Motor Lublin
Ba Lan
Thứ hạng VĐQG Ba Lan
Motor Lublin đang xếp thứ 16 trên tổng 18 đội tại VĐQG Ba Lan, với 6 điểm sau 9 trận.
- Thắng
- 1
- Hoà
- 3
- Thua
- 5
- Bàn thắng
- 9
- Bàn thua
- 15
- Hiệu số
- -6
Lịch thi đấu sắp tới
Thành tích mùa 26/27 của Motor Lublin
Cuộc chiến trụ hạng tại VĐQG Ba Lan đang có Motor Lublin, đội đứng thứ 16. Thành tích mùa 26/27 là 1 thắng, 3 hoà và 5 thua. Mỗi vòng đấu mang về trung bình 0,7 điểm.
Cuộc đua quanh vị trí của Motor Lublin
Motor Lublin và Śląsk Wrocław đang bằng điểm nhau, chỉ số phụ quyết định thứ tự. Cách biệt với Górnik Zabrze là 19 điểm. Theo phân nhóm của giải, đây là nhóm xuống hạng.
Motor Lublin thi đấu thế nào gần đây?
Lần ra sân gần đây nhất đưa Motor Lublin tới kết quả hoà Górnik Zabrze 0-0. Qua 6 trận gần nhất, đội ghi 7 bàn và nhận 8 bàn. Đội giữ sạch lưới 2 trận trong số đó.
Motor Lublin chơi sân nhà và sân khách khác nhau thế nào?
Trên sân nhà Motor Lublin thắng 1 trận, còn trên sân khách chưa thắng trận nào. Khi xa nhà, đội ghi 5 bàn và nhận 8 bàn. Trong các trận sân nhà, đội ghi 4 bàn và nhận 7 bàn.
Chân sút chủ lực của Motor Lublin
Karol Czubak là người ghi nhiều bàn nhất cho Motor Lublin mùa 26/27 với 5 bàn. Anh ra sân 9 trận mùa 26/27, tổng cộng 809 phút. Tỷ trọng của anh trong tổng số bàn thắng là chừng 56%.
Hồ sơ đội bóng Motor Lublin
Motor Lublin góp mặt tại VĐQG Ba Lan mùa 26/27. Đội thuộc làng bóng đá Ba Lan. Arena Lublin đón được 15.243 khán giả mỗi trận.
Motor Lublin ghi bao nhiêu bàn mùa này?
Lưới đối phương rung lên 9 lần trước Motor Lublin mùa 26/27. Số bàn phải nhận xếp thứ 12 trong nhóm. Đội ghi ít hơn chỉ số kỳ vọng khoảng 0,4 bàn mỗi trận.
Trận kế tiếp của Motor Lublin
Motor Lublin sẽ tiếp Śląsk Wrocław trên sân Arena Lublin vào lúc 19h45 ngày 17/10/2026, tính theo giờ Việt Nam. Śląsk Wrocław có 5 thua trong năm trận gần nhất. Đối thủ này đang đứng thứ 17 với 6 điểm.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 2 | Paskal Meyer | Hậu vệ | Ba Lan |
| 4 | Tin Plavotić | Hậu vệ | Croatia |
| 5 | Artem Akatov | Hậu vệ | Belarus |
| 6 | Mateusz Łęgowski | Tiền vệ | Ba Lan |
| 7 | Ivo Rodrigues | Tiền vệ | Bồ Đào Nha |
| 8 | Christopher Simon | Tiền vệ | Senegal |
| 9 | Rony Lopes | Tiền đạo | Bồ Đào Nha |
| 10 | Karol Czubak | Tiền đạo | Ba Lan |
| 11 | Fábio Ronaldo | Tiền vệ | Bồ Đào Nha |
| 12 | Borys Mołdach | Thủ môn | Ba Lan |
| 16 | Franciszek Lewandowski | Tiền vệ | Ba Lan |
| 17 | Kamil Lukoszek | Tiền vệ | Ba Lan |
| 18 | Bartosz Bereszyński | Hậu vệ | Ba Lan |
| 20 | Sebastian Koziej | Tiền vệ | Ba Lan |
| 21 | Konrad Kraska | Tiền vệ | Ba Lan |
| 22 | Marcel Złomańczuk | Tiền vệ | Ba Lan |
| 23 | Florian Haxha | Tiền đạo | Kosovo |
| 24 | Filip Luberecki | Hậu vệ | Ba Lan |
| 27 | Yacine Bourhane | Tiền vệ | Comoros |
| 29 | Thomas Santos | Hậu vệ | Đan Mạch |
| 30 | Mbaye Ndiaye | Tiền vệ | Senegal |
| 33 | Gašper Tratnik | Thủ môn | Slovenia |
| 39 | Marek Kristián Bartoš | Hậu vệ | Slovakia |
| 47 | Alioune Oumar Tall | Tiền vệ | Senegal |
| 70 | Makan Aïko | Tiền đạo | Pháp |
| 71 | Mihai Popa | Thủ môn | Romania |
| 77 | Mateusz Posmyk | Tiền đạo | Ba Lan |
| 90 | Dominik Gregorski | Tiền đạo | Ba Lan |
| 99 | Patryk Kukulski | Thủ môn | Ba Lan |