Wieczysta Kraków
Ba Lan
Thứ hạng VĐQG Ba Lan
Wieczysta Kraków đang xếp thứ 15 trên tổng 18 đội tại VĐQG Ba Lan, với 8 điểm sau 10 trận.
- Thắng
- 2
- Hoà
- 2
- Thua
- 6
- Bàn thắng
- 15
- Bàn thua
- 19
- Hiệu số
- -4
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Thành tích mùa 26/27 của Wieczysta Kraków
Wieczysta Kraków xếp thứ 15 trong số 18 đội tại VĐQG Ba Lan. Trung bình mỗi trận đội lấy 0,8 điểm. Cụ thể là 2 thắng, 2 hoà và 6 thua.
Wieczysta Kraków đang bám đuổi những ai?
Vị trí thứ 15 đang nằm trong nhóm xuống hạng. Ngôi đầu của Górnik Zabrze còn xa 17 điểm. Motor Lublin đang hơn đội 1 điểm.
Wieczysta Kraków thi đấu thế nào gần đây?
Trận gần nhất, Wieczysta Kraków thua GKS Katowice 1-2 trên sân khách. Trong đó có 3 trận diễn ra trên sân nhà. Những vòng vừa qua mang về 2 trận thắng.
Wieczysta Kraków mạnh hơn ở sân nào?
Wieczysta Kraków nhận 3 bàn ở sân nhà và 16 bàn khi làm khách. Trong các chuyến làm khách, đội ghi 10 bàn và nhận 16 bàn.
Chân sút chủ lực của Wieczysta Kraków
Chân sút chủ lực của Wieczysta Kraków là Tobias Christensen, tác giả của 3 bàn. Anh có 9 lần ra sân mùa 26/27.
Giới thiệu Wieczysta Kraków
Wieczysta Kraków góp mặt tại VĐQG Ba Lan mùa 26/27. Tên gọi tắt quen thuộc của đội là Wieczysta. Đội thuộc làng bóng đá Ba Lan.
Sức mạnh ghi bàn của Wieczysta Kraków
Hàng công Wieczysta Kraków đứng thứ 8 tại VĐQG Ba Lan với 1,5 bàn mỗi trận. Hàng thủ thủng lưới nhiều hơn kỳ vọng khoảng 0,5 bàn mỗi trận. Đội đang có hiệu số −4.
Đối thủ kế tiếp của Wieczysta Kraków
Wieczysta Kraków sẽ tiếp Raków Częstochowa vào lúc 23h00 ngày 16/10/2026, tính theo giờ Việt Nam. Phong độ năm trận gần nhất của Raków Częstochowa là 2 thắng, 3 thua. Raków Częstochowa hiện đứng thứ 18 với 3 điểm.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | Antoni Mikułko | Thủ môn | Ba Lan |
| 4 | Karol Fila | Hậu vệ | Ba Lan |
| 7 | Lisandro Semedo | Tiền đạo | Cabo Verde |
| 8 | Ben Lederman | Tiền vệ | Ba Lan |
| 9 | Efthymis Koulouris | Tiền đạo | Hy Lạp |
| 10 | Tobias Christensen | Tiền vệ | Na Uy |
| 11 | Nikola Knežević | Tiền vệ | Serbia |
| 12 | Lucas Piazón | Tiền vệ | Brazil |
| 13 | Kacper Zagrodzki | Hậu vệ | Ba Lan |
| 15 | Aleksandar Djermanovic | Hậu vệ | Serbia |
| 16 | Antonio Milić | Hậu vệ | Croatia |
| 17 | Kamil Dankowski | Hậu vệ | Ba Lan |
| 18 | Stefan Feiertag | Tiền đạo | Áo |
| 19 | Jose Antonio de la Rosa | Tiền vệ | Tây Ban Nha |
| 20 | Mikkel Maigaard | Tiền vệ | Đan Mạch |
| 21 | Bartosz Białek | Tiền đạo | Ba Lan |
| 23 | Miguel Villar Miki | Tiền vệ | Tây Ban Nha |
| 24 | Mateusz Wieteska | Hậu vệ | Ba Lan |
| 25 | Patryk Stechnij | Thủ môn | Mỹ |
| 26 | Nikola Čavlina | Thủ môn | Croatia |
| 27 | Matúš Vojtko | Hậu vệ | Slovakia |
| 30 | Jacky Donkor | Tiền vệ | Bỉ |
| 33 | Kamil Pestka | Hậu vệ | Ba Lan |
| 44 | Dawid Szymonowicz | Hậu vệ | Ba Lan |
| 55 | Duje Dujmović | Hậu vệ | Croatia |
| 70 | Petar Pušić | Tiền vệ | Thuỵ Sĩ |
| 77 | Mateusz Kochalski | Thủ môn | Ba Lan |
| 88 | Christopher Lungoyi | Tiền đạo | Thuỵ Sĩ |
| 97 | Tobiasz Mras | Tiền vệ | Ba Lan |