Zagłębie Lubin
Ba Lan
Thứ hạng VĐQG Ba Lan
Zagłębie Lubin đang xếp thứ 9 trên tổng 18 đội tại VĐQG Ba Lan, với 15 điểm sau 10 trận.
- Thắng
- 4
- Hoà
- 3
- Thua
- 3
- Bàn thắng
- 12
- Bàn thua
- 13
- Hiệu số
- -1
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Zagłębie Lubin là đội bóng nước nào?
Zagłębie Lubin lấy KGHM Zagłębie Arena ở Lubin làm sân nhà. Tên gọi tắt quen thuộc của đội là Zagłębie. Đội bóng này đến từ Ba Lan.
Zagłębie Lubin trên bảng xếp hạng VĐQG Ba Lan
Bảng xếp hạng VĐQG Ba Lan ghi tên Zagłębie Lubin ở vị trí thứ 9. Trung bình mỗi trận đội lấy 1,5 điểm. Đội có 4 thắng, 3 hoà và 3 thua.
Mạch trận hiện thời của Zagłębie Lubin
Hai vòng vừa rồi, Zagłębie Lubin thua KS Cracovia 1-3 và thắng Miedź Legnica 1-0. Có 3 trong số đó là các trận sân nhà. Đếm lại 6 trận vừa qua, đội có 3 lần giành trọn ba điểm.
Khác biệt sân bãi của Zagłębie Lubin
Thành tích hai sân của Zagłębie Lubin là 3 trận thắng sân nhà so với 1 trận thắng sân khách. Trong các trận sân nhà, đội ghi 6 bàn và nhận 4 bàn. Trong các chuyến làm khách, đội ghi 6 bàn và nhận 9 bàn.
Cuộc đua quanh vị trí của Zagłębie Lubin
Zagłębie Lubin đang hơn Jagiellonia Białystok 3 điểm. Cách biệt với Górnik Zabrze là 10 điểm.
Người ghi bàn nhiều nhất Zagłębie Lubin mùa 26/27
Trên hàng công Zagłębie Lubin, Marcel Reguła là cái tên nổ súng nhiều nhất với 2 bàn. Anh ra sân 10 trận mùa 26/27, tổng cộng 897 phút.
Số bàn thắng và bàn thua của Zagłębie Lubin
Hàng công Zagłębie Lubin đứng thứ 12 tại VĐQG Ba Lan với 1,2 bàn mỗi trận. Khung thành đội đứng thứ 6 về độ an toàn trong nhóm. Hiệu số bàn thắng bại là −1.
Zagłębie Lubin gặp ai ở vòng tới?
Jagiellonia Białystok là đối thủ kế tiếp của Zagłębie Lubin tại VĐQG Ba Lan, trận sân nhà bắt đầu lúc 19h45 ngày 18/10/2026 theo giờ Việt Nam trên sân KGHM Zagłębie Arena. Jagiellonia Białystok bước vào trận khi đứng thứ 10 với 12 điểm. Trong năm trận gần nhất, Jagiellonia Białystok có 1 thắng, 4 thua.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | Jasmin Burić | Thủ môn | Bosnia và Herzegovina |
| 3 | Roman Yakuba | Hậu vệ | Ukraine |
| 4 | Damian Michalski | Hậu vệ | Ba Lan |
| 5 | Aleks Ławniczak | Hậu vệ | Ba Lan |
| 6 | David Čolina | Hậu vệ | Croatia |
| 7 | Jakub Sypek | Tiền vệ | Ba Lan |
| 8 | Damian Dąbrowski | Tiền vệ | Ba Lan |
| 9 | Michalis Kosidis | Tiền đạo | Hy Lạp |
| 11 | Arkadiusz Wozniak | Tiền đạo | Ba Lan |
| 13 | Mateusz Grzybek | Hậu vệ | Ba Lan |
| 16 | Josip Ćorluka | Hậu vệ | Bosnia và Herzegovina |
| 17 | Levente Szabó | Tiền đạo | Hungary |
| 18 | Filip Szymczak | Tiền đạo | Ba Lan |
| 19 | Szymon Łyczko | Tiền đạo | Ba Lan |
| 20 | Mateusz Dziewiatowski | Tiền vệ | Ba Lan |
| 21 | Seweryn Marek | Tiền vệ | Ba Lan |
| 25 | Michał Nalepa | Hậu vệ | Ba Lan |
| 26 | Jakub Kolan | Tiền vệ | Ba Lan |
| 27 | Patryk Dziekoński | Tiền vệ | Ba Lan |
| 30 | Dominik Hładun | Thủ môn | Ba Lan |
| 31 | Igor Orlikowski | Hậu vệ | Ba Lan |
| 33 | Zlatan Alomerović | Thủ môn | Serbia |
| 37 | Sebastian Kerk | Tiền đạo | Đức |
| 39 | Filip Kocaba | Tiền vệ | Ba Lan |
| 44 | Marcel Reguła | Tiền vệ | Ba Lan |
| 71 | Kamil Nowogoński | Tiền vệ | Ba Lan |
| 77 | Paweł Kosmalski | Tiền đạo | Ba Lan |
| 84 | Jakub Ligocki | Tiền vệ | Ba Lan |
| 88 | Mihael Mlinarić | Tiền đạo | Croatia |
| 94 | Maciej Urbański | Hậu vệ | Ba Lan |
| 95 | Franciszek Nowak | Thủ môn | Ba Lan |
| 99 | Cyprian Popielec | Tiền vệ | Ba Lan |