên KS Cracovia ở vị trí thứ 11. Tốc độ tích điểm là 1,1 điểm mỗi trận. Cụ thể là 3 thắng, 2 hoà và 5 thua.
KS Cracovia qua những vòng vừa qua
Gần đây KS Cracovia thắng Zagłębie Lubin 3-1 trên sân nhà và thua Bruk-Bet Termalica Nieciecza 2-3. Những vòng vừa qua mang về 1 trận thắng. Ở loạt trận đó, hai chiều bóng lăn cho ra 9 bàn ghi và 12 bàn thủng lưới.
Khác biệt sân bãi của KS Cracovia
KS Cracovia nhận 7 bàn ở sân nhà và 8 bàn khi làm khách. Sân nhà giúp đội ghi nhiều bàn hơn rõ rệt, 1,6 bàn mỗi trận so với 0,8 bàn trên sân khách. Đội vẫn chờ chiến thắng đầu tiên khi xa nhà.
KS Cracovia trông vào ai trên hàng công?
Ajdin Hasić là người ghi nhiều bàn nhất cho KS Cracovia mùa 26/27 với 5 bàn. Cầu thủ này còn có 2 kiến tạo. Anh ra sân 10 trận mùa 26/27, tổng cộng 873 phút.
Khoảng cách của KS Cracovia với nhóm trên và nhóm dưới
KS Cracovia và Wisła Płock đang bằng điểm nhau, chỉ số phụ quyết định thứ tự. Cách biệt với Górnik Zabrze là 14 điểm. Phía trên là Jagiellonia Białystok, cách 1 điểm.
Sức mạnh ghi bàn của KS Cracovia
Số bàn thua của KS Cracovia dừng ở 15 sau 10 trận. Đội ghi ít hơn chỉ số kỳ vọng khoảng 0,5 bàn mỗi trận. Chênh lệch bàn thắng bàn thua dừng ở −3.
Lịch thi đấu sắp tới của KS Cracovia
Trận kế tiếp tại VĐQG Ba Lan, KS Cracovia tiếp Legia Warszawa trên sân Marshal Jozef Pilsudski Stadium lúc 01h15 ngày 18/10/2026 (giờ Việt Nam). Legia Warszawa hiện đứng thứ 3 với 22 điểm. Legia Warszawa có 4 thắng, 1 hoà trong năm trận gần nhất.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Jakub Wilczek | Hậu vệ | Ba Lan |
| 4 | Gustav Henriksson | Hậu vệ | Thuỵ Điển |
| 5 | Beno Selan | Tiền vệ | Slovenia |
| 6 | Amir Al-Ammari | Tiền vệ | Iraq |
| 7 | Mateusz Praszelik | Tiền vệ | Ba Lan |
| 9 | Wiktor Bogacz | Tiền đạo | Ba Lan |
| 10 | Filip Marchwiński | Tiền vệ | Ba Lan |
| 11 | Lasse Selvåg Nordås | Tiền đạo | Na Uy |
| 13 | Sebastian Madejski | Thủ môn | Ba Lan |
| 14 | Ajdin Hasić | Tiền vệ | Bosnia và Herzegovina |
| 15 | Kamil Glik | Hậu vệ | Ba Lan |
| 17 | Martin Minchev | Tiền đạo | Bulgaria |
| 18 | Kahveh Zahiroleslam | Tiền đạo | Mỹ |
| 19 | Mateusz Tabisz | Tiền vệ | Ba Lan |
| 20 | Karol Knap | Tiền vệ | Ba Lan |
| 21 | Kacper Śmiglewski | Tiền đạo | Ba Lan |
| 22 | Dominik Baumgartner | Hậu vệ | Áo |
| 25 | Otar Kakabadze | Hậu vệ | Georgia |
| 27 | Siem Eyob-Abraha | Tiền đạo | Eritrea |
| 28 | Vincent Burlet | Tiền vệ | Bỉ |
| 29 | Wiktor Dej | Tiền vệ | Ba Lan |
| 33 | Konrad Cymerys | Thủ môn | Ba Lan |
| 38 | Alex Marciniak | Tiền vệ | Wales |
| 39 | Mauro Perković | Hậu vệ | Croatia |
| 43 | Mateusz Klich | Tiền vệ | Ba Lan |
| 47 | Sayfallah Ltaief | Tiền đạo | Tunisia |
| 61 | Brahim Traoré | Hậu vệ | Pháp |
| 70 | Dijon Kameri | Tiền vệ | Áo |
| 77 | Jakub Chrapusta | Thủ môn | Ba Lan |
| 79 | Dominik Piła | Tiền vệ | Ba Lan |
| 90 | Mohamed Berte | Tiền đạo | Bỉ |
| 91 | Aleksander Bobek | Thủ môn | Ba Lan |
| 92 | Mateusz Skoczylas | Tiền vệ | Ba Lan |