Radomiak Radom
Ba Lan
Thứ hạng VĐQG Ba Lan
Radomiak Radom đang xếp thứ 15 trên tổng 18 đội tại VĐQG Ba Lan, với 8 điểm sau 9 trận.
- Thắng
- 2
- Hoà
- 2
- Thua
- 5
- Bàn thắng
- 7
- Bàn thua
- 20
- Hiệu số
- -13
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Radomiak Radom là đội bóng nước nào?
Radomiak Radom góp mặt tại VĐQG Ba Lan mùa 26/27. Đội thuộc làng bóng đá Ba Lan. Stadion im. Braci Czachorów đón được 14.400 khán giả mỗi trận.
Thành tích mùa 26/27 của Radomiak Radom
Sau 9 vòng tại VĐQG Ba Lan, Radomiak Radom có 8 điểm. Nhịp lấy điểm đang là 0,9 điểm một trận. Bảng xếp hạng ghi nhận 2 thắng, 2 hoà và 5 thua.
Kết quả các trận gần nhất của Radomiak Radom
Gần đây Radomiak Radom thắng Pogoń Grodzisk Mazowiecki 7-2 trên sân nhà và thua Lech Poznań 1-5. Có 2 trận khung thành đội không bị chọc thủng. Hàng công tịt ngòi ở 2 trận.
Radomiak Radom trên sân nhà so với sân khách
Radomiak Radom nhận 7 bàn ở sân nhà và 13 bàn khi làm khách. Các chuyến làm khách chưa mang về trận thắng nào. Hàng công ghi bàn tốt hơn hẳn khi đá sân nhà: trung bình 1,0 bàn mỗi trận, so với 0,5 bàn khi làm khách.
Chân sút chủ lực của Radomiak Radom
Radomiak Radom đang trông nhiều vào Rafał Wolski, người đã ghi 3 bàn. Một mình anh đóng góp khoảng 43% số bàn đội ghi được. Chân sút này đã đá 9 trận với 688 phút trên sân.
Khoảng cách của Radomiak Radom với nhóm trên và nhóm dưới
Radomiak Radom bằng điểm Wieczysta Kraków và chỉ thua ở chỉ số phụ. Ngôi đầu của Górnik Zabrze còn xa 17 điểm. Đội đang giữ 2 điểm lợi thế trước Motor Lublin.
Radomiak Radom tấn công, phòng ngự ra sao?
Cán cân bàn thắng bại của Radomiak Radom đang là −13. Đội ghi ít hơn chỉ số kỳ vọng khoảng 0,6 bàn mỗi trận. Hiệu suất ghi bàn đưa đội lên vị trí thứ 18 của nhóm.
Trận kế tiếp của Radomiak Radom
Radomiak Radom sẽ tiếp Motor Lublin trên sân Stadion im. Braci Czachorów vào lúc 23h00 ngày 12/10/2026, tính theo giờ Việt Nam. Phong độ năm trận gần nhất của Motor Lublin là 1 thắng, 1 hoà, 3 thua. Motor Lublin hiện đứng thứ 16 với 6 điểm.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Bryan Ametowou | Tiền đạo | Ghana |
| - | Jakub Snopczyński | Tiền vệ | Ba Lan |
| - | Abdourahmane Dia | Tiền đạo | Senegal |
| 1 | Filip Majchrowicz | Thủ môn | Ba Lan |
| 1 | Cezary Wołowiec | Thủ môn | Ba Lan |
| 3 | Kryspin Szcześniak | Hậu vệ | Ba Lan |
| 5 | Jérémy Blasco | Hậu vệ | Pháp |
| 7 | Ché Nunnely | Tiền vệ | Suriname |
| 8 | Ibrahima Camará | Tiền vệ | Guinea |
| 10 | Roberto Alves | Tiền vệ | Thuỵ Sĩ |
| 11 | Fernand Gouré | Tiền đạo | Bờ Biển Ngà |
| 11 | Anastasios Donis | Tiền đạo | Hy Lạp |
| 13 | Jan Grzesik | Hậu vệ | Ba Lan |
| 14 | Steve Kingue | Hậu vệ | Cameroon |
| 15 | Abdoul Tapsoba | Tiền đạo | Burkina Faso |
| 16 | Mateusz Cichocki | Hậu vệ | Ba Lan |
| 17 | Adam Żabicki | Tiền vệ | Ba Lan |
| 18 | Manu | Tiền đạo | Angola |
| 19 | Nicolas Dohojda | Tiền đạo | Ba Lan |
| 21 | Elves Baldé | Tiền đạo | Guinea-Bissau |
| 23 | Kacper Karasek | Tiền đạo | Ba Lan |
| 24 | Zié Ouattara | Hậu vệ | Bờ Biển Ngà |
| 26 | Adrián Diéguez | Hậu vệ | Tây Ban Nha |
| 27 | Rafał Wolski | Tiền vệ | Ba Lan |
| 28 | Romário Baró | Tiền vệ | Bồ Đào Nha |
| 33 | Oskar Markiewicz | Hậu vệ | Ba Lan |
| 39 | Ruan Índio | Tiền đạo | Brazil |
| 44 | Wiktor Koptas | Thủ môn | Ba Lan |
| 47 | Szymon Kilianek | Hậu vệ | Ba Lan |
| 72 | Filip Koperski | Tiền vệ | Ba Lan |
| 77 | Christos Donis | Tiền vệ | Hy Lạp |
| 80 | Guilherme Luiz | Tiền đạo | Brazil |
| 82 | Luquinhas | Tiền vệ | Brazil |
| 90 | Ronaldo Lumungo | Tiền đạo | São Tomé và Príncipe |
| 97 | Conrado Buchanelli | Hậu vệ | Brazil |
| 99 | Bartlomiej Gradecki | Thủ môn | Ba Lan |