Bảng xếp hạng VĐQG Romania — BXH, thứ hạng, điểm số
Bảng xếp hạng VĐQG Romania gồm 16 đội sau 11 vòng. Cuộc đua ngôi đầu VĐQG Romania rất sát: FC Dinamo București (26 điểm) chỉ hơn FC Rapid București 2 điểm. Có 2 đội cách FC Dinamo București không quá 3 điểm. FC Dinamo București vừa ghi nhiều nhất (25 bàn) vừa thủng lưới ít nhất (7 bàn). Năm trận gần nhất của FK Csíkszereda Miercurea Ciuc đều là thất bại. FK Csíkszereda Miercurea Ciuc vẫn chưa biết thắng sau 11 trận. Đội đầu bảng FC Dinamo București thắng 4 trong 5 trận gần nhất (WWWWD, trận mới nhất ở bên trái). FK Csíkszereda Miercurea Ciuc xếp cuối với 1 điểm sau 11 trận. Sau đó điểm tích luỹ bị chia làm đôi và giải rẽ nhánh: sáu đội đầu bảng vào play-off tranh ngôi, mười đội còn lại sang play-out lo trụ hạng. Kế tiếp, SC Oțelul Galați (hạng 14) tiếp FK Csíkszereda Miercurea Ciuc (hạng 16) lúc 22h00 ngày 16/10.
Thông tin nhanh
- Quốc gia
- Romania
- Liên đoàn
- UEFA
- Mùa giải
- Tháng 7 – Tháng 5 (chia play-off và play-out sau vòng 30)
- Số đội
- 16
- Đang dẫn đầu
- FC Dinamo București
Bảng xếp hạng đầy đủ VĐQG Romania
| # | Đội | Tr | T | H | B | HS | Đ | Phong độ* |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | | 11 | 8 | 2 | 1 | +18 | 26 | WWWWD |
| 2 | | 11 | 7 | 3 | 1 | +9 | 24 | WWWWD |
| 3 | | 11 | 7 | 2 | 2 | +16 | 23 | WWWWD |
| 4 | | 11 | 6 | 1 | 4 | -1 | 19 | LWDWW |
| 5 | | 11 | 6 | 0 | 5 | +2 | 18 | LWWWL |
| 6 | | 11 | 4 | 5 | 2 | +2 | 17 | WLWDD |
| 7 | | 11 | 4 | 4 | 3 | +3 | 16 | WWLLD |
| 8 | | 11 | 5 | 1 | 5 | 0 | 16 | WLWLD |
| 9 | | 11 | 4 | 3 | 4 | -3 | 15 | WLDLL |
| 10 | | 11 | 3 | 5 | 3 | +4 | 14 | WLDWD |
| 11 | | 11 | 3 | 4 | 4 | -5 | 13 | LLWLW |
| 12 | | 11 | 3 | 3 | 5 | -3 | 12 | LWLWW |
| 13 | | 11 | 3 | 2 | 6 | -5 | 11 | LLDLL |
| 14 | | 11 | 2 | 4 | 5 | -5 | 10 | LLLLD |
| 15 | | 11 | 2 | 2 | 7 | -14 | 8 | LLLWD |
| 16 | | 11 | 0 | 1 | 10 | -18 | 1 | LLLLL |
* Phong độ là 5 trận gần nhất trên mọi đấu trường (giải + cúp), không riêng giải này — có thể khác số trận ở cột Tr/T/H/B. Đọc từ trái sang phải: ô đầu tiên là trận mới nhất. W thắng · D hòa · L thua.
Vua phá lưới VĐQG Romania
| # | Cầu thủ | Câu lạc bộ | Bàn | Trận |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Alibek Aliev | FC Universitatea Cluj | 6 | 11 |
| 2 | Andrei Dumiter | FC Botoșani | 6 | 11 |
| 3 | Stefan Dražić | CFR 1907 Cluj | 6 | 10 |
| 4 | Andrei Cordea | CFR 1907 Cluj | 5 | 11 |
| 5 | Eduard Radaslavescu | FCV Farul Constanța | 5 | 11 |
| 6 | Martín Pascual | FC Dinamo București | 5 | 11 |
| 7 | Simon Elisor | Universitatea Craiova | 5 | 8 |
| 8 | Alberto Soro | FC Dinamo București | 4 | 11 |
| 9 | Assad Al-Hamlawi | Universitatea Craiova | 4 | 8 |
| 10 | Danny Armstrong | FC Dinamo București | 4 | 11 |
Dẫn đầu kiến tạo VĐQG Romania
| # | Cầu thủ | Câu lạc bộ | Kiến tạo | Trận |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Danny Armstrong | FC Dinamo București | 10 | 11 |
| 2 | Olimpiu Moruțan | FC Rapid București | 7 | 11 |
| 3 | Pedro Nuno | SC Oțelul Galați | 6 | 11 |
| 4 | Roman Alin | UTA Arad | 5 | 11 |
| 5 | Nicușor Bancu | Universitatea Craiova | 4 | 10 |
| 6 | Alejandro Bran | FC Petrolul Ploiești | 3 | 9 |
| 7 | Carlos Mora | Universitatea Craiova | 3 | 10 |
| 8 | Dan Nistor | FC Universitatea Cluj | 3 | 11 |
| 9 | Eduard Radaslavescu | FCV Farul Constanța | 3 | 11 |
| 10 | Ion Gheorghe | FC Voluntari | 3 | 11 |
Lịch thi đấu sắp tới
Thứ 7, 17/10
VĐQG Romania
CN, 18/10
VĐQG Romania
Thứ 2, 19/10
VĐQG Romania
Kết quả gần đây
Thứ 2, 12/10
VĐQG Romania
CN, 11/10
VĐQG Romania
Thứ 7, 10/10
VĐQG Romania
Thứ 6, 09/10
VĐQG Romania
Cập nhật lần cuối: 12:31 · 16/10/2026 (giờ VN)
Bảng xếp hạng VĐQG Romania được đồng bộ theo thời gian thực từ nhà cung cấp dữ liệu thể thao quốc tế; tỷ số chính thức luôn thuộc về ban tổ chức giải đấu.
Biên tập bởi đội ngũ 7Bong theo chính sách biên tập công khai.
Bảng xếp hạng VĐQG Romania: hỏi nhanh về lịch của FC Dinamo București
Khi nào FC Dinamo București ra sân lần tới?
FC Dinamo București tiếp FC Botoșani lúc 01h00 ngày 17/10. FC Botoșani hiện xếp thứ 10.
Khi nào FCV Farul Constanța gặp FC Rapid București?
Lúc 21h00 ngày 7/11; FCV Farul Constanța đang xếp thứ 6, FC Rapid București thứ 2 ở VĐQG Romania.
Sau 11 vòng, mỗi trận VĐQG Romania có mấy bàn?
2,7 bàn. FC Dinamo București ghi nhiều nhất với 25 bàn.
VĐQG Romania gần đây nổ bao nhiêu bàn?
235 bàn sau 88 trận, tức 2,7 bàn mỗi trận; 43 trận vượt mốc hai bàn, 41 trận VĐQG Romania có cả hai đội ghi bàn.
Trận gần nhất của VĐQG Romania kết thúc thế nào?
FC Rapid București thắng 4-3 trên sân FC Universitatea Cluj, ngày 13/10.